Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương HK1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Tú Oanh
Ngày gửi: 09h:50' 12-12-2025
Dung lượng: 314.8 KB
Số lượt tải: 242
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP HỌC KÌ 1 TOÁN 8.
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Một số bài tập tham khảo:

A. TRẮC NGHIỆM
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1: Bậc của đơn thức 6 x 3 y z 4 là:
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
3
Câu 2: Thu gọn đơn thức −6 a b

3 5
a b
2

A.

3
2

( −14 ) a b ta được kết quả là:
2

2
3

5 2
B. a b

5 2
C. a b

D.

3 6
a b
2

Câu 3: Giá trị của đơn thức -2x3yz2 tại x = -1, y = 1, z = -3 là:
A. 18
B. -18
C. - 12
2
Câu 4: Giá trị của đa thức P = 3xyz + y z khi x = 2, y = – 1, z = 1 là
A. 8
B. – 8
C. – 4
D. 4
Câu 5: Biểu thức nào sau đây không phải phân thức:
A. x2y + 3y

B.

3 xy
√5 z

C.

√x
7

Câu 6: Với điều kiện nào của x thì phân thức  
A. x ≠ -4.

B. x ≠ 3.

x
x +2

B.

x+ 2
x

−3
có nghĩa?
6 x+24

C. x ≠ 4.

Câu 7:  Phân thức nghịch đảo của phân thức  
A.

D.

C .−

x +2
x

a−5b
a+2 b

D. x ≠ 2.

x
là:
x+2
D−

D. 12

x
x +2

x+ 4
nhận giá trị là một số tự nhiên thì giá trị của x là:
x2 −16
A. x ∈ { 0 ;1 }
B. x ∈ { 2 ; 4 }
C. x ∈ { 3 ; 5 }
D. x ∈ { 4 ; 16 }
2
Câu 9: Viết biểu thức ( 3 x−2 y ) thành đa thức là:
A. −9 x 2−12 xy−4 y 2
B. 9 x 2−12 xy+ 4 y 2
C. 9 x 2−12 xy−4 y 2
D. 9 x 2+ 12 xy + 4 y 2

Câu 8: Để phân thức

Câu 10: Chọn câu đúng:
A. (x – 1)(x2 + x + 1) = x3 + 1

B. (x – 1)(x + 1) = x2 – 1

C. (x + y)2 = x2 + y2
Câu 11: Phân thức
A.

D. (x – y)3 = x3 – 3x2y + 3xy2 – y2

4 x +8
sau khi rút gọn được:
x 3 +8

4
x–4

B.

4
x – 2 x+ 4
2

C.

4
x +2 x – 4
2

D.

4
x −2 x−1
2

Câu 12: Phân tích đa thức ¿ thành nhân tử, ta được kết quả là:
A. ( x− y −2)(x − y+ 2)

B. (x + y−4)(x + y +4)

C. (x− y −4)(x − y+ 4)

D. (x + y−2)( x + y +2)

Câu 13: Phân tích đa thức sau thành nhân tử 3 x 2−3 y 2. Ta được kết quả bằng:
A. ( 3 x−3 y ) (3 x +3 y )
B. 3 ( x− y ) ( x+ y )
C. ( 3 x−3 y )2
D. 3 ( x− y )2
Câu 14: Phương pháp nào là phù hợp để thống kê dữ liệu về số huy chương của một đoàn thể thao
trong một kì Olympic?
1

