De cuoi ki ma tran dac ta

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Mai
Ngày gửi: 18h:46' 30-06-2023
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 215
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Mai
Ngày gửi: 18h:46' 30-06-2023
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 215
Số lượt thích:
0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Nhận biết
TNKQ
1
Số tự nhiên
Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên.
Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
TL
Thông hiểu
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
1
(0,25 đ)
C1
Các phép tính với số tự nhiên. Phép
tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
11
2
(1,0
đ)
C13
a;b
Tính chia hết trong tập hợp các số tự
nhiên. Số nguyên tố
2
Số nguyên
Tổng %
điểm
1
(0,25 đ)
C7
2
2
(0,5 đ)
(0,5 đ)
C3; 4
C2; 5
1
(0,5
đ)
C14
b
1
50%
(0,5đ
)
C17
1
(1,5
đ)
C15
Số nguyên âm và tập hợp các số
nguyên. Thứ tự trong tập hợp các số
nguyên
Các phép tính với số nguyên. Tính
chia hết trong tập hợp các số
1
2
2
(0,5
(0,5 đ)
(1,0
5
20%
nguyên
đ)
C13
c
3
Các hình phẳng Tam giác đều, hình vuông, lục giác
trong thực tiễn
đều
Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình
hành, hình thang cân
4
Tính đối xứng Hình có trục đối xứng
của hình phẳng
trong thế giới tự
nhiên
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
đ)
C6; 8
C14
a; c
1
(0,25 đ)
4
C9
27,5%
1
1
1
(0,25 đ)
(0,25 đ)
C12
C11
(2,0
đ)
C16
1
1
(0,25 đ)
2,5%
C10
6
3
15%
15%
30%
6
5
1
65%
5%
70%
21
100
100
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Chủ đề
Mức độ đánh giá
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận dụng
cao
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1
Số tự nhiên
Số tự nhiên và
tập hợp các số tự
nhiên. Thứ tự
trong tập hợp các
số tự nhiên
Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số
tự nhiên.
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số tự nhiên
trong hệ thập phân.
– Biểu diễn được các số tự nhiên
từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng các
chữ số La Mã.
Các phép tính với
số tự nhiên. Phép
tính luỹ thừa với
số mũ tự nhiên
Nhận biết:
– Nhận biết được thứ tự thực hiện
các phép tính.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính:
cộng, trừ, nhân, chia trong tập
hợp số tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất
giao hoán, kết hợp, phân phối của
1 (TN)
C1
2 (TL)
1(TN)
C13 a;b C7.
1(TL)
C14b;
1(TL)
C17
phép nhân đối với phép cộng
trong tính toán.
– Thực hiện được phép tính luỹ
thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện
được các phép nhân và phép chia
hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ
tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất
của phép tính (kể cả phép tính luỹ
thừa với số mũ tự nhiên) để tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
– Giải quyết được những vấn đề
thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
gắn với thực hiện các phép tính
(ví dụ: tính tiền mua sắm, tính
lượng hàng mua được từ số tiền
đã có, ...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực
tiễn (phức hợp, không quen thuộc)
gắn với thực hiện các phép tính.
Tính chia hết
Nhận biết :
2 (TN)
trong tập hợp các – Nhận biết được quan hệ chia C3,4
số tự nhiên. Số hết, khái niệm ước và bội.
nguyên tố. Ước – Nhận biết được khái niệm số
chung và bội
nguyên tố, hợp số.
chung
– Nhận biết được phép chia có dư,
1 (TL)
định lí về phép chia có dư.
– Nhận biết được phân số tối giản.
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu chia
hết cho 2, 5, 9, 3 để xác định một
số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3
hay không.
– Thực hiện được việc phân tích
một số tự nhiên lớn hơn 1 thành
tích của các thừa số nguyên tố
trong những trường hợp đơn giản.
– Xác định được ước chung, ước
chung lớn nhất; xác định được bội
chung, bội chung nhỏ nhất của hai
hoặc ba số tự nhiên; thực hiện
được phép cộng, phép trừ phân số
bằng cách sử dụng ước chung lớn
nhất, bội chung nhỏ nhất.
