Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn tập, đề thi và bài tập học kì 2 Let's learn English 2 chương trình cũ

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thu Hà
Ngày gửi: 12h:52' 06-04-2019
Dung lượng: 26.7 KB
Số lượt tải: 533
Số lượt thích: 1 người (Bùi Thị Diệu)
NỘI DUNG ÔN THI HỌC KÌ 2 MÔN TIẾNG ANH LỚP 4 (LET’S LEARN 2)
Chú ý: Học sinh chỉ dùng bút chì. Không được phép sử dụng bút mực trong tập này
1. Từ vựng: toàn bộ các từ vựng trong sách bắt đầu từ Unit 6- My school Timetable (xem danh sách từ vựng ở cuối sách giáo khoa)
2. Ngữ pháp:
Unit 6: My school Timetable
-Cách hỏi: Môn học yêu thích? – What subject do you like (the most)?
Trả lời: I like + môn học
-Khi nào bạn có môn học…? – When do you have + môn học?
Trả lời: I have it on + thứ
-Hoạt động trong mỗi môn học: What do you do during + môn học lessons?
Trả lời: I + hoạt động ở các môn.
VD: What do you do during English lessons?
I learn to read and write in English.
Unit 7: My day
-Cách hỏi về thời gian: What time is it? It’s +giờ
-Cách diễn tả hành động đi với thời gian: I + hành động + at + giờ.
She/ He/ Tên 1 người + hành động (nhớ chia động từ) + at + giờ
VD: I go to school at 7 o’clock
She goes to school at 7 o’clock
Cách thay đổi các động từ dùng cho ngôi “He/ She/ Tên 1 người”
go-goes
wash-washes
have-has
do-does
watch-watches
like- likes
Unit 8: What we do everyday
-Cách hỏi: Bạn … vào mấy giờ?
What time do you + hành động?
I + hành động + at + giờ
VD: What time do you go to school? I go to school at 6.45
-Cách hỏi dùng cho ngôi số ít: he/ she/ tên 1 người nào đó
What time does he/ she/ Tên 1 người + hành động?
He/ She + hành động (động từ phải chia) + at +giờ

VD: What time does she get up? She gets up at 6 o’clock

-Cách hỏi về nghề nghiệp của 1 người:
+What’s her job? = What does she do? Trả lời: She’s a/an + nghề nghiệp (Với người nữ)
+What’s his job? = What does he do? Trả lời: He’s a/ an +nghề nghiệp (Với người nam)
VD: What’s her job? She’s a teacher
What’s his job? He’s a doctor./ He’s an engineer
Các từ chỉ nghề nghiệp bắt đầu với “u, e, o, a, i” thì phải dùng “an”
Unit 9: My favourite food and drink
**Cách nói đồ ăn/ đồ uống yêu thích của mình:
-I like + đồ ăn. It’s my favourite food.
-I like + đồ uống. It’s my favourite drink.
* Cách nói mình muốn ăn gì: I’d like a/ an / some + đồ ăn/ đồ uống
* Cách hỏi: Bạn có muốn một chút…. đồ ăn/ đồ uống? = Would you like some + đồ ăn/ đồ uống?


Unit 10: At the circus (rạp xiếc)
Chú ý học tên các loài vật, hành động chúng có thể làm.
*Cách nói mình thích con gì: I like …. con vật ở dạng số nhiều. VD:I like tigers
Nói mình không thích con gì: I don’ like …..con vật ở dạng số nhiều. VD: I don’t like tigers
*Cách hỏi lí do bạn thích con vật nào đó: Why do you like ..con vật ở dạng số nhiều?
Trả lời: Because they can …hành động của con vật đó.
VD: Why do you like tigers? Because they can jump
Với chủ ngữ số ít như “He/ She/ Tên 1 người thì: Why does he/ she/ tên 1 người like ..con vật ở dạng số nhiều?
VD: Why does Linda like bears?
*Cách hỏi loài vật ai đó thích: What animals does he/she/ tên 1 người + like? Trả lời: He/ She likes + con vật ở dạng số nhiều
VD: What animals does Nam like? He likes tigers.
Cách hỏi loài vật bạn thích: What animals do you like? I like + con vật ở dạng số nhiều.
VD: I like elephants.
Unit 11: Places (địa điểm)
*Cách nói: Tôi muốn…. và gợi ý Hãy đi.
I want……vật gì đó………. Let’s go to the ….. địa điểm
VD: I want some stamps. Let’s go to the post office
*Cách hỏi tại sao bạn muốn đi…? Why do you want to go there/ địa điểm? Trả lời: Because I want ……hành động/ vật……….
VD
 
Gửi ý kiến