Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn hà
Ngày gửi: 18h:54' 18-12-2018
Dung lượng: 44.5 KB
Số lượt tải: 96
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA 45PHUT
Môn: Sinh học 10
Thời gian: 45 phút ( Không kể thời gian phát đề)

I.Mức nhân biết:
Câu 1: Cấu trúc nào sau đây không có trong nhân của tế bào?
A. Chất nhiễm sắc. B. Chất dịch nhân. C. Bộ máy gôngi. D. Nhân con.
Câu 2: Vi khuẩn là dạng sinh vật được xếp vào giới nào sau đây?
A. Giới thực vật. B. Giới khởi sinh. C. Giới nguyên sinh. D. Giới động vật.
Câu 3: Đơn phân của phân tử ADN là:
A. Axitamin. B. Bazơ nitơ. C. Monosacarit. D. Nucleotit.
Câu 4: Đường đơn còn được gọi là:
A. Mônôsaccarit. B. Pentôzơ. C. Frutôzơ. D. Mantôzơ.
Câu 5: Một nuclêotit được cấu tạo gồm các thành phần sau:
A. Axit, Prôtêin và lipit. B. Lipit, đường và Prôtêin.
C. Đường, axit và Prôtêin. D. Đường, bazơ nitơ và gốc axit.
Câu 6: Hình thái của vi khuẩn được ổn định nhờ cấu trúc nào sau đây?
A. Vỏ nhầy. B. Màng sinh chất. C. Thành tế bào. D. Tế bào chất.
Câu 7: Đặc điểm cấu tạo của phân tử ADN là:
A. Có một mạch pôlinuclêôtit. B. Có ba mạch pôlinuclêôtit.
C. Có một hay nhiều mạch pôlinuclêôtit. D. Có hai mạch pôlinuclêôtit.
Câu 8: Thành tế bào thực vật có thành phần hóa học chủ yếu bằng chất:
A. Photpholipit. B. Xenlulozo. C. colesteron D. axitnucleic.
Câu 9: Chức năng của tARN là:
A.Truyền thông tin về cấu trúc prôtêin đến ribôxôm B. Vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
C.Tham gia cấu tạo nhân của tế bào D. Tham gia cấu tạo màng tế bào
II. Mức thông hiểu
Câu 1: Nước không có vai trò nào sau nào đây?
A. Dung môi hoà tan của nhiều chất.
B. Là môi trường xảy ra các phản ứng sinh hoá của cơ thể.
C. Phân tử nước có tính phân cực.
D. Thành phần cấu tạo bắt buộc của tế bào.
Câu 2: Thứ tự đúng về các cấp tổ chức của thế giới sống là:
A. Nguyên tử, phân tử, bào quan, mô, tế bào, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.
B. Nguyên tử, phân tử, bào quan, tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.
C. Nguyên tử, phân tử, bào quan, tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể, hệ sinh thái, quần thể.
D. Nguyên tử, phân tử, tế bào, mô, bào quan, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.
Câu 3: Điều không đúng khi nói về Ribôxôm
A. Có chứa nhiều phân tử AND
B. Là bào quan không có màng bọc
C. Được tạo bởi hai thành phần hoá học là prôtêin và rARN
D. Gồm hai hạt: Một to, một nhỏ
Câu 4: Các axit amin khác nhau phân biệt nhau bởi thành phần nào:
A. Nhóm amin. B. Gốc R.
C. Nhóm cacbôxyl. D. Cả ba lựa chọn trên.
Câu 5: Protein tham gia trong thành phần của enzim có chức năng:
A. Xúc tác các phản ứng trao đổi chất.
B. Điều hòa hoạt động trao đổi chất.
C. Xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể.
D. Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào.
Câu 6: Tính đa dạng của prôtêin được qui định bởi:
A. Nhóm amin của các axit amin.
B. Nhóm R của các axit amin.
C. Thành phần, số lượng và trật tự sắp xếp các axitamin trong phân tử prôtêin.
D. Liên kết peptit.
Câu 7: Liên kết phôtphodieste là liên kết giữa
A.Các axit phôtphoric của các nucleotit trên một mạch đơn của phân tử ADN
B.Các nucleotit giữa hai mạch đơn của phân tử ADN
C.Đường của nucleotit này với axit phôtphoric của nucleotit kế tiếp trên một mạch đơn của phân tử ADN
D.Liên kết giữa hai bazo nito đối diện nhau của phân tử ADN
Câu 8: Cho các nhận định sau: (1)Tinh bột là chất dự trữ trong cây(2)Glicogen là chất dự trữ tròn cơ thể động vật và nấm
(4)Pentozo tham gia vào cấu tạo của AND và ARN
(5)Xenlulozo tham
 
Gửi ý kiến