Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn tập học kì I Anh 7

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Thảo
Ngày gửi: 20h:39' 10-12-2013
Dung lượng: 137.5 KB
Số lượt tải: 2120
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
MÔN : TIẾNG ANH LỚP 7
A. GRAMMAR
Unit 1:
1. The simple present tense (Thì hiện tại đơn)
Form ( cấu trúc) :
Chủ ngữ l:
Động từ “To be”
Động từ thường
Ví dụ

I
(+) S + am + O
(-) S + am not + O
(?) Am + I + O ?
(+) S + V
(-) S + don’t + V
(?) Do + S + V?
I am a student.
I go to school by bike
Do you go to school by bike

You / we/ they / danh từ số nhiều
(+) S + are + O
(-) S + are + not +O
(?) Are + S + O ?
(+) S + V
(-) S + don’t + V
(?) Do + S + V?
We are students.
We go to school by bike

He / she / it/ tn / danh từ số ít
(+) S + is + O
(-) S + is + not + O
( ?) Is + S + O ?
(+) S + Vs/es + O
(-) S + doesn’t + V
(?) Does + S + V ?
He is a student.
He goes to school by bike

Dấu hiệu nhận biết: always, usually, often, sometimes, never, everyday.
2. Wh-questions:
What’s your family name? -> My family name is + họ
What is your middle name? My middle name is + tên lót/ tên đệm
Where do you live? I live in /on /at……………………………..
How far is it from your house to school? It’s about + quảng đường + m /km
How do you go/ get to school? I go/ get to school by bike/ on foot
Unit 2:
1. The simple future (Thì tương lai đơn)

Form
 Affirmative (+)
S + will + V-inf….
Negative (-)
S + will not (won’t) + V-inf …..
Interrogative (?)
Will + S + V- inf ….?

Ví dụ
We will call you tomorrow.
I don’t have any friends. I won’t be happy
Will you be free tomorrow ?

Dấu hiện nhận biết
Tomorrow (ngy mai), someday/ one day (1 ngày nào đó), in the future ( trong tương lai), in three days ( 3 ngày nữa), next ( kế tiếp)…


2. Wh-questions:
- What is your telephone number? -> 9432235
- Where do you live? = What’s your address? : Bạn sống ở đâu? / Địa chỉ của bạn là gì?
-> I live in /on /at..... = My address is ….… : Tôi sống ở ……./ Địa chỉ của tôi là …….
- What is your date of birth? = When is your birthday? Bạn sinh vào ngày mấy
-> It’s on ( June eighth ): Vào ngày 8 / 6
- How old will you be on your next birthday? (Bạn sẽ bao nhiêu tuổi trong ngày sinh nhật tới?)
-> I will be 14. Tôi sẽ là 14 tuổi.
3. Ordinal numbers: 1st= first , 2nd = second……
Dùng để nói thứ hạng, và các ngày trong tháng
1st=first; 2nd=second; 3rd=third; 4th=fourth; 5th=fifth; 6th=sixth; 7th= seventh; 8th=eighth; 9th=ninth 10th=tenth; 11th=eleventh; 12th=twelfth; 13th=thirteenth; 14th=fourteenth; 15th=fifteenth; 16th=sixteenth; 17th=seventeenth; 18th=eighteenth; 19th=nineteenth; 20th=twentieth; 21st =twenty-first; 22nd=twenty-second; 23rd= twenty-third; 24th=twenty-fourth; 25th= twenty-fifth; 26th= twenty-sixth; 27th = twenty-seventh; 28th= twenty-eighth; 29th=twenty-ninth; 30th=thirthieth; 31st=thirty-first.

Unit 3:
1. EXCLAMATIONS (Câu cảm thán)
* Để diễn tả tâm tư, tình cảm: complain: (phàn nàn)/ compliment (khen ngợi)
Structure 1:
What +a/an +adj +N! ( danh từ số ít đếm được)

( Ex1: beautiful picture( What a beautiful piture!
( Ex2: awful day ( What an awful day!
Structure 2:
What + adj +Ns! (D.từ số nhiều hoặc danh từ không đếm được)

( Ex1: nice colors ( What nice colors !
( Ex2: cold warter ( What cold warter

2. Prepositions of position: (Giới từ chỉ vị trí, nơi trốn)
- Thường đứng trước các danh từ hoặc cụm danh từ.
(
 
Gửi ý kiến