Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương Hóa 9 kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Lý
Ngày gửi: 09h:23' 01-09-2017
Dung lượng: 340.5 KB
Số lượt tải: 432
Số lượt thích: 0 người
PHẦN A – KIẾN THỨC CƠ BẢN.

I. DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
Theo chiều giảm dần độ hoạt động của kim loại:
Li, K, Ba, Ca, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, (H), Cu, Ag, Hg, Pt, Au
Lúc khó bà cần nàng may áo giáp sắt nên sang phố hàng đồng á hiệu phi âu.
Ý nghĩa dãy hoạt động hóa học của kim loại:
Mức độ họat động hóa học của kim loại giảm dần từ trái qua phải.
Kim loại đứng trước Mg (5 kim loại đầu tiên) tác dụng với nước ở điều kiện thường ( kiềm và khí hiđro.
Kim loại đứng trước H phản ứng với một số dd axit (HCl, H2SO4 loãng, …) ( khí H2.
Kim loại đứng trước đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối (trừ 5 kim loại đầu tiên).
II. TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ DUNG DỊCH BAZƠ, MUỐI:

Bazơ tan (kiềm)
KOH, NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2 ít tan.

Bazơ không tan
Mg(OH)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Zn(OH)2, Cu(OH)2, Al(OH)3, Pb(OH)2

Muối Sunfat (=SO4)
Hầu hết tan (trừ BaSO4, PbSO4 không tan).

Muối Sunfit (=SO3)
Hầu hết không tan (trừ K2SO3 , Na2SO3 tan).

Muối K,Na, Nitrat (-NO3)
Tất cả đều tan.

Muối Photphat ((PO4)
Hầu hết không tan (trừ K3PO4 , Na3PO4 tan ).

Muối Cacbonat (=CO3)
Hầu hết không tan (trừ K2CO3 , Na2CO3 tan).

Muối Clorua (-Cl )
Hầu hết đều tan (trừ AgCl không tan).


III. HÓA TRỊ CỦA MỘT SỐ NGUYÊN TỐ VÀ NHÓM NGUYÊN TỬ:

Hóa trị (I)
Hóa trị (II)
Hóa trị (III)

Kim loại
Na, K, Ag
Ca , Ba , Mg , Zn, Fe, Cu
Al, Fe

Nhóm nguyên tử
-NO3 ; (OH) (I)
=CO3 ; =SO3 ; =SO4
PO4

Phi kim
Cl , H , F
O



Các phi kim khác: S (IV,VI ) ; C (IV) ; N (V) ; P (V).
IV – CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ:

1. OXIT Vd: CaO, SO2, CO, Na2O, Fe3O4, P2O5, …

Tóm tắt tính chất hóa học của oxit axit và oxit bazơ theo sơ đồ tư duy:







Vd: (1) SO2 + H2O ( H2SO3 Vd: (4)CaO + H2O ( Ca(OH)2
SO3 + H2O ( H2SO4 Na2O + H2O ( 2NaOH
(2) SO2 + Na2O ( Na2SO3 (5) CuO + 2HCl ( CuCl2 + H2O
CO2 + CaO ( CaCO3 CaO + H2SO4 ( CaSO4 + H2O
(3)CO2 + Ca(OH)2 ( CaCO3(+ H2O (6) CaO + CO2 ( CaCO3
CO2 + Ba(OH)2( BaCO3( + H2O
Lưu ý : Một số oxit bazơ (Na2O, BaO, CaO, K2O, …) tác dụng với nước còn các oxit bazơ như: MgO, CuO, Al2O3, FeO, Fe2O3, … không tác dụng với nước
Trong trường hợp đề yêu cầu nêu tính chất hóa học của SO2 (hay CaO) thì các em viết sơ đồ tư duy tương tự như oxit axit (hay oxit bazơ) ở trên.



2. AXIT Vd: HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4, … 3. BAZƠ Vd: KOH, NaOH, Ba(OH)2, Al(OH)3, …












Vd: (8) 2Al + 3H2SO4loãng ( Al2(SO4)3 +3H2  Vd: (12) NaOH + HCl ( NaCl + H2O
Zn + 2HCl ( ZnCl2 + H2  Ca(OH)2 + SO3 ( CaSO4 + H2O
(9) 3H2SO4 + 2Fe(OH)3 ( Fe2(SO4)3 + 6H2O (14) Ba(OH)2 + CuSO4 ( BaSO4( + Cu(OH)2(
(10) H2SO4 + CaO ( CaSO4 + H2O 3NaOH + FeCl3 ( Fe(OH)3( + 3NaCl
(11) H2SO4 + BaCl2 ( BaSO4( + 2HCl (15) Cu
 
Gửi ý kiến