Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cuơng Ôn tập HKI - Anh 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thanh Hương
Ngày gửi: 13h:12' 05-12-2015
Dung lượng: 56.7 KB
Số lượt tải: 9469
Số lượt thích: 3 người (Chau Thi Tu Anh, Nguyễn Bắc Lũng, vũ thji thương)
TRƯỜNG THCS
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH 9 – HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2015 – 2016

PHẦN 1: NGỮ PHÁP TRỌNG TÂM.
1. Tenses - Một số thời thì.
Tenses/Forms
Active – Dạng chủ động
Passive – Dạng bị động

Present Simple
Hiện tại đơn
S + am/is/are + N/Adj
S + V(s,es)(+O) …

S + am/is/are + p.p(+ by O)

Present Progressive
S + am/is/are + V-ing(+O) …
S + am/is/are + being + p.p(+ by O)

Present Perfect
S + have/has + p.p(+O) …
S + have/has + been + p.p(+ by O)

Past Simple
S + was/were + N/Adj
S + V-ed/V2(+O) …

S + was/were + being + p.p(+ by O)

Past Progressive
S + was/were + V-ing(+O) …
S + was/were + being + p.p(+ by O)

Past Perfect
S + had + p.p(+O) …
S + had + been + p.p(+ by O)

Simple Future
S + will/shall + V-inf(+O) …
S + will/shall + be + p.p(+ by O)

Near Future
S + am/is/are + going to + V-inf(+O) …
S + am/is/are + going to be + p.p(+ by O)

Modal Verbs
S + M.V. + V-inf(+O) …
S + M.V. + be + p.p(+ by O)


2. Reported Speech – Câu gián tiếp.
Cách chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp
Thay đổi về thì
Thay đổi trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn

Present Simple
Past Simple
This/ These
That/ Those

Present progressive
Past progressive
Here
There

Present Perfect
Past Perfect
Now
Then

Past Simple
Past perfect
Today/ Tonight
That day/ That night

Will
Would
Tomorrow
The next day/ the following day

Must
Had to
Next
The next / The following

Can
Could
Yesterday
The day before, the previous day

Near Future
Am/is/are going to
Near Future in the past
Was/were going to
Last (week, month…)
The week/month… before
The previous week/month…

may
might
ago
before


Thay đổi đại từ chỉ ngôi: Phụ thuộc vào chủ ngữ và tân ngữ của mệnh đề chính.
I ( He /she We ( They He /She /they ( He /She /They
*Statement:
S + said (to + O) / told + O: “S’ + V + …”
( S + said (to + O) (that) + S’đổi + Vlùi thì + …
S + told + O + (that) + S’đổi + Vlùi thì + …
*Yes /No -question:
- S + asked + O: “Trợ từ để hỏi(Do, Does,...) + S’ +V + …?”
( S + asked + O + if /whether+ S’đổi + Vlùi thì + …
- S + asked + O: “Will/Shall; Can; May;… + S’ + V-inf +…?”
( S + asked + O + if /whether + S’đổi + would/should; could; might ;…+V-inf + …
*Wh-question:
- S + asked + O: “Question word + trợ từ để hỏi(do, does,...) + S’ +V + …?”
( S + asked + O + Question word+ S’đổi + Vlùi thì + …
- S + asked + O: “Question word + will/shall; can; may;… + S’ + V-inf +…?”
( S + asked + O + Question word+ S’đổi + would/should; could; might ;…+V-inf + …
*Chú ý dạng câu đề nghị, yêu cầu, khuyên ngăn:
S + asked/told/adviced + O + to V-inf

3. Một số ngữ pháp khác:
a. Wish- sentences: (Câu ước) If only… = I wish…
- Hiện tại : S + wish/ wishes + S + were / V-ed / V2 + O.
- Tương lai: S + wish/wishes +
 
Gửi ý kiến