Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương nghề TIN HỌC VĂN PHÒNG 11 - 105 tiết

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm, tổng hợp và biên soạn lại.
Người gửi: Vũ Trường
Ngày gửi: 10h:23' 17-09-2017
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 322
Số lượt thích: 0 người

PHẦN BÀI TẬP WINDOWS

Bài 1:
Tạo câythư mục sau và lưu trên ổ đĩa D:
/

Tìm kiếm trong các ổ đĩa làm việc 2 tập tin có phần mở rộng là “ICO”, sau đó chép vàothư mục THCB.
Tìm kiếm trong các ổ đĩa làm việc 2 tập tin có phần mở rộng là “COM”, sau đó chép vào thư mục VP1.
Tạo tập tin TRALOI.TXT tại thư mục SOCAP có nội dung trả lời câu hỏi sau: Cho biết thuộc tính của một tập tin và nêu ý nghĩa của các thuộc tính đó.
Tạo tập tin LUUTRU.TXT tại thư mục CCA có nội dung cho biết cách tạo một shortcut trong Windows Explore.
Sao chép nối nội dung tập tin LUUTRU.TXT vào cuối tập tin TRALOI.TXT và lưu tại thư mục SOCAP với tên mới là NOIFILE.DOC.
Sao chép toàn bộ các tập tin trong thư mục THCB sang thư mục CCA, sau đó đổi phần tên mở rộng thành .BAK.
Đặt thuộc tính chỉ đọc cho các tập tin có kiểu “TXT” trong cây thư mục vừa tạo.
Nén nhánh thư mục CCA thành tập tin NENCCA.ZIP lưu tại thư mục SOCAP.


GHI CÁC BƯỚC THỰC HIỆN
(Tìm kiếm: Start Search
(Tạo tập tin: File New Text Document
(Tạo thư mục: File New Folder
(Đặt thuộc tính: click phải -> Properties
(Nén: click phải -> Add to….hoặc click phải -> WinZip -> Add to…


Bài 2:
Tạo cây thư mục sau và lưu trên ổ đĩa D:
/

Tìm kiếm trên các ổ đĩa hệ thống những tập tin và sao chép theo yêu cầu:
2 tập tin kiểu “bmp” với dung lượng tối đa 10KB, sau đó chép vào thư mục NHANSU
2 tập tin kiểu “ini”, sau đó chép vào thư mục QUANTRI
Tạo tập tin tại thư mục LUONG:
PHUTROI.TXT với nội dung cho biết thao tác phục hồi các đối tượng từ Recycle Bin.
THOIGIAN.TXT với nội dụng cho biết thao tác hiệu chỉnh đồng hồ của hệ thống.
Thực hiện thao tác sao chép tất cả các tập tin hiện có (06 tập tin) vào thư mục SANXUAT sau đó thay đổi phần mở rộng thành BAK (tên chính không đổi)
Đặt thuộc tính cho các tập tin:
Chỉ đọc (read only) cho các tập tin trong thư mục LUONG
Ẩn (hidden) cho các tập tin trong thư mục QUANTRI
Sao chép nội dung của hai tập tin trong thư mục LUONG tạo thành tập tin TONGHOP.TXT đặt tại thư mục GIANTIEP
Nén toàn bộ nhánh thư mục QUANTRI thành tập tin NENTM.ZIP đặt tại thư mục TONGHOP


GHI CÁC BƯỚC THỰC HIỆN










Bài 3:
Tạo cây thư mục sau và lưu trên ổ đĩa D:
/

Tìm và sao chép:
2 tập tin kiểu TXT, được tạo ra sau ngày 15/02/1990 vào thư mục VU_AN
2 tập tin kiểu INI với phần tên dài hơn 2 ký tự vào thư mục XAHOI
Trong thư mục DIEUTRA, tạo tập tin FONT.TXT có nội dung trả lời câu hỏi sau:
Cho biết thao tác để thêm font chữ mới vào hệ thống trong hệ điều hành Windows
Trong thư mục PHAPLUAT, tạo tập tin RECYCLEBIN.TXT có nội dung trả lời câu hỏi sau:
Cho biết ý nghĩa của Recycle Bin trong hệ điều hành Windows.
Tạo tập tin GHEP.TXT trong thư mục THEGIOI có nội dung là nội dung của 2 tập tin FONT.TXT (được tạo ở câu 3) và RECYCLEBIN.TXT (được tạo ở câu 4)
Sao chép các tập tin trong thư mục XAHOI vào thư mục CHINHTRI, sau đó đổi phần mở rộng của 1 tập tin bất kỳ trong thư mục CHINHTRI thành TXT
Nén thư mục CHINHTRI thành tập tin CHINHTRI.ZIP và lưu vào thư mục gốc.
Đặt thuộc tính ẩn cho tập tin nén CHINHTRI.ZIPcó trong thư mục gốc.


GHI CÁC BƯỚC THỰC HIỆN












PHẦN SOẠN THẢO VĂN BẢN
------------o0o------------
ĐỊNH DẠNG KÝ TỰ
/
Bảng tổ hợp phím tắt thường gặp

Lệnh
Phím tắt
Nút lệnh
Công dụng

Font
Ctrl + Shift + F
/
Chọn Font chữ

Font size
Ctrl + Shift + P
/
Chọn kích thước Font

Bold
Ctrl + B

In đậm

Italic
Ctrl + I

In nghiêng

Underline
Ctrl + U

Gạch dưới kí tự

Superscript
Ctrl + Shift + =

Chỉ số trên
 
Gửi ý kiến