– Vận dụng được kiến thức số học
vào giải quyết những vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví
dụ: tính toán tiền hay lượng hàng
hoá khi mua sắm, xác định số đồ
vật cần thiết để sắp xếp chúng
theo những quy tắc cho trước,...).
Số nguyên âm và
tập hợp các số
nguyên. Thứ tự
trong tập hợp các
số nguyên
Các phép tính với
số nguyên. Tính
chia hết trong tập
hợp các số nguyên
Nhận biết :
– Nhận biết được quan hệ chia hết,
khái niệm ước và bội trong tập hợp
các số nguyên.
Vận dụng:
2
Số nguyên
– Thực hiện được các phép tính:
cộng, trừ, nhân, chia (chia hết) trong
tập hợp các số nguyên.
– Vận dụng được các tính chất giao
hoán, kết hợp, phân phối của phép
nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu
ngoặc trong tập hợp các số nguyên
trong tính toán (tính viết và tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
– Giải quyết được những vấn đề
thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
gắn với thực hiện các phép tính về
số nguyên (ví dụ: tính lỗ lãi khi buôn
bán,...).
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
HÌNH HỌC TRỰC QUAN
1(TL)
C13c
2(TN)
C6,8
2(TL)
C14a,c
Tam giác đều,
hình vuông, lục
giác đều
1
2
Các hình
phẳng trong
thực tiễn
Tính đối xứng
của hình
phẳng trong
thế giới tự
Hình chữ nhật,
hình thoi, hình
bình hành, hình
thang cân
Hình có trục đối
xứng
Nhận biết:
– Nhận dạng được tam giác đều,
hình vuông, lục giác đều.
Thông hiểu:
– Mô tả được một số yếu tố cơ
bản (cạnh, góc, đường chéo) của:
tam giác đều (ví dụ: ba cạnh bằng
nhau, ba góc bằng nhau); hình
vuông (ví dụ: bốn cạnh bằng
nhau, mỗi góc là góc vuông, hai
đường chéo bằng nhau); lục giác
đều (ví dụ: sáu cạnh bằng nhau,
sáu góc bằng nhau, ba đường
chéo chính bằng nhau).
Thông hiểu:
– Mô tả được một số yếu tố cơ
bản (cạnh, góc, đường chéo) của
hình chữ nhật, hình thoi, hình
bình hành, hình thang cân.
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn (phức hợp, không quen
thuộc) gắn với việc tính chu vi và
diện tích của các hình đặc biệt nói
trên.
1 (TN)
C9
Nhận biết:
1 (TN)
C10
– Nhận biết được trục đối xứng
của một hình phẳng.
1 (TN)
C12
1 (TN)
C11
1 (TL)
C16
– Nhận biết được những hình
phẳng trong tự nhiên có trục đối
xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2
chiều).
nhiên
Tổng
6
3
11
1
Tỉ lệ %
15%
15%
65%
5%
30%
Tỉ lệ chung
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
70%
MÔN: TOÁN LỚP 6
(Thời gian 90 phút)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10 là
. B.
. C.
. D.
A.
Câu 2: Trong các số sau, số nào vừa chia hết cho 9 và chia hết cho 3?
A. 1230 .
B. 2030 .
C. 2520 .
D. 2715 .
Câu 3: Trong các số sau, số nào là bội của 14 ?
A. 28 .
B. 48 .
C. 2 .
D. 7 .
Câu 4: Tập hợp nào dưới đây chỉ gồm các số nguyên tố?
A 6;7;8;9
A 5;6;7;8;9
A 6;7;8
A 6;7;8;9;10
.
. B.
. C.
. D.
.
A.
