Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Quốc Văn
Ngày gửi: 06h:20' 13-05-2022
Dung lượng: 159.9 KB
Số lượt tải: 481
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 6 CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2021 - 2022

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào không cho ta phân số?
A. /
B. /
C. /
D. /

Câu 2: Phân số đối của phân số −7
9 là
A. −7
9
B.
7
9
C.
7−9
D.
9
7


Câu 3: Phân số bằng phân số là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 4: Cộng hai phân số −2
3+
5
3 được kết quả là
A.
7
3
B. −7
3
C. 1 D. −1
Câu 5: Khẳng định nào sau đây là sai?
Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng tử với tử và giữ nguyên mẫu.
Muốn cộng hai phân số, ta cộng tử với tử và mẫu với mẫu.
Muốn nhân hai phân số ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu vơi nhau.
Muốn chia một phân số cho một phân số khác 0. Ta nhân số bị chia với nghịch đảo của số chia.
Câu 6: Nhân hai phân số
5
8.
4
15 được kết quả là
A.
1
6
B. −1
6
C. −1
2
D.
1
2

Câu 7: Tìm
3
5 của 60 ta được kết quả là
A.
1
36
B. 36 C.
1
24
D. 24
Câu 8 : Giá trị của a bằng bao nhiêu nếu / của a bằng 4 ?
A. 10
B. 12
C. 14
D. 16

Câu 9: Phân số  được viết dưới dạng số thập phân là
A.0,27 B.2,7 C.0,027 D. 270
Câu 10: Số 1,25 được viết dưới dạng phân số thập phân là
A.
125
100
B.
125
10
C.
5
4
D.
25
2


Câu 11: Tính 1,625.(-9)
14,625 B. -14,625 C. 14625 D.-14625

Câu 12: Tính 32,785 + 4,62
37,045 B. 37,45 C. 37,405 D. 3,7045

Câu 13: Làm tròn số 42,54823 đến chữ số thập phân thứ hai
42,54 B. 42,45 C. 42,55 D. 42,50

Câu 14: Làm tròn số 12 386 517 đến hàng chục nghìn
12 380 B. 12 390 C. 12 380 000 D. 12 390 000

Câu 15: Kể tên bộ ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ dưới đây

A. A, O, D và B, O, C
B. A, O, B và C, O, D
C. A, O, C và B, O, D
D. A, O, C và B, O, A

Câu 16: Đoạn thẳng AB là hình gồm:
Hai điểm A và B.
Các điểm nằm giữa A và B.
Hai điểm A, B cùng tất cả các điểm nằm giữa A và B.
Hai điểm A, B cùng các điểm khác.

Câu 17 : Cho đoạn thẳng CD, điểm M là trung điểm CD. Biết MC = 4,5 cm. Tính CD ?
A. 8cm B. 9cm C. 10cm D. 11cm

Câu 18: Cho đoạn thẳng AB dài 12cm, M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khi đó, độ dài của đoạn thẳng MA bằng ?
A. 3cm B. 15cm C. 6cm D. 2cm


Câu 19. Cho hình vẽ, điểm nào nằm bên trong góc xOy ?

A và B
B và D
A và D
A, B và D
Câu 20: Chọn câu sai:
A. Góc vuông là góc có số đo bằng 90°
B. Góc có số đo lớn hơn 0° và nhỏ hơn 90° là góc nhọn
C. Góc tù là góc có số đo lớn hơn 90° và nhỏ hơn 180°
D. Góc có số đo nhỏ hơn 180° là góc tù
Câu 21: Trong các phát biểu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu
Cân nặng của trẻ sơ sinh
 
Gửi ý kiến