ĐỀ 15 PHÚT HK1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Kim Thi
Ngày gửi: 04h:55' 11-12-2024
Dung lượng: 23.1 KB
Số lượt tải: 28
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Kim Thi
Ngày gửi: 04h:55' 11-12-2024
Dung lượng: 23.1 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
Lớp: 6
Họ và tên:……………………………
Điểm
Ngày 18 .tháng 10. năm 2024
KIỂM TRA
Môn: KHTN 6
Lời phê
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1. Hoạt động nào sau đây của con người là hoạt động nghiên cứu khoa học?
A. Trồng hoa với quy mô lớn trong nhà kính
B. Nghiên cứu vaccine phòng chống virus corona trong phòng thí nghiệm
C. Sản xuất muối ăn từ nước biển bằng phương pháp phơi cát
D. Vận hành nhà máy thủy điện để sản xuất điện
Câu 2. Lĩnh Vật lí học nghiên cứu các đối tượng?
A. vật chất, quy luật vận động, lực, năng lượng và sự biến đổi năng lượng.
B. chất và sự biến đổi của chúng.
C. Trái Đất và bầu khí quyển của nó.
D. quy luật vận độn và biến đổi của các vật thể trên bầu trời.
Câu 3. Vật nào sau đây gọi là vật không sống?
A. Con ong B. Vi khuẩn
C. Than củi D. Cây cam.
Câu 4. Việc làm nào sau đây được cho là không an toàn trong phòng thực hành?
A. Đeo găng tay khi lấy hoá chất.
B. Tự ý làm các thí nghiệm.
C. Sử dụng kính bảo vệ mắt khi làm thí nghiệm.
D. Rửa tay trước khi ra khỏi phòng thực hành.
Câu 5. Thiên văn học nghiên cứu vấn đề nào sau đây?
A. Quy luật vận động và biến đổi của các vật thể trên bầu trời. B. Quy luật vận động phát triển các chất.
C. Nghiên cứu về chất.
D. Nghiên cứu về động và thực vật
Câu 6. Đối tượng nghiên cứu của lĩnh vực Hóa học là gì?
A. Vũ trụ, hành tinh và các ngôi sao.
B. Trái Đất
C. Các loại vật chất, năng lượng và sự vận động của chúng.
D. Chất và sự biến đổi chất
Câu 7. Khi gặp sự cố mất an toàn trong phòng thực hành, em cần
A. báo cáo ngay với giáo viên trong phòng thực hành.
B. tự xử lí và không thông báo với giáo viên.
C. nhờ bạn xử lí sự có.
D. tiếp tục làm thí nghiệm.
Câu 8. Cần lấy 200 ml nước để pha sữa thì nên dùng dụng cụ nào?
A. Bình chia độ.
B. Ca đong.
C. Bình tràn.
D. Cốc uống nước thông thường.
Câu 9: Vật nào dưới đây chỉ có thể quan sát được bằng kính hiển vi:
A. Nấm tai
B. Virus C. Rêu D. Con muỗi
Câu 10. Phát biểu nào sau đây không thuộc các bước đo chiều dài?
A. Chọn thước đo thích hợp.
B. Đặt thước dọc theo chiều dài vật cần đo.
C. Đặt vạch số 0 ngang với một đầu của thước.
D. Đeo kính để đọc số đo chiều dài vật.
Câu 11. Trong các đơn vị khối lượng sau đây: tấn, tạ, lạng, gam đơn vị nào là đơn vị đo lớn nhất?
A. Tấn
B. Tạ
C. Lạng
D. Gam
Câu 12. Nhiệt độ của nước đá đang tan theo thang nhiệt độ Celsius là?
A. 100oC
B. 0oC
C. 273K
D. 373K
Câu 13. Đơn vị đo nào sau đây không phải là đơn vị đo chiều dài?
A. kilôgam
B. mét
C. đềximét
D. xentimét
Câu 14. Một bạn dùng thước có ĐCNN là 0,2 cm để đo chiều dài của cuốn sách. Trong cách ghi kết quả
đo dưới đây, cách ghi nào không đúng?
