Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương giữa học kì 2.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Lê Đình Năng
Ngày gửi: 11h:14' 20-03-2021
Dung lượng: 955.7 KB
Số lượt tải: 1250
Số lượt thích: 0 người

TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II MÔN TOÁN 10
TỔ TOÁN NĂM HỌC 2020 – 2021
------------------------------
ĐẠI SỐ:
Giải hệ bất phương trình :
a. b. c. d.
 Giải hệ phương trình sau :
a)
b)
c)

d)
e)
f)


Xét dấu các biểu thức sau
a. b. c. d.
e. f. g. h.
i. j. k.  l.
Giải bất phương trình
1. 2x2 – 3x + 1 > 0
4. – 4x2 +3x – 1 0
7.

2.–x2 + 6x - 9 > 0
5. – 2x2 + 3x – 5 0
8. 

3. -12x2 + 3x + 1 < 0
6. (1 – x)( x2 + x – 6 ) > 0
9. 
Giải phương trình, bất phương trình sau:
1)
2)
3)

4)
5)
6)

7)
8)
9)

10)
11)
12)


Với giá trị nào của m, phương trình sau có nghiệm, vô nghiệm?
a) x2+ (3 - m)x + 3 - 2m = 0. b) 
Tìm tham số m để phương trình, bất phương trình thỏa mãn điều kiện cho trước
a)Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu.
b)Tìm m để phương trình có hai nghiệm cùng dấu.
c)Tìm m để phương trình vô nghiệm:
d) Tìm m để bất phương trình có nghiệm đúng mọi x.
 Tìm để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi  
a/  b/  c/ .
Chứng minh các bất đẳng thức sau :
a) với  b) với ab (1.
c) với a,b>0 d) với mọi a.
e)Cho a,b>0 thỏa mãn a+b=1. Chứng minh:.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau :
a) với  b) với với x, y >0 và  .
c)(Giữa ki 2-2013-14) với  thỏa mãn  ;
d), với a, b >0 và ; e) với 
 Tìm giá trị lớn nhât của biểu thức sau :
a), với 0 < x <. b), với 
II. HÌNH HỌC:
Cho tam giác ABC có , cạnh CA = 8, cạnh AB = 5
a. Tính cạnh BC, diện tích tam giác ABC ; b. Góc B là góc tù hay nhọn?
c. Tính độ dài đường cao AH, bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Cho tam giác ABC có a = 13 ; b = 14 ; c = 15
a. Tính diện tích tam giác ABC, số đo các góc còn lại của tam giác. Tính chiều cao .
b. Tính độ dài các đường trung tuyến. Tính diện tích tam giác có số đo các cạnh là độ dài các trung tuyến vừa tính.
c. Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác.
Cho tam giác ABC có .
a. Tính góc , các cạnh . b/ Tính diện tích , chiều cao , bán kính .
Viết phương trình tham số, chính tắc (nếu có) của đường thẳng  trong mỗi trường hợp:
a.  qua M(2; 1) và có vector chỉ phương =(3; 4); b.  qua N(5; -2) và có vector pháp tuyến =(4; - 3)
c.  qua A(0;3) và B(2;-1); d.  qua A(0;3) và vuông góc với đường thẳng d: 2x-y+1=0.
e.  qua A(0;3) và song song với đường thẳng d: x-3y+2=0; f.  qua M(-1; 3) và có hệ số góc k=-3.
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng  trong mỗi trường hợp:
a.  qua A(3; 4) và có vector pháp tuyến =(1; 2).
b.  qua B(3; - 2) và có vector chỉ phương =(4; 3).
c.  qua A(0;3) và B(2;-1).
d.  qua A(0;3) và song song với đường thẳng d: 3x+y-5=0.
 
Gửi ý kiến