Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn tập học kì 1 - Toán 8

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Mạnh
Ngày gửi: 13h:14' 04-12-2017
Dung lượng: 886.5 KB
Số lượt tải: 4660
Số lượt thích: 3 người (Mau Tao Thao, Trần Thị Thẩo, Mai Hoang Truc)
Trường THCS Hành Minh ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 8
GV : Lương Hữu Xuân Chủ đề : PHÉP NHÂN – PHẾP CHIA ĐA THỨC
A.TÓM TẮC LÝ THUYẾT:
1. Phép nhân:
a)Nhân đơn thức với đa thức:
A.(B + C) = A.B + A.C
b)Nhân đa thức với đa thức:
(A + B)(C + D) = A.B + A.C +B.C + B.D
2. Các hằng đẳng thức đáng nhớ:
1) (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
2) (A - B)2 = A2 - 2AB + B2
3) A2 – B2 = (A – B)(A + B)
4) (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
5) (A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
6) A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
7) A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
* Mở rộng:
(A + B – C)2 = A2 + B2 + C2 + 2AB – 2AC – 2BC
3. Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành tích của những đơn thức và đa thức.
b) Các phương pháp cơ bản :
- Phương pháp đặt nhân tử chung.
- Phương pháp dùng hằng đẳng thức.
- Phương pháp nhóm các hạng tử.
* Chú ý: Khi phân tích đa thức thành nhân tử ta thường phối hợp cả 3 phương pháp
4. Phép chia:
a) Chia đơn thức cho đơn thức:
- Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi bíến của B đều là biến của A với số mũ bé hơn hoặc bằng số mũ của nó trong A.
- Qui tắc: Muốn chia đơn thức A cho đơn thúc B(trường hợp chia hết) :
+Chia hệ số của A cho hệ số B.
+Chia từng lũy thừa của biến trong A cho lũy thừa của biến đó trong B.
+Nhân các kết quả với nhau.
b) Chia đa thức cho đơn thức:
- Điều kiện chia hết: Đa thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi hạng tử của A đều chia hết cho B.
- Qui tắc: Muốn chia đa thức A cho đơn thúc B(trường hợp chia hết) ta chia mỗi hạng tử của A cho B , rồi cộng các kết quả với nhau :
(M + N) : B = M : B + N : B
c) Chia hai đa thức một biến đã sắp xếp :
- Với hai đa thức A và B(B ≠ 0), luôn tồn tại hai đa thức duy nhất Q và R sao cho :
A = B.Q + R ( trong đó R = 0), hoặc bậc của R bé hơn bậc của B khi R ≠ 0.
- Nếu R = 0 thì A chia chia hết cho B.


B. BÀI TẬP:
I. Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Thực hiện phép tính 2x(x + 3) – x(2x – 1) ta được :
A. 7x ;B. 5x ;C. 4x2 + 5x ;D. Đáp số khác
Câu 2: Đơn thức -12x2y3z2t4 chia hết cho đơn thức nào sau đây :
A.-2x3y2zt3 ;B.2x2yz ;C.2x2yz3t2 ;D.-6x2y3z3t4
Câu 3:Giá trị của (-8x2y3):(-3xy2) tại x = -2 ; y = -3 là:
A.16 ;B. ;C.8 ;D.
Câu 4: Kết quả phép tính (4x – 2)(4x + 2) bằng :
A. 4x2 + 4 ;B. 4x2 + 4 ;C. 16x2 + 4 ;D. 16x2 – 4
Câu 5: Kết quả phép tính (x2 – 3x + 2):(x – 2) bằng :
A. x + 1 ;B. x – 1 ;C. x + 2 ;D. x – 3
Câu 6: Haỹ ghép số và chữ đứng trước biểu thức để được hai vế của một hằng đẳng thức đáng nhớ.
1. x3 + 1 A. x2 – 4
2. (x + 1)3 B. x3 – 8
3. (x – 2)(x + 2) C. (x + 1)(x2 – x + 1)
4. x3 – 6x2 +12x – 8 D. x2 + 4x + 4
5. (x – 2)(
 
Gửi ý kiến