A. Làm thí nghiệm.
B. Thu thập từ nguồn có sẵn như sách báo, Internet.
C. Phỏng vấn.
D. Quan sát trực tiếp.
Câu 15: Dãy dữ liệu nào là dữ liệu định tính:
A. Cân nặng của 5 bạn trong lớp: 41, 43, 45, 40, 50.
B. Các môn thể thao yêu thích: bóng đá, nhảy cao, cầu lông,....
C. Điểm trung bình học kì I môn Toán của một số bạn học sinh: 5,5; 6,5; 7,8;
D. Số lượng học sinh giỏi của lớp 8A.
Câu 16: Loại biểu đồ nào biểu diễn sự thay đổi số liệu của một đối tượng theo thời gian?
A. Biểu đồ cột
B. Biểu đồ cột kép
C.Biểu đồ đoạn thẳng
D. Biểu đồ hình quạt tròn
Câu 17: Loại biểu đồ nào so sánh từng thành phần của hai bộ dữ liệu cùng loại ?
A. Biểu đồ cột
B.Biểu đồ cột kép
C.Biểu đồ đoạn thẳng
D.Biểu đồ hình quạt tròn
Câu 18: Số mặt của hình chóp tứ giác đều là:
A. 6.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 19: Số mặt của hình chóp tam giác đều là:
A. 6.
B. 3.
C. 4.
D. 5
Câu20: Một hình chóp tứ giác đều có diện tích đáy là 15 cm2 và chiều cao là 4 cm.
Thể tích của hình chóp trên là
A. 30 cm3.
B. 60 cm3.
C. 15 cm3.
D.20cm3.
Câu 21: Tính diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều biết độ dài cạnh đáy là 6 cm và chiều
cao mặt bên kẻ từ đỉnh hình chóp là 9 cm.
A. 54 cm2.
B. 162 cm2.
C. 108 cm2.
D. 81 cm2.
Câu 22: Nếu một tứ giác có một cặp cạnh đối song song và bằng nhau thì tứ giác đó là:
A. Hình thang
B. Hình chữ nhật
C. Hình bình hành
D. Hình vuông
Câu 23: Nếu hình bình hành có một góc vuông thì hình đó là:
A. Hình thang vuông
B. Hình chữ nhật
C. Hình vuông
D. Hình thoi
Câu 24: Hình chữ nhật có chiều dài 15 cm, chiều rộng 9 cm. Đường chéo dài:
A. 12 cm
B. 17 cm
C. 18 cm
D. 20 cm
Câu 25: Trong hình bình hành, nếu một đường chéo là đường phân giác của một góc thì hình đó là:
A. Hình thoi
B. Hình chữ nhật
C. Hình vuông
D. Hình thang cân
Câu 26: Hình chữ nhật là hình bình hành có thêm tính chất:
A. Bốn cạnh bằng nhau
B. Bốn góc vuông
C. Hai đường chéo vuông góc
D. Hai đường chéo không bằng nhau
Câu 27: Hình vuông là hình gì?
A. Hình thoi có một góc vuông
B. Hình chữ nhật có bốn cạnh bằng nhau
C. Cả A và B đều đúng
D. Hình bình hành có bốn cạnh không bằng nhau
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai : hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d)
Câu 28: Cho phân thức

x 2−16
x2 + 4 x

Ý
Khẳng định
a Điều kiện xác định của phân thức là x ≠ -4
b Có thể rút gọn phân thức bằng cách chia cả tử và mẫu cho 4
c

Phân thức thu gọn là

Đúng/ Sai

x−4
x

d Khi x = 0 thì giá trị của phân thức bằng -16
Câu 29: Cho phân thức

a2−9
a2−6 a+9

2

Ý
Khẳng định
a Tử thức là hằng đẳng thức hiệu hai bình phương.
b Mẫu thức sau khi phân tích nhân tử được kết quả là (a - 3)2
c

Đúng/ Sai

Phân thức xác định tại a = 3

d Phân thức thu gọn là

a+3
với mọi a.
a−3

Câu 30: Thông tin về bốn học sinh trong đội đá cầu của lớp 8/1 được cho trong bảng dữ liệu
sau:
Họ và tên
Chiều cao
Số lần tâng
Mức độ khéo Số buổi
(cm)
cầu cao nhất
léo
tập/tuần
Nguyễn Thành Long 168
85
Tốt
3
Phạm Thu Ngọc
155
70
Khá
2
Hoàng Đức Lợi
172
95
Rất tốt
4
Lê Hải Yến
160
60
Trung bình
2
Ý
a
b
c
d

Khẳng định
Các dữ liệu định tính là Họ và tên, Mức độ khéo léo.
Trong các dữ liệu định tính, dữ liệu biểu thị thứ bậc là Họ và tên.
Trong các dữ liệu định lượng, dữ liệu rời rạc là Số buổi tập/ tuần.
Chiều cao là dữ liệu định lượng loại liên tục.

