Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ CƯƠNG CHƯƠNG II HÓA 11

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Tùng
Ngày gửi: 09h:07' 18-10-2015
Dung lượng: 165.5 KB
Số lượt tải: 2160
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn khôi Nguyên)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II: NITƠ - PHOTPHO
I. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG:
1.Nắm được : Cấu tạo phân tử và tính chất phương pháp điều chế của : Nitơ, amoniac , muối amoni , axit nitric, muối nitrat , photpho , axit photphoric , muối photpat
2.Cách nhận biết một số dung dịch và một số chất khí đã học
3. Phân bón: - Định nghĩa . - Một số loại phân: công thức hóa học, vai trò, sản xuất, bảo quản...
II. BÀI TẬP VẬN DỤNG
Dạng 1: Phương trình phản ứng – giải thích
Bài 1:a)Hoàn thành chuỗi phương trình phản ứng sau:(ghi rõ điều kiện nếu có)
a. N2O5(HNO3(NO(NO2(HNO3(Cu(NO3)2(CuO
b. N2(NH3((NH4)2SO4(NH3(NO.
c. NH4NO2(N2(NO(NO2(NaNO3(NaNO2.
d. P(PH3(P2O5(H3PO4(Ca3(PO4)3(CaSO4.
e) N2 ( NH3 ( NO ( NO2 ( HNO3 ( NH4NO3 ( NH3 ( NH4Cl ( AgCl
f) NO2N2O5 ( HNO3 ( Ca(NO3)2( Ca(NO2)2
H2SO4 (( AgNO3 ( Mg(NO3)2 ( NO2
g) Fe(NO3)3 ( Fe(OH)3 ( Fe2O3 ( Fe2(SO4)3 ( FeCl3
h) N2 ( A ( B ( C ( HNO3 DC
C Ba(NO3)2
i) Ca2(PO4)3 ( P ( P2O5 ( H3PO4 ( NaH2PO4 ( Na2HPO4 ( Na3PO4
b). Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau đây
a) ? + OH-  ( NH3 + ? b) (NH4)3PO4  NH3 + ?
c) NH4Cl + NaNO2  ? + ? + ? d) ?  N2O + H2O
e) (NH4)2SO4 +NaOH  ? + Na2SO4 + H2O f) ? NH3 + CO2 + H2O
g). Fe + HNO3(đ,nóng) ( ? + NO2 + ?. h). C + HNO3(đ) ( ? + NO2 + ?
i) FeO + HNO3(loãng)( ? + NO + ?. j ). Zn + HNO3(loãng) ( ? + NH4NO3 + ?.
k). Fe(NO3)3( ? + NO2 + ?. l ). AgNO3 ( ? + NO2 + ?
Bài 2 Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của cac phản ứng sau.
a. Cho Ag vào dung dịch HNO3 (đ). b. Cho Fe vào dung dịch HNO3 (loãng
c. Cho Pb vào dung dịch HNO3 (loãng). d. Cho Mg vào dung dịch HNO3 (l) không tạo ra khí.
e) Cho dd NH3 vào dd AlCl3 f) Cho dd (NH4)2SO4 vào dd KOH
g). Bari clorua và natri photphat. h) Axit photphoric và canxi hiđroxit (tỉ lệ 1:1).
.
Dạng 2: Nhận biết
Bài 1. Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch :
a. HCl; HNO3 và H3PO4. b. HCl; HNO3 và H2SO4.
c. NH4Cl; Na2SO4 và (NH4)2SO4. d. NH4NO3; Cu(NO3)2; Na2SO4 và (NH4) 2SO4.
Bài 2. Chỉ dùng quỳ tím hãy nhận biết các dd: HNO3;NaOH;(NH4)2SO4;K2CO3và CaCl2.
Bài 3. Bằng phương pháp hóa học, hãy chứng tỏ sự có mặt của các ion sau trong dd.
a.NH4+; Fe3+ và NO3-. b.NH4+; PO43-và NO3-.
Bài 4. Nhận biết các khí chứa trong các lọ mất nhãn sau:
a.N2, Cl2, CO2, SO2. b.CO, CO2, N2, NH3. c.NH3, H2, SO2 , NO.
Bài 5. Chỉ được dùng một kim loại, hãy trình bày cách phân biệt các dung dịch muối sau đây : NH4NO3, (NH4)2SO4, K2SO4. Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra.
Dạng 3. Hỗn hợp các khí tác dụng với nhau.
Bài 1. Trộn 3 lit NO với 10 không khí.Tính thể tích NO2 tạo thành và thể tích hỗn hợp khí sau phản ứng. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn,oxi chiếm 1/5 thể tích không khí, các khí đo ở đktc. Đáp số: 11,5 l
Bài 2. Hỗn hợp N2 và H2 có tỉ lệ số mol là 1:3 được lấy vào bình phản ứng có dung tích 20 lit. áp suất của hỗn hợp khí lúc đầu là 372 at và nhiệt độ là
 
Gửi ý kiến