ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KT HK1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hiệu
Ngày gửi: 22h:02' 19-12-2024
Dung lượng: 463.0 KB
Số lượt tải: 186
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hiệu
Ngày gửi: 22h:02' 19-12-2024
Dung lượng: 463.0 KB
Số lượt tải: 186
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT ĐIỂU CẢI
TỔ HOÁ HỌC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HK1 – NH 2024-2025
MÔN HOÁ HỌC – LỚP 11
I. TRẮC NGHIỆM
ND1: KHÁI NIỆM CÂN BẰNG HOÁ HỌC
Câu 1. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
A. phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.
B. có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
C. chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.
D. xảy ra giữa hai chất khí.
Câu 2. Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng được biểu
diễn như thế nào?
A. vt = 2vn.
B. vt = vn 0.
C. vt = 0,5vn.
D. vt = vn = 0.
Câu 3. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?
A. Phản ứng thuận đã dừng. B. Phản ứng nghịch đã dừng.
C. Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.
D. Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.
Câu 4. Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: H2(g) + I2(g)
A.
B.
2HI(g) là
C.
D.
Câu 5. Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: CaO(s) + CO2(g)
CaCO3(s) là
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Nồng độ
B. Nhiệt độ
C. Áp suất
D. Chất xúc tác
Câu 7. Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Câu 8. Cho cân bằng hóa học: N2 (g) + 3H2 (g)
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
A. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
C. tăng áp suất của hệ phản ứng.
Câu 9. Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau:
2NH3 (g)
∆H < 0.
B. giảm áp suất của hệ phản ứng.
D. thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng.
CO2 (g) + H2 (g) CO (g) + H2O (g)
> 0.
Xét các tác động sau đến hệ cân bằng:
(a) tăng nhiệt độ;
(b) thêm một lượng hơi nước;
(c) giảm áp suất chung của hệ;
(d) dùng chất xúc tác;
(e) thêm một lượng CO2.
Trong những tác động trên, các tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là:
A. (a) và (e).
B. (b), (c) và (d).
C. (d) và (e).
D. (a), (c) và (e).
Câu 10. Cho các cân bằng sau:
(1) 2SO2(g) + O2(g)
2SO3(g)
(3) CO2(g) + H2(g)
CO(g) + H2O(g)
(2) N2(g) + 3H2(g)
2NH3(g)
(4) 2HI(g)
H2(g) + I2(g)
Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là
A. (1) và (2).
B. (1) và (3).
C. (3) và (4).
D. (2) và (4).
ND2: CÂN BẰNG TRONG DUNG DỊCH NƯỚC
Câu 11. Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
A. ion trái dấu.
B. anion (ion âm).
C. cation (ion dương).
D. chất.
Câu 12. Chất nào sau đây là chất điện li?
A. Cl2.
B. HNO3.
C. MgO.
D. CH4.
Câu 13. Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A. MgCl2.
B. HClO3.
C. Ba(OH)2.
D. C6H12O6 (glucose).
Câu 14. Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?
A. HCl trong C6H6 (benzene).C. Ca(OH)2 trong nước.
B. CH3COONa trong nước. D. NaHSO4 trong nước.
Câu 15. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. CO2.
B. NaOH.
Câu 16. Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. CH3COOH.
B. FeCl3.
Câu 17. Phương trình điện li viết đúng là
C. H2O.
D. H2S.
C. HNO3.
D. NaCl.
A. H2SO4 → 2H+ + SO4B. NaOH
Na+ + OH-C. HF
Câu 18. Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?
A.
C. NaOH
H + + F-
B. CH3COOH
Na+ + OH-
D. AlCl3 → Al3+ + Cl3CH3COO- + H+
D.
Câu 19. Cho phương trình: NH3 + H2O
NH4+ + OHTrong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?
A. NH3.
B. H2O.
C. NH4+.
Câu 20. Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A. HCl.
B. Na2SO4.
C. NaOH.
Câu 21. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A. HCl.
B. K2SO4.
C. KOH.
Câu 22. Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. NaCl.
B. NaOH.
C. HNO3.
Câu 23. Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
A. BaCl2.
B. KOH.
C. HNO3.
Câu 24. Chỉ ra câu trả lời sai về pH:
A. pH = - lg[H+]
B. [H+] = 10a thì pH = a
C. pH + pOH = 14
D. OH-.
D. KCl.
D. NaCl.
D. H2SO4.
D. Na2SO4.
D. [H+][OH-] = 10-14.
ND3: ĐƠN CHẤT NITROGEN
Câu 25. Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong
A. nước biển.
B. không khí.
C. cơ thể người.
D. mỏ khoáng.
Câu 26. Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?
A. O2.
B. NO.
C. CO2.
D. N2.
Câu 27. Ở dạng hợp chất, nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng
A. NaNO3.
B. KNO3.
C. HNO3.
D. Ba(NO3)2.
Câu 28. Diêu tiêu Chile (hay diêm tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?
