Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI LỚP 3

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Mỹ Nhung
Ngày gửi: 15h:41' 07-12-2015
Dung lượng: 53.0 KB
Số lượt tải: 846
Số lượt thích: 0 người
I. Circle the different words: (Khoanh tròn từ khác nhóm) (0.5 point) 1. Hello how what. 2. you fine I 3. are you am 4. this that Tony 5. thanks good bye bye.
6.This Those Is 7. Computer room Music room Open
8.Pencil New Book 9.Ruler Chess Football 10.how we when II. Reorder the words: (Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh) ( 3 points) 1. Mai / this / Is / ? ………………………………………………………………
2. Linda / is / My / friend / . ………………………………………………….
3. are / you / How / ? …………………………………………………………….
4. spell / How / you / name / your / do / ?…………………………………………………… 5. that / your / girl / Is / friend / ? ……………………………………………………… 6. your / is / What / name / ?………………………………………………………….
7. name / Nam / my / is. …………………………………………………………
this / what / is ? …………………………………………………………
badminton / play / they. …………………………………………………………
spell / your / how / do / you / name?…………………………………………………………
III. Complete the dialogue: (Hoàn thành bài hội thoại) (1.5 points) A: Hi, Linda. _____ are you? 2. A:What’s your _______? B: I’m fine, _______. And you? B: My name’s Quan. A: thanks. 3. Linda: Hi. I’m Linda. Nam: ____, Linda. ____ Nam. _____ ____ _____ ______ Linda? Linda: L-I-N-D-A.
IV. Complete each word: (Hoàn thành từ) (2 points) 1. f__ __ __ nd 3. g__ __ db__ __ 5. t__ __ __ks 7. h__l__o 2. s __ e__l 4. __o__ 6. __a__e 8. g__rl
9/ _inda 10/ Ton_ 11/ _amp 12/ app_e
V/ Choose the correct sentence A, B, C or D (chọn câu viết đúng A, B, C hoặc D)
they / play / volleyball / now
A. They are play volleyball now. C. They play volleyball now
B. They are playing volleyball now. D. They is playing volleyball now.
What’s her name?
A. My name is Lan. C. Her name is Lan
B. His name is Lan. D. Your name’s Lan.
where / be / pens?
A. Where are your pen? C. Where is your pens?
B. Where is your pen? D. Where are your pens?
How old are you, Mai?
A. I am ten years old. C. He is ten years old
B. I am fine years old. D. She is ten years old.

VI. Match sentences: (Ghép cột A với cột B) (2 points) 1.Match the sentences:

A
B
Trả lời

What’s your name?
How are you?
Hi.I’m Vinh
This is my friend Mai.
Is that Nam?
a.I’m fine,thank you.
b.Hello.My name’s Mai.
c. My name is Linda.
d. Yes, he is.
e. Hello, Mai.


Let’s play chess
f. I play football


What do you do at break time?
g.Yes, I do


Do you like badminton?
h. OK, Let’s play







2. Read and match:
Let’s
f. like?

What do you do
g.play chess

Do you like
h. at break time?

What do you
i.Hide and seek?

Is that your pen?
k.Yes, they are.

What colour is it?
l. They are brown

Are these your pencils?
m. It’s orange

What colour are they?
o. Yes, it is



VII: Circle the correct word (khoanh tròn đáp án đúng nhất) :(3ms) 1
 
Gửi ý kiến