A. 33,4 cm.
B. 334 mm.
C. 334 m.
D. 0,334 m.
Câu 15. Điền vào chỗ trống: Khi đo độ dài cần đặt mắt nhìn theo hướng ..... với cạnh thước ở đầu kia của
vật.
A. ngang bằng với
B. vuông góc
C. gần nhất
D. dọc theo
Câu 16. Thước thích hợp để đo bề dày quyển sách Khoa học tự nhiên 6 Chân trời sáng tạo là gì?
A. thước kẻ có giới hạn đo 10 cm và độ chia nhỏ nhất 1 mm.
B. thước dây có giới hạn đo 1 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm
C. thước cuộn có giới hạn đo 3 m và độ chia nhỏ nhất 5 cm.
D. thước thẳng có giới hạn đo 1,5 m
Câu 17. Một thước có 41 vạch chia thành 40 khoảng đều nhau, vạch đầu tiên ghi số 0, vạch cuối cùng ghi
số 20 kèm theo đơn vị cm. Thông tin đúng của thước là:
A. GHĐ và ĐCNN là 20 cm và 2 cm.
B. GHĐ và ĐCNN là 40 cm và 2 cm
C. GHĐ và ĐCNN là 20 cm và 0,5 cm.
D. GHĐ và ĐCNN là 40 cm và 0,5 cm
Câu 18. Loại cân thích hợp để đo cả chiều cao và cân nặng là
A. cân điện tử
B. cân y tế
C. cân tiểu li
D. cân đồng hồ.
Câu 19. Một người bắt đầu lên xe buýt lúc 13 giờ 48 phút và kết thúc hành trình lúc 15 giờ 15 phút. Thời
gian từ khi bắt đầu đến lúc kết thúc hành trình là
A. 1 giờ 3 phút.
B. 1 giờ 27 phút.
C. 2 giờ 33 phút.
D. 10 giờ 33 phút
Câu 20. Cân một túi hoa quả, kết quả là 15 634 g. Độ chia nhỏ nhất của cân đã dùng là
A. 1 g.
B. 5 g.
C. 10 g.
D. 100 g.
Lớp: 6
Họ và tên:……………………………
Điểm
Ngày 18 .tháng 10. năm 2024
KIỂM TRA
Môn: KHTN 6
Lời phê
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1. Hoạt động nào sau đây của con người không phải là hoạt động nghiên cứu khoa học?
A. Theo dõi nuôi cấy mô cây trồng trong phòng thí nghiệm
B. Làm thí nghiệm điều chế chất mới
C. Lấy mẫu đất để phân loại cây trồng
D. Sản xuất phân bón hóa học
Câu 2. Vật nào sau đây gọi là vật sống?
A. Cái bàn B. Than củi
C. Vi khuẩn.
D. Cây cam
Câu 3. Lợi ích chính của việc chấp hành các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành là gì?
A. Giúp tiết kiệm thời gian.
B. Giúp tiết kiệm chi phí.
C. Giúp tránh phải các tình huống gây nguy hiểm.
D. Giúp ổn định trật tự lớp học.
Câu 4. Sử dụng kính lúp trong trường hợp nào?
A. Quan sát vật không màu.
B. Quan sát vật có kích thước nhỏ.
C. Quan sát vật có kích thước vô cùng nhỏ mà mắt thường không thể thấy được.
D. Quan sát các vật ở rất xa.
Câu 5. Tìm lưu ý sai khi sử dụng kính hiển vi.
A. Chọn kính có vật kính thích hợp.
B. Điều chỉnh kính sao cho có thể quan sát được vật.
C. Tiêu bản cần được đặt trên bàn kính.
D. Vật kính có thể chọn tùy ý.
Câu 6. Để đo kích thước của chiếc bàn trong phòng, nên chọn thước nào trong các thước sau?
A. Thước thẳng có GHĐ 20 cm.
B. Thước kẹp có GHĐ 10 cm.
C. Thước dây có GHĐ 2 m.
D. Thước thẳng có GHĐ 30 cm.
Câu 7. Một bạn dùng thước có ĐCNN là 0,2 cm để đo chiều dài của cuốn sách. Trong cách ghi kết quả đo
dưới đây, cách ghi nào không đúng?
