Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐÈ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HKI. TL + TN. VIP

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Văn Quân
Ngày gửi: 16h:46' 06-12-2017
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 779
Số lượt thích: 1 người (lê ngọc)


I. LÝ THUYẾT:
1/ Mệnh đề:
Định nghĩa : Mệnh đề là một câu khẳng định Đúng hoặc Sai . Một mệnh đề không thể vừa đúng hoặc vừa sai
Mệnh đề phủ định: Cho mệnh đề P, mệnh đề “ Không phải P ” gọi là mệnh đề phủ định của P, ký hiệu là . Nếu P đúng thì  sai, nếu P sai thì  đúng .
Mệnh đề kéo theo : Cho 2 mệnh đề P và Q. Mệnh đề “nếu P thì Q” gọi là mệnh đề kéo theo, ký hiệu là P ( Q. Mệnh đề P ( Q chỉ sai khi P đúng Q sai
Mệnh đề đảo: Mệnh đề Q ( P gọi là mệnh đề đảo của P ( Q
Mệnh đề tương đương: Mệnh đề “P khi và chỉ khi Q” gọi là mệnh đề tương đương , ký hiệu P ( Q. Mệnh đề P ( Q đúng khi P ( Q và Q ( P cùng đúng .
Các phủ định thường gặp: 
Phủ định của mệnh đề “ (x( D, P(x) ” là mệnh đề “(x(D, ”
Phủ định của mệnh đề “ (x( D, P(x) ” là mệnh đề “(x(D, ”
2/ Vài phép toán trên tập hợp:
: Lấy hết ( : Lấy phần của chung
 : Lấy phần chỉ thuộc A (  : Lấy phần chỉ thuộc B


II/ BÀI TẬP TỰ LUẬN:
Bài 1: Xét tính đúng sai và lập mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau:
A: “ ”
B: “ ( x(: x2 = –1”
C: “ ( x(: x2 + x + 2 ( 0”
D: “ ( x(: x < ”

E: “ ( x(: x > x2 ”

F: “ ( x(: x2 = 3”
G: “ ( x(: ”


Bài 2: Cho A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 9}, B = {0; 2; 4; 6; 8; 9}, C = {3; 4; 5; 6; 7}
a) Tìm A(B, , B\C. b) Chứng minh rằng: A((B\C) = (A(B)\C.
Bài 3: Xác định A(B, A(B và biểu diễn kết quả trên trục số:
a) A= { x(( x ( 1 }; B = { x(( x ( 3 }; b) A= { x(( }; B = { x(( x ( 3 }
c) A= { x(( x ( 1 }; B = { x(( x ( 3 }; d) A= { x((8 < x ( 1 }; B = { x(( x < }

III/ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Cho mệnh đề P : “(x(R : x2+1 > 0” thì phủ định của P là:
A.  B. 
C.  D. 
Câu 2: Xác định mệnh đề đúng:
A. (x(R: x2 ( 0 B. (x(R : x2 + x + 3 = 0
C. (x (R: x2 >x D. (x( Z : x > - x
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. x ≥ y ( x2 ≥ y2 B. (x +y)2 ≥ x2 + y2
C. x + y >0 thì x > 0 hoặc y > 0 D. x + y >0 thì x.y > 0
Câu 4: Xác định mệnh đề đúng:
A. (x (R,(y(R: x.y>0 B. (x( N : x ≥ - x
C. (x(N, (y( N: x chia hết cho y D. (x(N : x2 +4 x + 3 = 0
Câu 5: Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng :
A. Nếu tứ giác ABCD là hình thoi thì AC ( BD.
B. Nếu hai tam giác vuông bằng nhau thì hai cạnh huyền bằng nhau.
C. Nếu hai dây cung của 1 đường tròn bằng nhau thì hai cung chắn bằng nhau.
D. Nêu số nguyên chia hết cho 6 thì chia hết cho 3.
Câu 6: Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng :
A. Nếu tứ giác ABCD là hình thang cân thì hai góc đối bù nhau.
B. Nếu a = b thì a.c = b.c
C. Nếu a > b thì a2 >
 
Gửi ý kiến