Bộ đề cuối kì 1 lớp 6 và 7 theo sách mới có ma trận đặc tả, giải chi tiết, liên hệ
Zalo O937-351-107 để mua Bộ đề ạ
Bộ đề cuối kì 1 lớp 6 và 7 theo sách mới có ma trận đặc tả, giải chi tiết, liên hệ
Zalo O937-351-107 để mua Bộ đề ạ
A 3;7;10;13
A 3;5;7;11
Câu 5: UCLN(12, 18) bằng
A. 12
B. 18
Câu 6: Tổng
bằng
A. -1
B. 1
2
Câu 7: Kết quả của phép tính 5.3
A. 24 .
B. 27.
A 13;16;17;19
C. 6
48 : 4
2
C. 69
bằng
C. 39 .
A 1; 2;3;5
D. 9
D. -69
D. 42.
Câu 8: Chọn câu trả lời đúng. Bỏ dấu ngoặc của biểu thức
A.
B.
Câu 9: Cho các hình vẽ sau
C.
ta được
D.
Đồng hồ
Gối tựa
Khay bánh kẹo
Lịch để bàn
Hình nào chứa hình ảnh lục giác đều trong thực tế?
A. Đồng hồ.
B. Gối tựa.
C. Khay bánh kẹo.
D. Lịch để bàn.
Câu 10: Tam giác đều có mấy trục đối xứng?
A. 1 .
B. 2 .
C. 3 .
D. 0 .
Câu 11: Cho hình thoi có độ dài các đường chéo là 30 cm và 7 cm . Khi đó diện tích hình thoi là
2
2
2
2
A. 37cm .
B. 210cm .
C. 105cm .
D. 420cm .
Câu 12: Hình chữ nhật có trong hình ảnh nào dưới đây?
A.
Cái thang.
C.Khinh khí cầu.
II.
B. Cánh diều.
D. Cánh cửa sổ.
PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Cái thang
Cánh diều
Khinh khí cầu
Cánh cửa sổ
Câu 1 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a) 25.7.4.10
b) 21.17 + 21. 57 + 21. 26 c)
Câu 2 (1,5 điểm). Tìm x, biết:
a) x ( 5) 18
b) 3x-2 = 81
c) 52 – 4.(5 – x) = 40
Bộ đề cuối kì 1 lớp 6 và 7 theo sách mới có ma trận đặc tả, giải chi tiết, liên hệ
Zalo O937-351-107 để mua Bộ đề ạ
Bộ đề cuối kì 1 lớp 6 và 7 theo sách mới có ma trận đặc tả, giải chi tiết, liên hệ
Zalo O937-351-107 để mua Bộ đề ạ
215 43 15 23
Câu 3 (1,5 điểm) Một lớp học có 20 nam và 16 nữ. Có thể chia lớp này nhiều nhất thành mấy tổ sao cho số nam và nữ ở các tổ
đều bằng nhau. Lúc đó, ở mỗi tổ có bao nhiêu nam và bao nhiêu nữ?
Câu 4 (2,0 điểm). Nhà bác Hùng có một thửa ruộng hình chữ nhật dùng để trồng rau sạch. Biết chiều rộng của thửa ruộng bằng
5m, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Cứ mỗi m2 đất, bác trồng hết 15 000 đồng rau giống. Hỏi bác Hùng phải trả tất cả bao nhiêu
tiền để mua rau giống?
2
3
4
99
100
Câu 5 (0,5 điểm). Tính tổng: S 3 2 2 2 ... 2 2 .
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN LỚP 6
(Thời gian 90 phút)
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm).
Mỗi đáp án chọn đúng cho 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
C
A
B
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Câu
C
A
Đáp án
D
B
C
C
C
Điểm
25.7.4.10
a
25.4 . 7.10
100.70
0,5
7000
21 . 17 + 21 . 57 + 21 . 26
1
b
0,5
= 21(17+57+26)
= 21.100
= 2100
215 43 15 23
c
2
0,5
215 15 43 23
200 20 220
x ( 5) 18
a
x 18 5
0,5
x 13
b
3 x−2 =81
3 x−2 =34
x−2=4
x=6
Vậy
x=6
0,5
D
52-4.(5-x)=40
4.(5-x)=52-40
c
5-x =12:4
x=5-3
x=2
Vậy x=2
0,5
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Nhận biết
TNKQ
1
Số tự nhiên
Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên.
Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
TL
Thông hiểu
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
1
(0,25 đ)
C1
Các phép tính với số tự nhiên. Phép
tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
11
2
(1,0
đ)
C13
a;b
Tính chia hết trong tập hợp các số tự
nhiên. Số nguyên tố
2
Số nguyên
Tổng %
điểm
1
(0,25 đ)
C7
2
2
(0,5 đ)
(0,5 đ)
C3; 4
C2; 5
1
(0,5
đ)
C14
b
1
50%
(0,5đ
)
C17
1
(1,5
đ)
C15
Số nguyên âm và tập hợp các số
nguyên. Thứ tự trong tập hợp các số
nguyên
Các phép tính với số nguyên. Tính
chia hết trong tập hợp các số
1
2
2
(0,5
(0,5 đ)
(1,0
5
20%
nguyên
đ)
C13
c
3
Các hình phẳng Tam giác đều, hình vuông, lục giác
trong thực tiễn
đều
Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình
hành, hình thang cân
4
Tính đối xứng Hình có trục đối xứng
của hình phẳng
trong thế giới tự
nhiên
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
đ)
C6; 8
C14
a; c
1
(0,25 đ)
4
C9
27,5%
1
1
1
(0,25 đ)
(0,25 đ)
C12
C11
(2,0
đ)
C16
1
1
(0,25 đ)
2,5%
C10
6
3
15%
15%
30%
6
5
1
65%
5%
70%
21
100
100
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Chủ đề
Mức độ đánh giá
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận dụng
cao
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1
Số tự nhiên
Số tự nhiên và
tập hợp các số tự
nhiên. Thứ tự
trong tập hợp các
số tự nhiên
Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số
tự nhiên.
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số tự nhiên
trong hệ thập phân.
– Biểu diễn được các số tự nhiên
từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng các
chữ số La Mã.
Các phép tính với
số tự nhiên. Phép
tính luỹ thừa với
số mũ tự nhiên
Nhận biết:
– Nhận biết được thứ tự thực hiện
các phép tính.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính:
cộng, trừ, nhân, chia trong tập
hợp số tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất
giao hoán, kết hợp, phân phối của
1 (TN)
C1
2 (TL)
1(TN)
C13 a;b C7.
1(TL)
C14b;
1(TL)
C17
phép nhân đối với phép cộng
trong tính toán.
– Thực hiện được phép tính luỹ
thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện
được các phép nhân và phép chia
hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ
tự nhiên.
– Vận dụng được các tính chất
của phép tính (kể cả phép tính luỹ
thừa với số mũ tự nhiên) để tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
– Giải quyết được những vấn đề
thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
gắn với thực hiện các phép tính
(ví dụ: tính tiền mua sắm, tính
lượng hàng mua được từ số tiền
đã có, ...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những vấn đề thực
tiễn (phức hợp, không quen thuộc)
gắn với thực hiện các phép tính.
Tính chia hết
Nhận biết :
2 (TN)
trong tập hợp các – Nhận biết được quan hệ chia C3,4
số tự nhiên. Số hết, khái niệm ước và bội.
nguyên tố. Ước – Nhận biết được khái niệm số
chung và bội
nguyên tố, hợp số.
chung
– Nhận biết được phép chia có dư,
1 (TL)
định lí về phép chia có dư.
– Nhận biết được phân số tối giản.
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu chia
hết cho 2, 5, 9, 3 để xác định một
số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3
hay không.
– Thực hiện được việc phân tích
một số tự nhiên lớn hơn 1 thành
tích của các thừa số nguyên tố
trong những trường hợp đơn giản.
– Xác định được ước chung, ước
chung lớn nhất; xác định được bội
chung, bội chung nhỏ nhất của hai
hoặc ba số tự nhiên; thực hiện
được phép cộng, phép trừ phân số
bằng cách sử dụng ước chung lớn
nhất, bội chung nhỏ nhất.