A. 33,4 cm.
B. 334 mm.
C. 334 m.
D. 0,334 m.
Câu 8. Cần lấy 200 ml nước để pha sữa thì nên dùng dụng cụ nào?
A. Bình chia độ.
B. Ca đong.
C. Bình tràn.
D. Cốc uống nước thông thường.
Câu 9. Khi cân một vật, bạn học sinh đã dùng các quả cân 0,5kg; 0,2kg; 100g; 50g. Khối lượng vật đó là
bao nhiêu?
A. 150,7 kg.
B. 850 g.
C. 0,8 kg.
D. Không xác định được.
Câu 10. Để chuẩn bị cho cuộc thi chạy 100m của lớp, các bạn cần chuẩn bị một cái thước để đo chiều dài
của quãng đường và một chiếc đồng hồ để đo thời gian chạy. Chọn thước và đồng hồ phù hợp là:
A. Thước gỗ dài 1m và đồng hồ bấm giây
C. Thước gỗ dài 1m và đồng hồ đeo tay thông thường
B. Thước cuộn dài 5m và đồng hồ bấm giây
D. Thước cuộn dài 5m và đồng hồ đeo tay thông thường
Câu 11. Đơn vị đo thời gian chính thức của nước ta là
A. Giây
B. Phút
C. Giờ
D. Năm
Câu 12. Một thước có 61 vạch chia thành 60 khoảng đều nhau, vạch đầu tiên ghi số 0, vạch cuối cùng ghi
số 30 kèm theo đơn vị cm. Thông tin đúng của thước là:
A. GHĐ và ĐCNN là 60 cm và 2 cm.
B. GHĐ và ĐCNN là 30 cm và 2 cm
C. GHĐ và ĐCNN là 60 cm và 0,5 cm.
D. GHĐ và ĐCNN là 30 cm và 0,5 cm
Câu 13. Phát biểu nào sau đây không thuộc các bước đo chiều dài?
A. Chọn thước đo thích hợp.
B. Đặt thước dọc theo chiều dài vật cần đo.
C. Đặt vạch số 0 ngang với một đầu của thước.
D. Đeo kính để đọc số đo chiều dài vật.
Câu 14. Dụng cụ nào sau đây không dùng để đo khối lượng?
A. Cân bằng
B. Cân điện tử
C. Cân đồng hồ
D. Cân y tế
Câu 15. Muốn cân một vật cho kết quả đo chính xác ta cần làm gì?
A. Đặt cân ở vị trí không bằng phẳng.
C. Đọc kết quả đo khi kim chỉ của đồng hồ đã ổn định.
B. Để vật lệch một bên trên đĩa cân.
D. Đặt cân ở mọi vị trí đều cho kết quả chính xác.
Câu 15. Cách đổi đơn vị nào sau đây là đúng?
A. 1 ngày = 24 giờ
B. 1 giờ = 100 giây
C. 1 phút = 10 giây
D. 1 giây = 0,1 phút
Câu 16. Một người bắt đầu lên xe buýt lúc 13 giờ 52 phút và kết thúc hành trình lúc 15 giờ 25 phút. Thời
gian từ khi bắt đầu đến lúc kết thúc hành trình là
A. 1 giờ 3 phút.
B. 1 giờ 27 phút.
C. 1 giờ 33 phút.
D. 2 giờ 33 phút
Câu 17. Nhiệt độ sôi của nước theo thang nhiệt độ Kelvin là?
A. 1000C
B. 0 0C
C. 2730K
D. 3730K
Câu 18. Trên vỏ hộp bánh quy có ghi 600 g, con số này có ý nghĩa gì?
A. Khối lượng bánh trong hộp.
B. Khối lượng cả bánh và vỏ hộp.
C. Sức nặng của hộp bánh.
D. Thể tích của hộp bánh.
Câu 19. Đâu không phải đơn vị đo khối lượng?
A. gam
B. kilogam
C. mét
D. tạ
Câu 20. Lợi ích chính của việc chấp hành các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành là gì?
