Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II LỚP 8 HOT

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Ngọc Cường
Ngày gửi: 21h:50' 29-04-2019
Dung lượng: 155.7 KB
Số lượt tải: 1421
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 8 NĂM HỌC 2018-2019
CHƯƠNG TRÌNH THÍ ĐIỂM
Full name : ……………………………………………….. Class : …………………………
A .PHONETICS
I. Find the word which has different sound in the part underlined.
1. A. wanted B. flooded C. destroyed D. erupted
2. A. stops B. wants C. plays D. looks
3. A. goes B. watches C. fixes D. brushes
4. A. destroyed B. killed C. moved D. looked
5. A. managed B. affected C. erupted D. provided
6 A. pollution B. question C. action D. education
7. A. erupted B. happened C. destroyed D. buried
8. A. community B. computer C. museum D. customs
9. A. whole B. when C. where D. what
10. A. nation B. question C. action D. pollution
11.A. collapsed B. erupted C. scattered D. moved
12. A. mind B. bike C. tradition D. scientific
13. A. my B. berry C. hobby D. factory
14.A. healthy B. team C. tea D. beach
15.A. destroyed B. raged C. wanted D. killed
16. A. this B. thankful C. there D. though
17. A. physical B. visual C. music D. because
18. A. invent B. debris C. helpless D. news
19. A. provide B. product C. profess D. produce
20. A. lit B. sight C. fine D. mine
21.A. glad B. blame C. clap D. flag
22.A. creamy B. steak C. sneaky D. speak
23.A. laughed B. looked C. playedD. watched
24.A. fear B. hear C. clear D. bear
25. A. invent B. debris C. legend D. news
26. A. played B. frightened C. excited D. bored
27. A. hand B. transport C. character D. celebration
28. A. washed B. attended C. decided D. disappointed
29. A. seafood B. good C. flood D. roommate
30. whom B. when C. what D. why
II.Find the word which has different stress pattern from the others.
1.A. become B. language C. discover D. enjoy
2. A. destroy B. enjoy C. happen D. agree
3.A.collapse B. communicate C. disaster D. happen
4.A. pollution B. eruption C. invent D. science
5.A. depend B. advise C. benefit D. technology
6.A. earthquake B. typhoon C. visual D. homeless
7. A. erupt B. damage C. tornado D. explore
8.A. transform B. happen C. support D. erupt
9.A. tsunami B. picture C. victim D. mudslide
10.A. illustrate B. believe C. affect D. rescue
11. A. artistic B. historic C. dramatic D. scientific
12. A. medical B. national C. chemical D. historical
13.A. athletic B. dramatic C. scientific D. heroic
14.A. medical B. hospital C. politic D. electric
15.A. chemical B. physical C. environmental
 
Gửi ý kiến