Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II TIẾNG ANH 9 HOT

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Ngọc Cường
Ngày gửi: 14h:33' 19-04-2019
Dung lượng: 132.0 KB
Số lượt tải: 962
Số lượt thích: 2 người (Nguyễn Ngọc Hà, Thao Nguyen)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 9 NĂM HỌC 2018-2019
A. PHONETICS:
I. Choose the word, which is pronounced differently from the others.
1. A. wanted B. flooded C. destroyed D. erupted
2. A. stops B. wants C. plays D. looks
3. A. goes B. watches C. fixes D. brushes
4. A. destroyed B. killed C. moved D. looked
5. A. managed B. affected C. erupted D. provided
6 A. pollution B. question C. action D. education
7. A. erupted B. happened C. destroyed D. buried
8. A. community B. computer C. museum D. customs
9. A. whole B. when C. where D. what
10. A. nation B. question C. action D. pollution
11.A. collapsed B. erupted C. scattered D. moved
12. A. mind B. bike C. tradition D. scientific
13. A. my B. berry C. hobby D. factory
14.A. healthy B. team C. tea D. beach
15.A. destroyed B. raged C. wanted D. killed
16. A. this B. thankful C. there D. though
17. A. physical B. visual C. music D. because
18. A. invent B. debris C. helpless D. news
19. A. provide B. product C. profess D. produce
20. A. lit B. sight C. fine D. mine
21.A. glad B. blame C. clap D. flag
22.A. creamy B. steak C. sneaky D. speak
23.A. laughed B. looked C. played D. watched
24.A. fear B. hear C. clear D. bear
25. A. invent B. debris C. legend D. news
26. A. played B. frightened C. excited D. bored
27. A. hand B. transport C. character D. celebration
28. A. washed B. attended C. decided D. disappointed
29. A. seafood B. good C. flood D. roommate
30. whom B. when C. what D. why
31. A. dangerous
 B. expensive
C. enormous
D. convenient

32. A. renew
 B. replace
C. mention
D. escape

 II. Find the word which has different stress pattern from the others.
1.A. become B. language C. discover D. enjoy
2. A. destroy B. enjoy C. scatter D. agree
3.A.collapse B. communicate C. disaster D. happen
4.A. pollution B. eruption C. invent D. science
5.A. depend B. advise C. benefit D. technology
6.A. earthquake B. typhoon C. visual D. homeless
7. A. erupt B. damage C. tornado D. explore
8.A. transform B. happen C. support D. erupt
9.A. tsunami B. picture C. victim D. mudslide
10.A. illustrate B. believe C. affect D. rescue
11. A. village B. destroy C. advise D. agree
12. A. enjoy B. picture C. attend D. receive
13. A. travel B. exchange C. collect D. design
14
No_avatarf

Em cảm ơn thầy nhiều, tài liệu rất bổ ích ạ

No_avatarf

thầy ơi cho em xin đáp án vs

 
Gửi ý kiến