Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra


Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Người gửi: Phạm Thị Liên
Ngày gửi: 18h:56' 23-10-2017
Dung lượng: 103.0 KB
Số lượt tải: 3076
Số lượt thích: 1 người (Đoàn nguyễn quỳnh chi)
UNIT 1 + 2 - 3 ENGLISH 11 NEW
I. Find the words which has a different sound in the part underlined.
A. childcare b. privacy c. mature d. elegant
A. afford b. force c. top d. norm
A. compassion b. progress c. discussion d. pressure
a.achievement b.appearance c.enthusiastic d.initiative
a.confidence b.achievement c.engage d.permission
a.potential b.psychologist c.oppose d.contribution
a.initiative b.confidence c.enthusiastic d.tension
a.reaction b.achievement c.matchmaking d.enthusiastic
a. Matchmaking b. face c. Dating d. Teenager
a. Advice b.reconciled c.incident d.decisive
a. Contact b.initiative c.interact d.lifetime
a.pyramid b.hygiene c.nylon
A. prioritise b. privacy c. determined d. strive
A. wisely b. width c. wisdom d. confident
A. possession b. discussion c. profession d. decision
.a. curfew b. burden c. mature d. curtain
A. motivated b. prioritize c. confident d. conflict
A. sibling b. conservative c. counselor d. casual
II. Choose the word which has a different stress pattern from the others.
1.A. studious B. respectful C. financial D. extended
2.A. curfew B. conflict C. control D. homestay
3. A. confident B. approach C. communicate D. contribute
4. A. enquire B. enroll C. responsibly D. housekeeping
A. protective B. fulfill C. motivated D. priority
6. A. schedule B. struggle C. deadline D. remind
7. A. management B. discourage C. advertise D. overcome
8. A. Attitude B.argument C. Relevant D.assistant
9. A.interact B. concentrate C.counsellor D.influence
10. A. International B.interpersonal C.intelligently D.intellectually
11.A. determined B.examine C.reliant D.medicine
12. A. loneliness b. management c. confident d. protective
13. A. difficulty b. community c. ability d. Effectively
14. A. counselor b. decisive c. confident d. discipline
15. A. management b. protective c. respectful d. reliant
III.Vocabulary and Grammar:Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences.
1.A child comes to his parents to see that they ………….his needs, desires, and ambition.
Agree b. respect c. admire d. worry
Children learn from how they see their parents …………; when parents are getting along well, their relationship supports their child’s development.
Involve b. influence c. affect d. interact
3.Knocking on closed doors before entering can be a great way for children to practice ……………behaviors.
Respecting b. respectful c. respective d. respected
4.Parents should teach children about ……… establishing a rule about knocking on closed doors before entering.
Loneliness b. care c. privacy d. peace
5.Going into any argument, both sides know that either one is going to change the other’s ………..
Head b. mind c. brain d. feeling
During the examination, students …………..keep silent and focus on their own papers.
Need b. can c. might d. have to
We ………..make decisions together about what to do for special events such as birthdays.
Should b. shouldn’t c. Must d. mustn’t
Parents ………….ask
Gửi ý kiến