Đúng/ Sai

Câu 31: Số cây ăn trái trồng trong vườn nhà bác Hoàng được cho trong bảng dữ liệu sau:

Ý
Khẳng định
Đúng/ Sai
a Số cây xoài được trồng nhiều nhất trong vườn nhà bác Hoàng
b Tổng số cây được trồng trong vườn nhà bác Hoàng là 210 cây
Số cây dừa chiếm 4,8% phần trăm tổng số cây trong vườn ( Kết quả làm tròn
c
đến chữ số thập phân thứ nhất)
Số cây ổi trong vườn nhà bác Hoàng bằng 133,33% so với tổng số cây còn lại
d
trong vườn.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn Hãy viết câu trả lời/ đáp số vào bài làm mà không cần trình
bày lời giải chi tiết.
Câu 32: Đa thức 6x2y5 – 4xy6 + x3y2 – 8 có bậc là:
( x−3)( x +3) 6 x
.
¿ ¿ là:
3x
2
2
x −y x+ y
:
Câu 34: Kết quả phép chia
là:
2
6 x y 3 xy
Câu 35: Cho hình bình hành ABCD có ^A = 1050, vậy số đo ^
D bằng:

Câu 33: Kết quả phép nhân

Câu 36: Hình thoi có cạnh 6 cm, một đường chéo dài 8 cm. Độ dài đường chéo còn lại là:
Câu 37: Hình thoi có hai đường chéo lần lượt là 12 cm và 16 cm. Độ dài cạnh hình thoi là:
Câu 38: Cho tam giác vuông có độ dài 2 cạnh góc vuông là 9cm và 12cm. Độ dài đường trung tuyến
ứng với cạnh huyền là:
3

B. TỰ LUẬN
Câu 39: Rút gọn phân thức:
a)

b)

c)

d)

Câu 40: Thực hiện phép tính:
a)

5x
5y

b)
x− y x− y

f)
Câu 41:

c)
g)

d)
h)

x

9−6 x

d) x−3 + 2
x −3 x

e)

2

5 x−15
x −9
: 2
4 x+ 4 x +2 x+1

Câu 42:
-----HẾT----Chúc các em ôn tập tốt và đạt kết quả cao!

Câu 43: Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy
điểm D sao cho MD = MA
a) Chứng minh rằng: Tứ giác ABCD là hình chữ nhật.
b) Gọi E là điểm đối xứng của A qua B. Chứng minh tứ giác BEDC là hình bình hành.
c) EM cắt BD tại K. Chứng minh EK = 2KM
Câu 44: Cho ∆ ABC vuông tại A. Gọi AM là đường trung tuyến của ∆ ABC. Vẽ MD vuông góc với
AB tại D, ME vuông góc với AC tại E (D, E thuộc AB, AC)
a) Chứng minh: tứ giác ADME là hình chữ nhật
b) Chứng minh: tứ giác BDEM là hình bình hành
Câu 45: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có đường cao AH (H ∈BC). Kẻ
HD ⊥AB tại D và HE ⊥AC tại E.
a) Chứng minh tứ giác ADHE là hình chữ nhật.
b) Trên tia đối của tia AE, lấy điểm F sao cho AF = AE. Tứ giác AFDH là hình gì? Vì sao?
---Hết--4

Chúc các em ôn tập tốt và thi đạt kết quả cao!

5
 
Gửi ý kiến