A. Giúp tiết kiệm thời gian.
B. Giúp tiết kiệm chi phí.
C. Giúp tránh phải các tình huống gây nguy hiểm.
D. Giúp ổn định trật tự lớp học.
Họ và tên:……………………………
Điểm
Ngày 18 .tháng 10. năm 2024
KIỂM TRA
Môn: KHTN 6
Lời phê
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1. Hoạt động nào sau đây của con người là hoạt động nghiên cứu khoa học?
A. Trồng hoa với quy mô lớn trong nhà kính
B. Nghiên cứu vaccine phòng chống virus corona trong phòng thí nghiệm
C. Sản xuất muối ăn từ nước biển bằng phương pháp phơi cát
D. Vận hành nhà máy thủy điện để sản xuất điện
Câu 2. Lĩnh Vật lí học nghiên cứu các đối tượng?
A. vật chất, quy luật vận động, lực, năng lượng và sự biến đổi năng lượng.
B. chất và sự biến đổi của chúng.
C. Trái Đất và bầu khí quyển của nó.
D. quy luật vận độn và biến đổi của các vật thể trên bầu trời.
Câu 3. Vật nào sau đây gọi là vật không sống?
A. Con ong B. Vi khuẩn
C. Than củi D. Cây cam.
Câu 4. Việc làm nào sau đây được cho là không an toàn trong phòng thực hành?
A. Đeo găng tay khi lấy hoá chất.
B. Tự ý làm các thí nghiệm.
C. Sử dụng kính bảo vệ mắt khi làm thí nghiệm.
D. Rửa tay trước khi ra khỏi phòng thực hành.
Câu 5. Thiên văn học nghiên cứu vấn đề nào sau đây?
A. Quy luật vận động và biến đổi của các vật thể trên bầu trời. B. Quy luật vận động phát triển các chất.
C. Nghiên cứu về chất.
D. Nghiên cứu về động và thực vật
Câu 6. Đối tượng nghiên cứu của lĩnh vực Hóa học là gì?
A. Vũ trụ, hành tinh và các ngôi sao.
B. Trái Đất
C. Các loại vật chất, năng lượng và sự vận động của chúng.
D. Chất và sự biến đổi chất
Câu 7. Khi gặp sự cố mất an toàn trong phòng thực hành, em cần
A. báo cáo ngay với giáo viên trong phòng thực hành.
B. tự xử lí và không thông báo với giáo viên.
C. nhờ bạn xử lí sự có.
D. tiếp tục làm thí nghiệm.
Câu 8. Cần lấy 200 ml nước để pha sữa thì nên dùng dụng cụ nào?
A. Bình chia độ.
B. Ca đong.
C. Bình tràn.
D. Cốc uống nước thông thường.
Câu 9: Vật nào dưới đây chỉ có thể quan sát được bằng kính hiển vi:
A. Nấm tai
B. Virus C. Rêu D. Con muỗi
Câu 10. Phát biểu nào sau đây không thuộc các bước đo chiều dài?
A. Chọn thước đo thích hợp.
B. Đặt thước dọc theo chiều dài vật cần đo.
C. Đặt vạch số 0 ngang với một đầu của thước.
D. Đeo kính để đọc số đo chiều dài vật.
Câu 11. Trong các đơn vị khối lượng sau đây: tấn, tạ, lạng, gam đơn vị nào là đơn vị đo lớn nhất?
A. Tấn
B. Tạ
C. Lạng
D. Gam
Câu 12. Nhiệt độ của nước đá đang tan theo thang nhiệt độ Celsius là?
A. 100oC
B. 0oC
C. 273K
D. 373K
Câu 13. Đơn vị đo nào sau đây không phải là đơn vị đo chiều dài?
A. kilôgam
B. mét
C. đềximét
D. xentimét
Câu 14. Một bạn dùng thước có ĐCNN là 0,2 cm để đo chiều dài của cuốn sách. Trong cách ghi kết quả
đo dưới đây, cách ghi nào không đúng?
A. 33,4 cm.
B. 334 mm.
C. 334 m.
D. 0,334 m.
Câu 15. Điền vào chỗ trống: Khi đo độ dài cần đặt mắt nhìn theo hướng ..... với cạnh thước ở đầu kia của
vật.