– Vận dụng được kiến thức số học
vào giải quyết những vấn đề thực
tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví
dụ: tính toán tiền hay lượng hàng
hoá khi mua sắm, xác định số đồ
vật cần thiết để sắp xếp chúng
theo những quy tắc cho trước,...).
Số nguyên âm và
tập hợp các số
nguyên. Thứ tự
trong tập hợp các
số nguyên
Các phép tính với
số nguyên. Tính
chia hết trong tập
hợp các số nguyên
Nhận biết :
– Nhận biết được quan hệ chia hết,
khái niệm ước và bội trong tập hợp
các số nguyên.
Vận dụng:
2
Số nguyên
– Thực hiện được các phép tính:
cộng, trừ, nhân, chia (chia hết) trong
tập hợp các số nguyên.
– Vận dụng được các tính chất giao
hoán, kết hợp, phân phối của phép
nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu
ngoặc trong tập hợp các số nguyên
trong tính toán (tính viết và tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
– Giải quyết được những vấn đề
thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
gắn với thực hiện các phép tính về
số nguyên (ví dụ: tính lỗ lãi khi buôn
bán,...).
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
HÌNH HỌC TRỰC QUAN
1(TL)
C13c
2(TN)
C6,8
2(TL)
C14a,c
Tam giác đều,
hình vuông, lục
giác đều
1
2
Các hình
phẳng trong
thực tiễn
Tính đối xứng
của hình
phẳng trong
thế giới tự
Hình chữ nhật,
hình thoi, hình
bình hành, hình
thang cân
Hình có trục đối
xứng
Nhận biết:
– Nhận dạng được tam giác đều,
hình vuông, lục giác đều.
Thông hiểu:
– Mô tả được một số yếu tố cơ
bản (cạnh, góc, đường chéo) của:
tam giác đều (ví dụ: ba cạnh bằng
nhau, ba góc bằng nhau); hình
vuông (ví dụ: bốn cạnh bằng
nhau, mỗi góc là góc vuông, hai
đường chéo bằng nhau); lục giác
đều (ví dụ: sáu cạnh bằng nhau,
sáu góc bằng nhau, ba đường
chéo chính bằng nhau).
Thông hiểu:
– Mô tả được một số yếu tố cơ
bản (cạnh, góc, đường chéo) của
hình chữ nhật, hình thoi, hình
bình hành, hình thang cân.
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn (phức hợp, không quen
thuộc) gắn với việc tính chu vi và
diện tích của các hình đặc biệt nói
trên.
1 (TN)
C9
Nhận biết:
1 (TN)
C10
– Nhận biết được trục đối xứng
của một hình phẳng.
1 (TN)
C12
1 (TN)
C11
1 (TL)
C16
– Nhận biết được những hình
phẳng trong tự nhiên có trục đối
xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2
chiều).
nhiên
Tổng
6
3
11
1
Tỉ lệ %
15%
15%
65%
5%
30%
Tỉ lệ chung
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
70%
MÔN: TOÁN LỚP 6
(Thời gian 90 phút)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10 là
. B.
. C.
. D.
A.
Câu 2: Trong các số sau, số nào vừa chia hết cho 9 và chia hết cho 3?
A. 1230 .
B. 2030 .
C. 2520 .
D. 2715 .
Câu 3: Trong các số sau, số nào là bội của 14 ?
A. 28 .
B. 48 .
C. 2 .
D. 7 .
Câu 4: Tập hợp nào dưới đây chỉ gồm các số nguyên tố?
A 6;7;8;9
A 5;6;7;8;9
A 6;7;8
A 6;7;8;9;10
.
. B.
. C.
. D.
.
A.
