Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn tập cuối học kì 1 môn tiếng anh lớp 8

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Lê Trần Minh Nguyễn
Ngày gửi: 12h:46' 26-11-2018
Dung lượng: 106.0 KB
Số lượt tải: 4239
Số lượt thích: 3 người (Lưu Thị Thủy, Trịnh Thị Thu Hiền, hao huynh)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN ANH
A. GRAMMAR
I/ Tenses:
1. The present simple tense( Thì hiện tại đơn ) S + is /am /are + O S + V / V- s /es + O
Adv: always / usually / often / sometimes / everyday / today
- Diễn tả một sự việc ở hiện tại, thói quen ,
- Diễn tả sự thật , các hiện tượng tự nhiên
- Diễn tả kế hoạch đã định sẵn trong tương lai ( lịch trình )
2. The present progressive tense( Thì hiện tại tiếp diễn ) S + is / am / are + V-ing + O
Adv: now , at the present , at the moment
- Diễn tả một sự việc đang diễn ra hoặc sẽ diễn ra trong tương lai gần
- Dùng với động từ “get/ become” chỉ sự thay đổi
3. The future simple tense : S + will + V + O
Adv : Toiệrrow , next week , next Sunday...........
- Diễn tả một sự việc trong tương lai
4. The past simple tense ( Thì hiện tại đơn) S + was / were + O S + V-ed / V2 + O
Adv : yesterday , last week , last Sunday , ago , in 2007 .....
- Diễn tả sự việc đã xảy ra và kết thúc ở quá khứ
5 .The present perfect tense ( Thì hiện tại hoàn thành ) S+ have/ has +p.p (V-ed /V 3 ) +O
Adv: since, for
-Diễn tả hành động đã xảy ra và còn kéo dài đến hiện tại hoặc tương lai
6. Near future :Be going to (Tương lai gần ) S + am/is/are + going + to -V + O.
II. Modal verbs (động từ khiếm khuyết). S + can/could/ought to/must/ have to/ has to +V+
III. Comparison:
A/ Possite degree: (so sánh bằng ) S1 + be (not) + as + adj + as + S2.
S1 + V(not) the same as + S2. S1 + V + different from + S2.
-So sánh giữa hai đối tượng , không phân biệt tính từ ngắn vần hay dài vần
B/ Comparative degree (so sánh hơn ) So sánh giữa hai đối tượng
S1 + V + adj-er + than + S2.(ngan) S1 + V + more + adj + than +V 2. (dgr)
Cần xác định tính từ ngắn vần hoặc dài vần
*Short –Adj: là những tính từ một âm tiết, Là những tính từ hai âm tiết tận cùng là : y,ow ,er , le
* Long- Adj: Là những tính từ có từ hai âm tiết trở lên
C/ Superlative degree:(so sánh nhất )
S +V + the + short adj-est. S + V + the most + long adj.
- so sánh một trong nhiều đối tượng
* Các tính từ so sánh đặc biệt:
Good - better - the best
Bad - worse - the worst
Many / much - more - the most
Little - less - the least
Far - farther - the farthest
- further - the furthest
IV. Adjective & adverb:
Adjective + ly Adv
Ex: quick + ly -> quickly; careful + ly -> carefully; happy + ly -> happily
*Irregular: good ->well ; late ->late ;fast -> fast; early -> early; hard -> hard
V. Prepositions of time:(giới từ thời gian)
in : month, year, season (in May, in 2004. in summer……) in the morning / afternoon / vening.
on: date +month (on May 1st,...). on Sunday, on Friday,on my birthday , on Tet holiday , on the weekend
at: hour (at 7 o’clock ……….) at day , at night , at weekend
between: between 7 and 8 o’clock; between Jun & July .
after/before: after 4 o’clock. for: for 2 hours /5 days , for a long time.
since: since yesterday, since 2002.
VI. Preposition of place (giới từ nơi chốn )
in, on, at, in front of, behind, under, next to, to the left/ right of……….
VII. Adverb of place: ( trạng từ nơi chốn) Here , there , inside, outside, upstairs , downstairs
adverb of place = preposition + N
ex: I live in
 
Gửi ý kiến