A. ngang bằng với
B. vuông góc
C. gần nhất
D. dọc theo
Câu 16. Thước thích hợp để đo bề dày quyển sách Khoa học tự nhiên 6 Chân trời sáng tạo là gì?
A. thước kẻ có giới hạn đo 10 cm và độ chia nhỏ nhất 1 mm.
B. thước dây có giới hạn đo 1 m và độ chia nhỏ nhất 1 cm
C. thước cuộn có giới hạn đo 3 m và độ chia nhỏ nhất 5 cm.
D. thước thẳng có giới hạn đo 1,5 m
Câu 17. Một thước có 41 vạch chia thành 40 khoảng đều nhau, vạch đầu tiên ghi số 0, vạch cuối cùng ghi
số 20 kèm theo đơn vị cm. Thông tin đúng của thước là:
A. GHĐ và ĐCNN là 20 cm và 2 cm.
B. GHĐ và ĐCNN là 40 cm và 2 cm
C. GHĐ và ĐCNN là 20 cm và 0,5 cm.
D. GHĐ và ĐCNN là 40 cm và 0,5 cm
Câu 18. Loại cân thích hợp để đo cả chiều cao và cân nặng là
A. cân điện tử
B. cân y tế
C. cân tiểu li
D. cân đồng hồ.
Câu 19. Một người bắt đầu lên xe buýt lúc 13 giờ 48 phút và kết thúc hành trình lúc 15 giờ 15 phút. Thời
gian từ khi bắt đầu đến lúc kết thúc hành trình là
A. 1 giờ 3 phút.
B. 1 giờ 27 phút.
C. 2 giờ 33 phút.
D. 10 giờ 33 phút
Câu 20. Cân một túi hoa quả, kết quả là 15 634 g. Độ chia nhỏ nhất của cân đã dùng là
A. 1 g.
B. 5 g.
C. 10 g.
D. 100 g.
Lớp: 6
Họ và tên:……………………………
Điểm
Ngày 18 .tháng 10. năm 2024
KIỂM TRA
Môn: KHTN 6
Lời phê
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1. Hoạt động nào sau đây của con người không phải là hoạt động nghiên cứu khoa học?
A. Theo dõi nuôi cấy mô cây trồng trong phòng thí nghiệm
B. Làm thí nghiệm điều chế chất mới
C. Lấy mẫu đất để phân loại cây trồng
D. Sản xuất phân bón hóa học
Câu 2. Vật nào sau đây gọi là vật sống?
A. Cái bàn B. Than củi
C. Vi khuẩn.
D. Cây cam
Câu 3. Lợi ích chính của việc chấp hành các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành là gì?
A. Giúp tiết kiệm thời gian.
B. Giúp tiết kiệm chi phí.
C. Giúp tránh phải các tình huống gây nguy hiểm.
D. Giúp ổn định trật tự lớp học.
Câu 4. Sử dụng kính lúp trong trường hợp nào?
A. Quan sát vật không màu.
B. Quan sát vật có kích thước nhỏ.
C. Quan sát vật có kích thước vô cùng nhỏ mà mắt thường không thể thấy được.
D. Quan sát các vật ở rất xa.
Câu 5. Tìm lưu ý sai khi sử dụng kính hiển vi.
A. Chọn kính có vật kính thích hợp.
B. Điều chỉnh kính sao cho có thể quan sát được vật.
C. Tiêu bản cần được đặt trên bàn kính.
D. Vật kính có thể chọn tùy ý.
Câu 6. Để đo kích thước của chiếc bàn trong phòng, nên chọn thước nào trong các thước sau?
A. Thước thẳng có GHĐ 20 cm.
B. Thước kẹp có GHĐ 10 cm.
C. Thước dây có GHĐ 2 m.
D. Thước thẳng có GHĐ 30 cm.
Câu 7. Một bạn dùng thước có ĐCNN là 0,2 cm để đo chiều dài của cuốn sách. Trong cách ghi kết quả đo
dưới đây, cách ghi nào không đúng?
A. 33,4 cm.
B. 334 mm.
C. 334 m.
D. 0,334 m.
Câu 8. Cần lấy 200 ml nước để pha sữa thì nên dùng dụng cụ nào?
