de cuong

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hương
Ngày gửi: 15h:39' 20-04-2015
Dung lượng: 117.5 KB
Số lượt tải: 323
Nguồn:
Người gửi: Lê Hương
Ngày gửi: 15h:39' 20-04-2015
Dung lượng: 117.5 KB
Số lượt tải: 323
Số lượt thích:
0 người
Đề cương ôn tập thi học kì 2 năm học 2014 -2015
Phần 1:Viết phản ứng theo yêu cầu , xác định sản phẩm chính phụ , tên các sản phẩm hữu cơ tạo thành.
Câu 1: Tách nước tạo olefin từ các ancol sau:
a) 2- metyl hextan -3 –ol b) 3- metyl pentan -2 –ol c) 2,3 –dimetyl butan -2 –ol
d) 2 –metyl butan -2 –ol e) ancol 4 – metylpentan – 2 - ol
Câu 2:Hidrat hóa các anken sau:
but – 1 – en
2 – metyl but – 1 –en
3 – metyl but – 1 –en
2 – metyl but – 2 –en
2,3 – dimetyl but – 2 –en
Pent – 2 –en
Phần 2: Đồng phân và gọi tên:
Câu 3: Viết CTCT các đồng phân và gọi tên từng chất.
Ancol có CTPT là C4H10O, C5H12O.
Đồng phân thơm của C7H8O. Trong các đồng phân của C7H8O hãy cho biết:
+ Hợp chất nào thuộc loại phenol, anco, ete?
+ Hợp chất nào tác dụng được với Na,với KOH, cả Na và KOH
Câu 4: Viết CTCT các đồng phân andehit và gọi tên
Andehit có CTPT C4H8O, C5H10O , C6H12O ..
Câu 5:Viết CTCT các đồng phân đơn chức , mạch hở và gọi tên của từng chất
C3H8O, C4H10O
Andehit và xeton : C3H6O, C4H8O, C5H10O
Axit: C2H4O2 , C3H6O2 , C4H8O2, C5H10O2
Phần 3:Hoàn thành các chuỗi phản ứng sau:
Câu 6:
a)nhôm cacbuametanaxetilenandehit axeticCH3COONH4
ancol etylic buta -1,3-dien cao su
b)butanetanetyl cloruaetanoletilenP.E
etanolaxit axeticCO2
c)natri axetatmetanandehit fomicamoni cacbonat
ancol A andehit Bamoni fomat
d)đất đèn ( A(B(C(D(E(2,4,6-tribrom phenol
C2Ag2 Etilenglicol
C2H4 PE
CaCO3 CaO CaC2 C3H2Cl PVC
CH3COONa CH4 C2H2 C4H4 C4H6 Caosubuna
Al4C3 C6H6 C6H6Cl6 (666)
TNB
Nitrobenzen Bromnitrobenzen
C6H5CH3 TNT
C2H4 C2H5OH ( CH3COOH ( CH3COONa( CH3COOH
CH3CHO ( C2H5OH( CH3COOC2H5
Câu 7: Nhận biết
pháp :
Dùng quỳ tím để nhận biết axit (RCOOH) , hiện tượng : quỳ tím hóa đỏ
Dùng dd AgNO3/NH3 để nhận biết ande hit ( RCHO) , hiện tượng là có kết tủa trắng bạc
RCHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ( RCOONH4 + 2Ag + 2NH4NO3
HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 +2 H2O ( (NH4)2CO3 + 4Ag + 4NH4NO3
Dùng Cu(OH)2 để nhận biết glixerol , hiện tượng tạo dung dịch màu xanh lam
2C3H8O3 + Cu(OH)2 ( (C3H7O3)2Cu + 2H2O
Dùng dd B2 để nhận biết : phenol tạo kết tủa màu trắng, Stiren có hiện tượng làm mất màu dd Br2
Dùng Na để nhận biết ancol (ROH) có hiện tượng sủi bọt khí.
ROH + Na ( RONa + 1/2H2
Còn lại là benzen hoặc toluen.
Áp dụng
ancol etylic, andehit axetic , stiren, phenol, benzen, glixerol, axit fomic
metanol, dd andehit axetic, phenol, ancol anlylic(CH2=CH-CH2-OH) .axit axetic, axit acrylic
Ancol propylic, dung dịch andehit propionic, phenol, glixerol, axit fomic.
Propan -1-ol , glixerol, phenol, etanal , stiren , toluen, axit propionic
Phần 4: Một số bài toán
*Xác định CTPT của một chất
Câu 8: Cho 37,5 g một ancol X đơn chức no, mạch hở tác dụng với Na(dư) thu được 7 lit (đktc).
a) Xác định CTPT , CTCT và tên có thể có của ancol X.
b) Khi ancol X tác dụng với CuO, đun nóng được sản phẩm G có khả năng tạo kết tủa bạc khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 , đun nhẹ . Xác định đúng CTCT của X.
Câu 9: Oxi hóa hoàn toàn 11,5 g một ancol Y đơn no mạch hở bằng CuO , đem sản phẩm cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nhẹ thấy tạo thành 54g Ag.Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
a)Xác định CTCT của Y.
b)Khi cho 17,25g Y tác dụng với dư axit axetic với hiệu suất là 25% thì sản phẩm hữu cơ thu được có khối lượng là bao nhiêu?
