Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

de cuong hk II

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Chung
Ngày gửi: 15h:39' 19-03-2011
Dung lượng: 41.0 KB
Số lượt tải: 171
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II – NĂM HỌC: 2008 – 2009
MÔN: TIẾNG ANH 6
---------------------------------------------------------------------------------------
I/. Từ vựng: ( từ unit 9 đến unit 15).
- Về trái cây - Về màu sắc
- Về thức uống - Về thực phẩm, thức ăn
- Về thể thao - Về địa danh
- Về mùa - Về thời tiết
II/. Ngữ pháp:
1.Thì hiện tại đơn: - S(I/We/They/You/n.pl) + V.
- S(She/He/It/s.pl) + V(s/es).
- Wh_ questions + do/does + S + V?
Ví dụ: He goes to school every day.
* Cách dùng: diễn tả thói quen, sự thật hiển nhiên, hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.
* Các trạng từ đi kèm: every, once/ twice… a week, always, usually, often, sometimes, never,…
2. Thì hiện tại tiếp diễn: - S(I) + am + V_ing
- S(We/They/You/n.pl) + are + V_ing.
- S(She/He/It/s.pl) + is + V_ing.
- Wh_ questions + be (am/is/are) + S + V_ing ?
Ví dụ: He is playing soccer at present
* Cách dùng: diễn tả một hành động đang diễn ra ở hiện tại ( ngay thời điểm đang nói).
* Các trạng từ đi kèm: now, right now, at the moment, at present, at this time,…
3. Thì tương lai gần: “ Be going to + V (B.I) ”: sắp, sẽ, dự định
- S + be (am/is/are) going to + V (B.I)
- Wh_ questions + be (am/is/are) + S + going to + V (B.I) ?
Ví dụ: I am going to go to the movies on the weekend.
Chú ý: V (B.I) : gọi là động từ nguyên mẫu không to ( bare. infinitive)
* Cách dùng: nói lên dự định, một kế hoạch, hay một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần nhất.
* Các trạng từ đi kèm: tonight, tomorrow, on the weekend, next week, on Sunday,….
4. Trạng từ tần suất: always, usually, often, sometimes, never.
* Cách dùng: diễn đạt mức độ đều đặn hoặc thường xuyên của hành động.
* Vị trí trong câu: đứng trước động từ thường (play, listen, go, watch,……..) và đứng sau động từ to be ( am/is/are).
Ví dụ: I often go fishing in the spring.
It is usually cold in the winter.

5. Đưa ra lời đề nghị, gợi ý:
Để đưa ra lời đề nghị hay một lời gợi ý, ta dùng 1 trong 3 cấu trúc sau:
Dùng câu mệnh lệnh “ Let’s….” ( chúng ta hãy…. )
Let’s = Let us.

Let’s + V (B.I)

Ví dụ: Let’s listen to music.

Dùng câu hỏi với “ What about …… ?” ( …. Thì sao?/ nhé?)

What about + V_ing…..?

Ví dụ: What about listening to music?.

Dùng câu hỏi với “ Why don’t we… ?” ( tại sao không… ?)

Why don’t we + V (B.I) ?.

Ví dụ: Why don’t we listen to music?
6. Câu hỏi “ How often ……….?” ( bao lâu/ có thường không): hỏi mức độ thường xuyên của hành động.
Ví dụ: How often do you play badminton?
I never play badminton.
7. Câu hỏi “ What colors……..?” ( màu gì): hỏi về màu sắc.
Ví dụ: What colors is your hair?
It is black.
8. Câu hỏi “ Which sports …… ?” ( thể thao nào): hỏi về hoạt động thể thao.
Ví dụ: Which sports do you play?
I skip.
9. Câu hỏi “ What weather …..?/ What is the weather like….?”: hỏi về thời tiết.
Ví dụ: What weather do you like?
I like cold weather.
10. Câu hỏi “ How much is it?” ( giá bao nhiêu): hỏi về giá tiền
Ví dụ: How much is a glass of orange juice?
It is 3,000 dong.
11. Câu hỏi “ How many…/How much…. + do/does+ S+V?” ( bao nhiêu):
 
Gửi ý kiến