A. Sodium chloride.
B. Potassium sulfate.
C. Sodium nitrate.
D. Potassium nitrate.
Câu 29. Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2 là
A. có 1 liên kết ba.
B. có 1 liên kết đôi.
C. Có 2 liên kết đôi.
D. có 2 liên kết ba.
Câu 30. Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của N2?
A. Chất khí.
B. Không màu.
C. Nặng hơn không khí.
D. Tan ít trong nước.
Câu 31. Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí
A. CO
B. NO.
C. SO2.
D. CO2.
Câu 32. Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?
A. Tổng hợp NH3.
B. Bảo quản máu.
C. Diệt khuẩn, khử trùng.
D. Bảo quản thực phẩm.
Câu 33. Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
A. nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
B. nitrogen có độ âm điện lớn.
C. phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.
D. phân tử nitrogen không phân cực.
Câu 34. Khí nitrogen ít tan trong nước là do
A. nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
B. nitrogen có độ âm điện lớn.
C. phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.
D. phân tử nitrogen không phân cực.
ND4: AMMONIA VÀ MUỐI AMMONIUM
Câu 35. Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là
A. +3.
B. -3.
C. +4.
D. +5.
Câu 36. Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
A. màu hồng.
B. màu vàng.
C. màu đỏ.
D. màu xanh.
Câu 37. Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là
A. giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.
B. giấy quỳ chuyển sang màu xanh.
C. giấy quỳ mất màu.
D. giấy quỳ không chuyển màu.
Câu 38. Tính chất hóa học của NH3 là
A. tính base, tính khử.
B. tính base, tính oxi hóa. C. tính acid, tính base.
D. tính acid, tính khử.
Câu 39. Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaOH.
B. KCl.
C. HCl.
D. KOH
Câu 40. Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl, đun nóng thì thấy thoát ra
A. một chất khí màu lục nhạt.
B. một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
C. một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
D. chất khí không màu, không mùi.
Câu 41. Thuốc thử duy nhất để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH 4Cl K2SO4, (NH4)2SO4 là
A. dung dịch AgNO3
B. dung dịch BaCl2.
C. dung dịch NaOH.
D. dung dịch Ba(OH)2.
Câu 42. Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, người ta thường dùng muối nào sau đây trong quá trình làm
bánh?
A. NH4(SO4)2
B. NH4HCO3
C. NH4 Cl
D. NH4 NO3
Câu 43. Có các loại phân bón như: NH4(SO4)2; NH4 Cl; NH4 NO3. các loại phân bón này không thích hợp
bón cho đất nào sau đây?
A. Đất chua
B. Đất phù sa
C. Đất bạc màu
D. Đất nghèo dinh dưỡng.
Câu 44. Trong thực tế để làm sạch lớp oxide trên bề mặt kim loại trước khi hàn người ta thường dung một chất rắn
màu trắng. Chất rắn đó là
A. NaCl
B. Bột đá vôi.
C. NH4Cl.
D. Nước đá.
Câu 45. Ứng dụng không phải của ammonia là
A. Tác nhân làm lạnh.
B. Sản xuất nitric acid.
C. Làm bột nở.
D. Sản xuất phân đạm.
Câu 46. Ứng dụng không phải của ammonia là
A. Tác nhân làm lạnh.
B. Sản xuất nitric acid.
C. Làm bột nở.
D. Sản xuất phân đạm.
ND5. HỢP CHẤT VỚI OXYGEN CỦA NITROGEN
Câu 47. Oxide phổ biến của nitrogen trong không khí là
A. NO, N2O.
B. NO, NO2.
C. N2O3, NO2.
D. NO, N2O4.
Câu 48. Mưa acid là hiện tượng tượng nước mưa có pH như thế nào?
A. > 5,6.
B. < 7.
C. > 7.
D. < 5,6.
Câu 49. Tác nhân chính gây ra hiện tượng mưa acid là
A. CO, SO2.
B. NOx, SO2.
C. NH3, NO2.
D. CO, NH3.
Câu 50. Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có số oxi hóa là
A. +5.
B. +3.
C. +4.
D. -3.
Câu 51. Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3?
A. Al, Fe.
B. Au, Pt.
C. Al, Au.
D. Fe, Pt.
Câu 52. Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là
A. Al, Fe.
B. Ag, Fe.
C. Pb, Ag.
D. Pt, Au.
Câu 53. Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội
A. Fe, Al, Cr.
B. Cu, Fe, Al.
C. Fe, Mg, Al.
D. Cu, Pb, Ag.
Câu 54. Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?
A. N2.
B. N2O.
C. NO.
D. NO2.
Câu 55. Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không
khí, khí đó là
A. NO.
B. N2O.
C. N2.
D. NH3.
Câu 56. Nitric acid đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
A. Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag.B. Mg(OH)2, CuO, NH3, Pt.C. Mg(OH)2, NH3, CO2, Au. D. CaO, NH3, Au, FeCl2.