A. Bình chia độ.
B. Ca đong.
C. Bình tràn.
D. Cốc uống nước thông thường.
Câu 9. Khi cân một vật, bạn học sinh đã dùng các quả cân 0,5kg; 0,2kg; 100g; 50g. Khối lượng vật đó là
bao nhiêu?
A. 150,7 kg.
B. 850 g.
C. 0,8 kg.
D. Không xác định được.
Câu 10. Để chuẩn bị cho cuộc thi chạy 100m của lớp, các bạn cần chuẩn bị một cái thước để đo chiều dài
của quãng đường và một chiếc đồng hồ để đo thời gian chạy. Chọn thước và đồng hồ phù hợp là:
A. Thước gỗ dài 1m và đồng hồ bấm giây
C. Thước gỗ dài 1m và đồng hồ đeo tay thông thường
B. Thước cuộn dài 5m và đồng hồ bấm giây
D. Thước cuộn dài 5m và đồng hồ đeo tay thông thường
Câu 11. Đơn vị đo thời gian chính thức của nước ta là
A. Giây
B. Phút
C. Giờ
D. Năm
Câu 12. Một thước có 61 vạch chia thành 60 khoảng đều nhau, vạch đầu tiên ghi số 0, vạch cuối cùng ghi
số 30 kèm theo đơn vị cm. Thông tin đúng của thước là:
A. GHĐ và ĐCNN là 60 cm và 2 cm.
B. GHĐ và ĐCNN là 30 cm và 2 cm
C. GHĐ và ĐCNN là 60 cm và 0,5 cm.
D. GHĐ và ĐCNN là 30 cm và 0,5 cm
Câu 13. Phát biểu nào sau đây không thuộc các bước đo chiều dài?
A. Chọn thước đo thích hợp.
B. Đặt thước dọc theo chiều dài vật cần đo.
C. Đặt vạch số 0 ngang với một đầu của thước.
D. Đeo kính để đọc số đo chiều dài vật.
Câu 14. Dụng cụ nào sau đây không dùng để đo khối lượng?
A. Cân bằng
B. Cân điện tử
C. Cân đồng hồ
D. Cân y tế
Câu 15. Muốn cân một vật cho kết quả đo chính xác ta cần làm gì?
A. Đặt cân ở vị trí không bằng phẳng.
C. Đọc kết quả đo khi kim chỉ của đồng hồ đã ổn định.
B. Để vật lệch một bên trên đĩa cân.
D. Đặt cân ở mọi vị trí đều cho kết quả chính xác.
Câu 15. Cách đổi đơn vị nào sau đây là đúng?
A. 1 ngày = 24 giờ
B. 1 giờ = 100 giây
C. 1 phút = 10 giây
D. 1 giây = 0,1 phút
Câu 16. Một người bắt đầu lên xe buýt lúc 13 giờ 52 phút và kết thúc hành trình lúc 15 giờ 25 phút. Thời
gian từ khi bắt đầu đến lúc kết thúc hành trình là
A. 1 giờ 3 phút.
B. 1 giờ 27 phút.
C. 1 giờ 33 phút.
D. 2 giờ 33 phút
Câu 17. Nhiệt độ sôi của nước theo thang nhiệt độ Kelvin là?
A. 1000C
B. 0 0C
C. 2730K
D. 3730K
Câu 18. Trên vỏ hộp bánh quy có ghi 600 g, con số này có ý nghĩa gì?
A. Khối lượng bánh trong hộp.
B. Khối lượng cả bánh và vỏ hộp.
C. Sức nặng của hộp bánh.
D. Thể tích của hộp bánh.
Câu 19. Đâu không phải đơn vị đo khối lượng?
A. gam
B. kilogam
C. mét
D. tạ
Câu 20. Lợi ích chính của việc chấp hành các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành là gì?
A. Giúp tiết kiệm thời gian.
B. Giúp tiết kiệm chi phí.
C. Giúp tránh phải các tình huống gây nguy hiểm.
D. Giúp ổn định trật tự lớp học.
 









Các ý kiến mới nhất