Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ CƯƠNG ANH 7HKI _ LHP Q NGÃI

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngân
Ngày gửi: 10h:15' 18-12-2021
Dung lượng: 238.5 KB
Số lượt tải: 982
Số lượt thích: 0 người
December 20th, 2021
ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ I - TIẾNG ANH 7
I. VOCABULARY:
◙ UNIT 1:
Vietnamese
English
Vietnamese
English

1. trò tiêu khiển
2. trò tiêu khiển ưa thích
3. mắc >4. cắm hoa
5. sưu tập chai thủy tinh
6. bình tường
7. không bình thường
8. cưỡi xe đạp
9. chụp ảnh
10. nấu ăn
11. làm vườn
12. dễ >< khó
13. chơi đàn ghi ta
14. chơi đàn piano
15. chơi các trò chơi bảng
16. đi câu cá
17. bơi
18. leo núi
19. cưỡi ngựa
21. trượt patanh
22. nhận
23. nhận cái gì từ ai
24. từ khắp nơi trên thế giới
25. vào những dịp đặc biệt
26. đưa cho ai cái gì
27. đưa cái gì cho ai
28. xem TV
28. chơi bóng đá/ bóng chuyền/cầu lông/ bóng bàn/ bóng rổ
29. trồng hoa
30. tưới nước rau/ hoa
31. chia sẻ
32. sáng tạo
33. thú vị

34. thư giãn
35. tiếp tục
36. những búc ảnh đẹp
37. vào thời gian rảnh
38. trong tương lai
39. thích
40. thích làm gì
41. ghét/ không thích
42.làm mô hình
43. khắc trứng
44. làm gốm
45. trượt tuyết
46. khiêu vũ
47. khắc gỗ
48. nhận ra
49. nghĩ
50. dễ vỡ
51. dự định
52. bắt đầu
53. cảm thấy
54. sưu tập tem
55. giữ dáng
56. đi mua sắm
57. đi bộ
58. đọc sách/ đọc báo
59. tôi nhận ra làm gốm khó
60 tôi nghĩ làm gốm thì khó
61. anh ấy nhận ra khắc gỗ khó
62. anh ấy nghĩ khắc gỗ thì khó



◙ UNIT 2:
Vietnamese
English
Vietnamese
English

1. đánh thức, thức giấc
2. sức khỏe
3. khỏe>< không khỏe
4. tăng cân
5. béo phì
6. dị ứng
7. mụn, nhọt
8. cảm cúm
9. rám nắng
10. ốm
11. yếu
12. mệt
13. buồn
14. tập thể dục thường xuyên
15. đội mũ
16. rửa mặt thường xuyên
17. hãy cẩn thận với những gì bạn ăn và uống
18. lời khuyên
19. ho
20. đau đàu
21. đau bụng
22. đau tai
23. đau họng
24. đau răng
25. nha sĩ


26. bác sĩ
27. sốt
28. thức ăn biển
29. vấn đề
36. ăn it thức ăn nhanh hơn
37. dành ít thời gian chơi máy tính hơn
38. xem TV it hơn
30. quan trọng
31. thức ăn
32. thức uống
33. nhiều hơn >< ít hơn
34. rửa tay
35. ăn nhiều rau và trái cây hơn
39. sức khỏe đóng một vài trò quan tọng trong cuộc sống của chúng ta
40.mập-> mập hơn
41. chúng ta nên giữ cho cơ thể chúng ta sạch sẽ
42. Thức ăn hanh không tốt cho sức khỏe của chúng ta
43. và/ nhưng/ hoặc / vì vậy/ tại vì


 ◙ UNIT 3:
Vietnamese
English
Vietnamese
English

1. phỏng vấn
2. nhà báo
3. sự phục vụ cộng đồng
4. ích lợi
5. công việc tình nguyện
6. chương trình
7. trẻ em đường phố
8. cung cấp
9. hiến tặng đóng góp
10. hiến tặng cái gì cho ai
11. thu gom
12. thu gom cái gì cho ai
13.tổ chức
14. sự tổ chức
15. khuyến khích
16. khuyến khích ai làm gì
17. tái chế
18. kế hoạch
19. làm sạch đường phố/ trường học/ sân trường
20.tái chế rác thải
21. giúp đỡ
22. giúp đỡ người nghèo
23. giúp đỡ trẻ em đường phố
24. môi trường



25. thuộc về môi trường
26.từ thiện
27. quyên góp tiền cho tổ chức từ thiện
28. hiến máu
29. cung cấp thức ăn
30. người sống ở vùng lũ lụt
31. trẻ em ốm
32. người vô gia cư
33. người tàn tật
34. tắt nghẽn giao thông
35. vấn đề
36. làm giảm
37. giao thông công cộng
38. bảo vệ
 
Gửi ý kiến