Câu 10: Cho 26,1g một ankanal (khác HCHO) tác dụng với dung dịch AgNO3 trong
Phần 1:Viết phản ứng theo yêu cầu , xác định sản phẩm chính phụ , tên các sản phẩm hữu cơ tạo thành.
Câu 1: Tách nước tạo olefin từ các ancol sau:
a) 2- metyl hextan -3 –ol b) 3- metyl pentan -2 –ol c) 2,3 –dimetyl butan -2 –ol
d) 2 –metyl butan -2 –ol e) ancol 4 – metylpentan – 2 - ol
Câu 2:Hidrat hóa các anken sau:
but – 1 – en
2 – metyl but – 1 –en
3 – metyl but – 1 –en
2 – metyl but – 2 –en
2,3 – dimetyl but – 2 –en
Pent – 2 –en
Phần 2: Đồng phân và gọi tên:
Câu 3: Viết CTCT các đồng phân và gọi tên từng chất.
Ancol có CTPT là C4H10O, C5H12O.
Đồng phân thơm của C7H8O. Trong các đồng phân của C7H8O hãy cho biết:
+ Hợp chất nào thuộc loại phenol, anco, ete?
+ Hợp chất nào tác dụng được với Na,với KOH, cả Na và KOH
Câu 4: Viết CTCT các đồng phân andehit và gọi tên
Andehit có CTPT C4H8O, C5H10O , C6H12O ..
Câu 5:Viết CTCT các đồng phân đơn chức , mạch hở và gọi tên của từng chất
C3H8O, C4H10O
Andehit và xeton : C3H6O, C4H8O, C5H10O
Axit: C2H4O2 , C3H6O2 , C4H8O2, C5H10O2
Phần 3:Hoàn thành các chuỗi phản ứng sau:
Câu 6:
a)nhôm cacbuametanaxetilenandehit axeticCH3COONH4
ancol etylic buta -1,3-dien cao su
b)butanetanetyl cloruaetanoletilenP.E
etanolaxit axeticCO2
c)natri axetatmetanandehit fomicamoni cacbonat
ancol A andehit Bamoni fomat
d)đất đèn ( A(B(C(D(E(2,4,6-tribrom phenol
C2Ag2 Etilenglicol
C2H4 PE
CaCO3 CaO CaC2 C3H2Cl PVC
CH3COONa CH4 C2H2 C4H4 C4H6 Caosubuna
Al4C3 C6H6 C6H6Cl6 (666)
TNB
Nitrobenzen Bromnitrobenzen
C6H5CH3 TNT
C2H4 C2H5OH ( CH3COOH ( CH3COONa( CH3COOH
CH3CHO ( C2H5OH( CH3COOC2H5
Câu 7: Nhận biết
pháp :
Dùng quỳ tím để nhận biết axit (RCOOH) , hiện tượng : quỳ tím hóa đỏ
Dùng dd AgNO3/NH3 để nhận biết ande hit ( RCHO) , hiện tượng là có kết tủa trắng bạc
RCHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ( RCOONH4 + 2Ag + 2NH4NO3
HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 +2 H2O ( (NH4)2CO3 + 4Ag + 4NH4NO3
Dùng Cu(OH)2 để nhận biết glixerol , hiện tượng tạo dung dịch màu xanh lam
2C3H8O3 + Cu(OH)2 ( (C3H7O3)2Cu + 2H2O
Dùng dd B2 để nhận biết : phenol tạo kết tủa màu trắng, Stiren có hiện tượng làm mất màu dd Br2
Dùng Na để nhận biết ancol (ROH) có hiện tượng sủi bọt khí.
ROH + Na ( RONa + 1/2H2
Còn lại là benzen hoặc toluen.
Áp dụng
ancol etylic, andehit axetic , stiren, phenol, benzen, glixerol, axit fomic
metanol, dd andehit axetic, phenol, ancol anlylic(CH2=CH-CH2-OH) .axit axetic, axit acrylic
Ancol propylic, dung dịch andehit propionic, phenol, glixerol, axit fomic.
Propan -1-ol , glixerol, phenol, etanal , stiren , toluen, axit propionic
Phần 4: Một số bài toán
*Xác định CTPT của một chất
Câu 8: Cho 37,5 g một ancol X đơn chức no, mạch hở tác dụng với Na(dư) thu được 7 lit (đktc).
a) Xác định CTPT , CTCT và tên có thể có của ancol X.
b) Khi ancol X tác dụng với CuO, đun nóng được sản phẩm G có khả năng tạo kết tủa bạc khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 , đun nhẹ . Xác định đúng CTCT của X.
Câu 9: Oxi hóa hoàn toàn 11,5 g một ancol Y đơn no mạch hở bằng CuO , đem sản phẩm cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nhẹ thấy tạo thành 54g Ag.Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
a)Xác định CTCT của Y.
b)Khi cho 17,25g Y tác dụng với dư axit axetic với hiệu suất là 25% thì sản phẩm hữu cơ thu được có khối lượng là bao nhiêu?
Câu 10: Cho 26,1g một ankanal (khác HCHO) tác dụng với dung dịch AgNO3 trong
 








Các ý kiến mới nhất