Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ CƯƠNG ANH HK1 LỚP 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Tâm
Ngày gửi: 06h:37' 26-11-2021
Dung lượng: 23.9 KB
Số lượt tải: 1001
Số lượt thích: 1 người (Hoàng Đức Long)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK 1 TIẾNG ANH LỚP 4
I. READING & WRITING ( PHẦN ĐỌC & VIẾT )
Unit 1 : Nice to see you again

I. Vocabulary :
good morning : chào buổi sáng
good afternoon : chào buổi chiều
good evening : chào buổi tối
good night : chúc ngủ ngon
tomorrow : ngày mai
later : sau
again : lại, nữa
see : gặp, nhìn thấy
meet : gặp
Viet Nam : nước Việt Nam
England : nước Anh
II. Grammar :
1) Nice to see you again ( Rất vui được gặp lại bạn )

2) See you tomorrow ( Hẹn gặp lại ngày mai)
See you later ( Hẹn gặp bạn sau )

3) Goodbye/ Bye ( Tạm biệt )
Goodnight ( Chúc ngủ ngon )

Unit 2 : I’m from Japan

I. Vocabulary :
America : nước Mỹ / American : người Mỹ
Australia : nước Úc / Australian : người Úc
England : nước Anh / English : người Anh
Japan : nước Nhật / Japanese : người Nhật
Malaysia : nước Malai / Malaysian : người Malai
Viet Nam : nước Việt Nam / Vietnamese : người Việt Nam
France : nước Pháp / French : người Pháp
China : nước Trung Quốc / Chinese : người Trung Quốc
nationality : quốc tịch
II. Grammar :
(1) Where are you from ? : ( Bạn từ đâu đến?)
- I’m from Viet Nam ( tôi đến từ Việt Nam )

(2) What nationality are you ? ( Quốc tịch của bạn là gì ? )
- I’m Vietnamese ( Tôi là người Việt Nam )

Unit 3 : What day is it today ?

I. Vocabulary :
Today : hôm nay
Monday : Thứ Hai
Tuesday : Thứ Ba
Wednesday : Thứ Tư
Thursday : Thứ Năm
Friday : Thứ Sáu
Saturday : Thứ Bảy
Sunday : Chủ Nhật
English : tiếng Anh
zoo : sở thủ
visit my friend : đi thăm bạn bè
visit my grandparents : đi thăm ông bà
help my parents : giúp đỡ bố mẹ

II. Grammar :
(1) What day is it today? : Hôm nay là thứ mấy ?)
- It’s Monday ( Hôm nay là thứ hai )





(2) What do you do on Monday ? ( bạn làm gì vào ngày thứ Hai? )
- I go to schoolin the morning( Tôi đi bộ đến trường vào buổi sáng)

Unit 4 : When’s your birthday ?

I. Vocabulary :
January : tháng 1
February : tháng 2
March : tháng 3
April : tháng 4
May : tháng 5
June : tháng 6
July : tháng 7
August : tháng 8
September : tháng 9
October : tháng 10
November : tháng 11
December : tháng 12
date : ngày
today : hôm nay

II. Grammar :
1) What is the date today ? ( Hôm nay là ngày bao nhiêu ? )
- It’s the first of March ( Hôm nay là ngày 1 tháng 3 )

2) When’s your birthday ? (Sinh nhật của bạn khi nào ? )
- It’s on the fifth of October ( Sinh nhật mình vào ngày 5 tháng 10 )

Unit 5 : Can you swim ?

I. Vocabulary :
can : có thể / can’t : không thể
ride : đạp, cưỡi
cook : nấu nướng
skate : trượt pa tanh
skip : nhảy dây
swim : bơi
dance : nhảy
play : chơi
guitar : đàn ghi ta
piano : đàn piano
volleyball : bóng chuyền
table tennis : bóng bàn
chess : cờ vua
football : bóng đá
cycle : xe đạp
baseball : bóng chày
basketball : bóng rổ

II. Grammar :

1) What can you do? ( Bạn có thể làm được gì ? )
- I can cook ( tôi có thể nấu nướng )


2) Can you play football ? ( Bạn có thể chơi bóng đá được không ? )
- Yes, I can ( Vâng, tôi có thể)
- No, I can’t (Không, tôi không thể)

3) Can your father play chess ? (Bố của bạn có thể chơi cờ vua không? )
- Yes, he can ( Vâng, ông ấy có thể)
- No, he can’t (Không, ông ấy không thể)

 Unit 6 : Where’s your school ?

I. Vocabulary :
street : đường phố
road : đường
village : làng, xã
distric :quận, huyện
address : địa chỉ
class : lớp
school : trường
study :
 
Gửi ý kiến