Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Thanh Hằng
Ngày gửi: 23h:54' 15-04-2017
Dung lượng: 54.1 KB
Số lượt tải: 6460
Số lượt thích: 4 người (Lê Thị Cẩm Vân, Vũ Thị Hồng Lê, Hoàng Khoa, ...)
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ II – TIẾNG ANH 7
NĂM HỌC 2016-2017
VOCABULARY
Ôntậptừvựng Unit 1 – Unit 6
PHONETICS
Phátâmkhithêm “ed” sauđộngtừ
/t/ saucácâmvôthanh /ʧ/, /s/, /k/, /f/, /p/, /θ/, /∫/ 
/d/ saucácâmhữuthanh
/id/ sau /t/, /d/
Pronunciation 2 syllables
Danhtừ, tínhtừ: nhấnâm 1
Độngtừ: nhấnâm 2
Pronunciation 3 syllables
GRAMMAR
Tenses:
Thìtươnglaitiếpdiễn
Diễntảmộtsựviệc ĐANG xảyratạimộtthờiđiểmxácđịnhtrong TƯƠNG LAI
Thìtươnglaiđơn
Sửdụngwillđểđưaramộtdựđoántrongtươnglai.
Tínhtừ “ed” và “ing”
Mộttínhtừcóthểđượcthànhlậpbằngcáchthêm “ed” hoặc “ing” sauđộngtừ
- Sửdụngtínhtừđuôi “ed” đểmôtảcảmgiác, cảmxúccủamộtaikhibịmộtsựviệc, vậttácđộng/
- Sửdụngtínhtừđuôi “ing” đểmôtảvềtínhchấtcủavậtviệc
Từnối ALTHOUGH, DESPITE/INSPITE OF, HOWEVER, NEVERTHELESS
Although/ though/eventhough/muchas+mệnhđề
Despite/in spiteof +cụmdanhtừ
Mệnhđề. However/ Nevertheless,(dấuphẩy) mệnhđề
Câuhỏivới H/WH
Cáctừđểhỏi Who, Why, Which, Whose, What, When, Where, How
Bịđộngcủathìtươnglaiđơn
(+)S + will be+ V3
(-) S+ won’t be + V3
(?) Will + S + be V3?
Đạitừsỡhữu
Subject Pronouns
I
YOU
WE
THEY
HE
SHE
IT

Possessive Adjectives
MY
YOUR
OUR
THEIR
HIS
HER
ITS

Possessive Pronouns
MINE
YOURS
OURS
THEIRS
HIS
HERS
ITS

Đạitừsởhữudùngđểthaythếchotínhtừsởhữuvàdanhtừkhikhôngmuốnlặplạidanhtừ.
Ex: It’s my book ===> It’s mine.(= my book)
They`re her keys ===> They`re hers.(= her keys)
Nhưvậy ta phảinóidanhtừđótrướcrồimớithaythế.
IT indicating distance
It + be + (about) + distance + from...to...
Ex: It is about 300 meters from my house to the bus stop.
Used to
Sửdụng “used to” đểmôtảmộthànhđộng, mộtthóiquenhoặcmộtviệcxảyrathườngxuyêntrongquákhứnhưngbâygiờkhôngcònnữa
So sánhsốlượng
Little -> less
Few -> Fewer
Many ,much -> more
SốlượngÍthơn:
S+ V+ less + N (khôngđếmđược)
S+ V+ fewer + N ( đếmđược)
Sốlượngnhiềuhơn:
S+ V+ more ( danhtừđếmđượcvàkhôngđếmđược)
Câuhỏiđuôi
Lưu ý
Câugiớithiệukhẳngđịnh, phầnhỏiđuôiphủđịnh.
Câugiớithiệuphủđịnh, phầnhỏiđuôikhẳngđịnh
Phầnđuôichỉsửdụngcácđạitừ : I, you, we, they, he, she, it, there
Phầnđuôiluôn ở dạngviếttắt

PRACTICE
PHONETICS
Choose the word having different stress from the others.
1. A. harvest B. parade C. music D. pumpkin
2. A. offer B. prefer C. abroad D. arrive
3. A. famous B. joyful C. usual D. alone
4. A. exist B. avoid C. support D. notice
5. A. hungry B. disease C. spacious D. danger
6. A. favourite B. pollution C. imagine D. exhausted
7. A. energy B. plentiful C. disappear D. celebrate
8. A. recycle B. description C. contribute D. atmosphere
Findthewordwhichhasadifferentsoundinthepartunderlined
1.
A.perform
B.end
C.festival
D.elephant

2.
A.cake
B.celebrate
C.racing
D.candle

3.
A.desert
B.held
C.prefer
D.celebrate

4.
A.those
B.they
C.than
D.Thanksgiving

5.
A.cranberry
B.lantern
C.gather
D.apricot


A. abundant B. travelling C. character D. biogas
A. diverse B. drive C. invention D. crime
A. designs B. sails C. pedals D. pollutes

VOCABULARY AND GRAMMAR
Choose and circle the best answer.
1.Many (cultural/ romance/ disappointed/ annoyed) and artistic activities are held as the part of the flower festival in Da Lat.
2. Wind, hydro and solar are (modern/ renewable/ non-renewable/ new) energy sources.
3. Nick washes his hand a lot, (so/ and/ but/ although) he doesn’t have flu.
4. At a seasonal festival, people race down the hill to (break/ catch/ buy/ eat) cheese.
5. (When/ How/ Why/ Where) were you born? – In March
6. Wewillcut down on the use of naturalgasbecauseitis(plenty/limited / available / abundant)&harmful to the environment.
7. Some new energy-saving bulbs (will put /willbe putting/willbe put /willbeing put)
in
Avatar

hay nhưng tiếc là không có file nghe. Cảm ơn rất nhiều

 
Gửi ý kiến