Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

de cuong on tap hoc hki I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoa Lan
Ngày gửi: 22h:25' 05-12-2014
Dung lượng: 146.0 KB
Số lượt tải: 2102

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I.

UNIT 1: Infinitive with TO and Infinitive without TO
Động từ nguyên mẫu có TO và không TO
1. Infinitive with TO :
+ is used to express a purpose. Ex : I’m learning English to get a good job.
+ is used after adjectives Ex : I’m pleased to see you.
+ is used after interrogative pronouns : what, who, where, how, ...
Ex : Tell me what to do.
+ is used after indefinite pronouns : something, nothing, anybody,…
Ex : He has nothing to do.
+ is used after some verbs : want, need, decide, refuse, offer, hope, fail, agree, tend, plan, arrange, learn, promise, afford, care, manage, attempt, ... Ex : I want to buy that house.
2. Infinitive without TO
+ is used after some verbs : make, let ; and see, hear, watch, feel,… + Object
Ex : Nothing can make him cry.
I saw the man get into the car.
+ is used after modal verbs: will, shall, could, can , should, must, may,…
Ex: I must speak to manager .
You should go to bed early.
+ is used after : and, or, except, but, than, as, like… Ex: He cannot do anything but smile.
BÀI TẬP:
* Exercise 1: Put the verbs in brackets in the correct form:
1. He expects (receive) ___________ her reply today.
2. We hope (see) __________ each other next summer.
3. She promised (not be) ____________ there again.
4. I want (see) ____________ the house where our president was born.
5. He told me (try) ___________ (come) __________ early.
* Exercise 2: Rewrite the sentences, using the words given in brackets:
1. They arrived home late. (He saw)
2. She didn’t want to stay there for the weekend. (They made her).
3. The teacher allowed me to stay at home to finish the assignment. (The teacher let)
4. The boy ran away from the house. (She noticed)
5. The policeman told the thief to empty his pockets. (The policeman made)

UNIT 2:
I. TENSES (THÌ)

Thì
Dạng
SIMPLE PRESENT
(Hiện Tại đơn)
SIMPLE PAST
(Quá Khứ đơn)

Khẳng định
S + V [-s/-es]
S + V-ed / 2

Phủ định
S + don’t / doesn’t + V(bare-inf)
S + didn’t + V(bare-inf)

Nghi vấn
Do / Does + S + V (bare- inf) …?
Did + S + V(bare-inf) …?

Bị động
…am / is / are + V-ed/Vpp…
…was / were + V-ed/Vpp…

Nhận biết
- always, usually, occasionally, often, …
- every : every day, every year…
- once…, twice…, 3 times…
- yesterday
- last : last week, last Sunday…
- ago : two months ago, five years ago…
- in the past


Thì
Dạng
PAST PERFECT
(Qúa Khứ hoàn thành)
PAST CONTINUOUS
(Quá Khứ tiếp diễn)

Khẳng định
S + had + V-ed/Vpp
S + was / were + V-ing

Phủ định
S + hadn’t + V-ed/Vpp
S + wasn’t / weren’t + V-ing

Nghi vấn
Had + S + V-ed/Vpp…?
Was / Were + S + V-ing …?

Bị động
…had been + V-ed/Vpp…
…was / were + being + V-ed/Vpp…

Nhận biết
- after + (past perfect), (simple past)
- before + (simple past), (past perfect)
- by the time/when ( Vpast), Had + Vpp
- At that moment
- When / As + (simple past):
When I came, she was crying.
- While :
A dog crossed the road while I was driving.


Khi chia động từ cần chú ý sự hòa hợp của chủ ngữ (S) và động từ (V):
* S1 + and + S2 => số nhiều. Ví dụ : Tom and Mary were late yesterday.
* Each, every, no + noun => số ít. Ví dụ : Each boy and girl has a textbook. No student is present
* (N)either +
 
Gửi ý kiến