Bộ đề cuối kì 1 lớp 6 và 7 theo sách mới có ma trận đặc tả, giải chi tiết, liên hệ
Zalo O937-351-107 để mua Bộ đề ạ
Bộ đề cuối kì 1 lớp 6 và 7 theo sách mới có ma trận đặc tả, giải chi tiết, liên hệ
Zalo O937-351-107 để mua Bộ đề ạ
A 3;7;10;13
A 3;5;7;11
Câu 5: UCLN(12, 18) bằng
A. 12
B. 18
Câu 6: Tổng
bằng
A. -1
B. 1
2
Câu 7: Kết quả của phép tính 5.3
A. 24 .
B. 27.
A 13;16;17;19
C. 6
48 : 4
2
C. 69
bằng
C. 39 .
A 1; 2;3;5
D. 9
D. -69
D. 42.
Câu 8: Chọn câu trả lời đúng. Bỏ dấu ngoặc của biểu thức
A.
B.
Câu 9: Cho các hình vẽ sau
C.
ta được
D.
Đồng hồ
Gối tựa
Khay bánh kẹo
Lịch để bàn
Hình nào chứa hình ảnh lục giác đều trong thực tế?
A. Đồng hồ.
B. Gối tựa.
C. Khay bánh kẹo.
D. Lịch để bàn.
Câu 10: Tam giác đều có mấy trục đối xứng?
A. 1 .
B. 2 .
C. 3 .
D. 0 .
Câu 11: Cho hình thoi có độ dài các đường chéo là 30 cm và 7 cm . Khi đó diện tích hình thoi là
2
2
2
2
A. 37cm .
B. 210cm .
C. 105cm .
D. 420cm .
Câu 12: Hình chữ nhật có trong hình ảnh nào dưới đây?
A.
Cái thang.
C.Khinh khí cầu.
II.
B. Cánh diều.
D. Cánh cửa sổ.
PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Cái thang
Cánh diều
Khinh khí cầu
Cánh cửa sổ
Câu 1 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a) 25.7.4.10
b) 21.17 + 21. 57 + 21. 26 c)
Câu 2 (1,5 điểm). Tìm x, biết:
a) x ( 5) 18
b) 3x-2 = 81
c) 52 – 4.(5 – x) = 40
Bộ đề cuối kì 1 lớp 6 và 7 theo sách mới có ma trận đặc tả, giải chi tiết, liên hệ
Zalo O937-351-107 để mua Bộ đề ạ
Bộ đề cuối kì 1 lớp 6 và 7 theo sách mới có ma trận đặc tả, giải chi tiết, liên hệ
Zalo O937-351-107 để mua Bộ đề ạ
215 43 15 23
Câu 3 (1,5 điểm) Một lớp học có 20 nam và 16 nữ. Có thể chia lớp này nhiều nhất thành mấy tổ sao cho số nam và nữ ở các tổ
đều bằng nhau. Lúc đó, ở mỗi tổ có bao nhiêu nam và bao nhiêu nữ?
Câu 4 (2,0 điểm). Nhà bác Hùng có một thửa ruộng hình chữ nhật dùng để trồng rau sạch. Biết chiều rộng của thửa ruộng bằng
5m, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Cứ mỗi m2 đất, bác trồng hết 15 000 đồng rau giống. Hỏi bác Hùng phải trả tất cả bao nhiêu
tiền để mua rau giống?
2
3
4
99
100
Câu 5 (0,5 điểm). Tính tổng: S 3 2 2 2 ... 2 2 .
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN LỚP 6
(Thời gian 90 phút)
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm).
Mỗi đáp án chọn đúng cho 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
C
A
B
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Câu
C
A
Đáp án
D
B
C
C
C
Điểm
25.7.4.10
a
25.4 . 7.10
100.70
0,5
7000
21 . 17 + 21 . 57 + 21 . 26
1
b
0,5
= 21(17+57+26)
= 21.100
= 2100
215 43 15 23
c
2
0,5
215 15 43 23
200 20 220
x ( 5) 18
a
x 18 5
0,5
x 13
b
3 x−2 =81
3 x−2 =34
x−2=4
x=6
Vậy
x=6
0,5
D
52-4.(5-x)=40
4.(5-x)=52-40
c
5-x =12:4
x=5-3
x=2
Vậy x=2
0,5
 









Các ý kiến mới nhất