đề cương ôn tập hóa học học kì 2 lớp 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Mạnh Hải
Ngày gửi: 21h:47' 06-05-2016
Dung lượng: 111.5 KB
Số lượt tải: 1537
Nguồn:
Người gửi: Trần Mạnh Hải
Ngày gửi: 21h:47' 06-05-2016
Dung lượng: 111.5 KB
Số lượt tải: 1537
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA HỌC LỚP 11 HỌC KÌ II
Câu 1: Chất nào sau đây khi cộng HCl chỉ cho một sản phẩm duy nhất:
A. CH2=C(CH3)2. B. CH2=CH-CH3.
C. CH2=CH-CH2-CH3. D. CH3-CH=CH-CH3.
Câu 2: Cho 4,4 gam anđehit axetic (CH3CHO) tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu m gam Ag. Giá trị của m là:
A. 2,16 B. 21,6 C. 1,08 D. 10,8
Câu 3: Chọn câu đúng nhất:
A. Anken là những hiđrocacbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.
B. Những hiđrocacbon mạch hở có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.
C. Anken là những hiđrocacbon có liên kết ba trong phân tử.
D. Những hiđrocacbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.
Câu 4: Ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
A. CnH2n +1-CHO (n0). B. CnH2n - 1-OH (n3).
C. CnH2n + 1-OH (n1). D. CnH2n + 1-COOH (n0).
Câu 5: Sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3OH, H2O, C2H5OH là:
A. H2O, C2H5OH, CH3OH B. CH3OH, C2H5OH, H2O
C. CH3OH, H2O, C2H5OH D. H2O, CH3OH, C2H5OH
Câu 6: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
A. CH2=CH-CH3. B. CH2=CH-CH2-CH3.
C. CH3-CH=CH-CH3. D. CH2=C(CH3)2.
Câu 7: Tìm chất có phần trăm khối lượng cacbon bằng 85,71%
A. C2H6 B. C3H6 C. C4H6 D. CH4
Câu 8: Cho các chất sau: propan, propen, isopren, axetilen, toluen và stiren. Số chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là:
A. 3 B. 5 C. 6 D. 4
Câu 9: Chọn câu đúng trong các câu sau đây:
A. Phenol tham gia phản ứng brom hóa và nitro hóa khó hơn benzen.
B. C6H5OH là một ancol thơm.
C. Phenol tác dụng với dung dịch natri hiđroxit tạo thành muối và nước.
D. Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ, do phenol có tính axit mạnh.
Câu 10: Cho các chất sau: C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO. Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của chúng được sắp xếp:
A. CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO
B. C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH
C. C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO
D. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
Câu 11: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Đun nóng ancol metylic với H2SO4 đặc ở 170oC thu được ete.
B. Phương pháp chung để điều chế ancol no, đơn chức bậc 1 là cho anken cộng nước.
C. Ancol đa chức hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh.
D. Khi oxi hóa ancol no, đơn chức thì thu được anđehit.
Câu 12: Để phân biệt axit fomic (HCOOH) và axit axetic (CH3COOH) có thể dùng thuốc thử:
A. dd NaOH. B. quỳ tím.
C. dd AgNO3/NH3. D. dd Br2.
Câu 13: Để thu được sản phẩm là anđehit thì chất đem oxi hóa phải là ancol:
A. bậc 2 B. bậc 3 C. bậc 4 D. bậc 1
Câu 14: Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là:
A. Bậc 2 B. Bậc 3 C. Bậc 4 D. Bậc 1
Câu 15: Khi cho a mol HCHO tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, ta thu được bao nhiêu mol kết tủa Ag?
A. 2a mol B. a mol C. 3a mol D. 4a mol
Câu 16: Đun nóng 6 gam CH3COOH với 6 gam C2H5OH (H2SO4 xúc tác) thu được m gam este, biết hiệu suất phản ứng đạt 80%. Giá trị của m là:
A. 10 B. 8,8
C. 7,04 D. 11,44
Câu 17: Chất nào không phải là phenol ?
A. B.
C. D.
Câu 18: Dãy nào sau
Câu 1: Chất nào sau đây khi cộng HCl chỉ cho một sản phẩm duy nhất:
A. CH2=C(CH3)2. B. CH2=CH-CH3.
C. CH2=CH-CH2-CH3. D. CH3-CH=CH-CH3.
Câu 2: Cho 4,4 gam anđehit axetic (CH3CHO) tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu m gam Ag. Giá trị của m là:
A. 2,16 B. 21,6 C. 1,08 D. 10,8
Câu 3: Chọn câu đúng nhất:
A. Anken là những hiđrocacbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.
B. Những hiđrocacbon mạch hở có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.
C. Anken là những hiđrocacbon có liên kết ba trong phân tử.
D. Những hiđrocacbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.
Câu 4: Ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
A. CnH2n +1-CHO (n0). B. CnH2n - 1-OH (n3).
C. CnH2n + 1-OH (n1). D. CnH2n + 1-COOH (n0).
Câu 5: Sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3OH, H2O, C2H5OH là:
A. H2O, C2H5OH, CH3OH B. CH3OH, C2H5OH, H2O
C. CH3OH, H2O, C2H5OH D. H2O, CH3OH, C2H5OH
Câu 6: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
A. CH2=CH-CH3. B. CH2=CH-CH2-CH3.
C. CH3-CH=CH-CH3. D. CH2=C(CH3)2.
Câu 7: Tìm chất có phần trăm khối lượng cacbon bằng 85,71%
A. C2H6 B. C3H6 C. C4H6 D. CH4
Câu 8: Cho các chất sau: propan, propen, isopren, axetilen, toluen và stiren. Số chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là:
A. 3 B. 5 C. 6 D. 4
Câu 9: Chọn câu đúng trong các câu sau đây:
A. Phenol tham gia phản ứng brom hóa và nitro hóa khó hơn benzen.
B. C6H5OH là một ancol thơm.
C. Phenol tác dụng với dung dịch natri hiđroxit tạo thành muối và nước.
D. Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ, do phenol có tính axit mạnh.
Câu 10: Cho các chất sau: C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO. Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của chúng được sắp xếp:
A. CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO
B. C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH
C. C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO
D. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
Câu 11: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Đun nóng ancol metylic với H2SO4 đặc ở 170oC thu được ete.
B. Phương pháp chung để điều chế ancol no, đơn chức bậc 1 là cho anken cộng nước.
C. Ancol đa chức hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh.
D. Khi oxi hóa ancol no, đơn chức thì thu được anđehit.
Câu 12: Để phân biệt axit fomic (HCOOH) và axit axetic (CH3COOH) có thể dùng thuốc thử:
A. dd NaOH. B. quỳ tím.
C. dd AgNO3/NH3. D. dd Br2.
Câu 13: Để thu được sản phẩm là anđehit thì chất đem oxi hóa phải là ancol:
A. bậc 2 B. bậc 3 C. bậc 4 D. bậc 1
Câu 14: Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là:
A. Bậc 2 B. Bậc 3 C. Bậc 4 D. Bậc 1
Câu 15: Khi cho a mol HCHO tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, ta thu được bao nhiêu mol kết tủa Ag?
A. 2a mol B. a mol C. 3a mol D. 4a mol
Câu 16: Đun nóng 6 gam CH3COOH với 6 gam C2H5OH (H2SO4 xúc tác) thu được m gam este, biết hiệu suất phản ứng đạt 80%. Giá trị của m là:
A. 10 B. 8,8
C. 7,04 D. 11,44
Câu 17: Chất nào không phải là phenol ?
A. B.
C. D.
Câu 18: Dãy nào sau
 








Các ý kiến mới nhất