Câu 57. Nitric acid đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây?
A. Al, Al2O3, Mg, Na2CO3. B. Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3.
C. Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3.
D. S, ZnO, Mg, Au.
Câu 58. Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO 3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính acid là:
A. CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO.
B. CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.
C. Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3.
D. KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.
Câu 59. Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO 3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là:
A. Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2.
B. Al, FeCO3, HI, CaO, FeO.
C. Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2.
D. Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag.
ND6: SULFUR VÀ SULFURDIOXIDE
Câu 60. Số oxi hóa của sulfur trong phân tử SO2 là
A. +4.
B. -2.
C. +6.
D. 0.
Câu 61. Sulfur trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A. H2S.
B. Na2SO4.
C. SO2.
D. H2SO4.
Câu 62. Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy. Chất X là
A. NH3.
B. CO2.
C. SO2.
D. O3.
Câu 63. Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
A. N2O.
B. CO2.
C. SO2.
D. NO2.
Câu 64. Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước bromine?
A. N2.
B. CO2.
C. H2.
D. SO2.
Câu 65. Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A. nước bromine.
B. CaO.
C. dung dịch Ba(OH)2.
D. dung dịch NaOH.
Câu 66. Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur?
A. Màu vàng ở điều kiện thường.
B. Thể rắn ở điều kiện thường.
C. Không tan trong benzene.
D. Không tan trong nước.
Câu 67. Sulfur là chất rắn có màu
A. đỏ.
B. vàng.
C. không màu.
D. xanh.
Câu 68. Chất phản ứng ngay với bột sulfur ở điều kiện thường là
A. H2.
B. O2.
C. Hg.
D. Fe.
Câu 69. Ứng dụng nào sau đây không phải của sulfur dioxide?
A. tẩy trắng giấy.
B. sản xuất sulfuric acid
C. chống nấm mốc.
D. lưu hóa cao su
Câu 70. Tính chất nào sau đây là tính chất vật lý của sulfur?
(1) màu vàng ở điều kiện thường
(2) thể rắn ở điều kiện thường
(3) không tan trong benzen
(4) Tan trong nước
(5) cấu tạo dạng phân tử
(6) tan nhiều trong benzen, carbon disulfide
A. (1), (2), (5), (6)
B. (1), (2), (4), (6)
C. (2), (3), (4), (5)
D. (1), (4), (5), (6)
Câu 71. Tính chất nào sau đây là tính chất vật lý và tính chất hóa học của sulfur dioxide?
(1) không độc
(2) độc
(3) chất lỏng
(4) tan ít trong nước
(5) chất khí, không màu
(6) chất khử
(7) chất oxi hóa
(8) nhẹ hơn
không khí
A. (2), (5), (6), (7)
B. (1), (3), (6), (7)
C. (2), (4), (5), (6)
D. (1), (4), (5), (8)
Câu 72. Ứng dụng nào sau đây của sulfur không đúng?
A. Sản xuất sulfuric acid.
B. Sản xuất thuốc trừ sâu.
C. Dùng làm gia vị thức ăn cho người. D. Dùng để lưu hóa cao su
ND7: SULFURIC ACID VÀ MUỐI SULFATE
Câu 73. Số oxi hóa của S trong phân tử H2SO4 là
A. +2.
B. +4.
C. +6.
D. -2.
Câu 74. Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, người ta dùng cách nào sau đây?
A. Rót nhanh dung dịch H2SO4 đặc vào nước.
B. Rót từ từ nước vào dung dịch H2SO4 đặc.
C. Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước, khuấy đều. D. Rót nhanh nước vào H2SO4 đặc, đun nóng.
Câu 75. Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:
A. Fe2(SO4)3 và H2.
B. FeSO4 và H2.
C. FeSO4 và SO2.
D. Fe2(SO4)3 và SO2.
Câu 76. Người ta nung nóng Cu với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Khí sinh ra có tên gọi là
A. Khí oxygen.
B. Khí hydrogen.
C. Khí carbonic.
D. Khí sulfur dioxide.
Câu 77. Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccharose (C 12H22O11) với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm:
A. H2S và CO2.
B. H2S và SO2.
C. SO3 và CO2.
D. SO2 và CO2.
Câu 78. Nhóm kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 loãng?
A. Zn, Al.
B. Na, Mg.
C. Cu, Hg.
D. Mg, Fe
Câu 79. Tính chất nào sau đây không phải tính chất của dung dịch sulfuric acid đặc?
A. Tính háo nước.
B. Tính oxi hóa.
C. Tính acid.
D. Tính khử.
Câu 80. Dãy chất nào sau đây bị thụ động trong H2SO4 đặc, nguội?
A. Mg, Cu, Ag.
B. Ca, Ag, Mg.
C. Cu, Zn, Mg.
D. Al, Fe, Cr.
Câu 81. Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A. 2Al + 3H2SO4
Al2(SO4)3 + 3H2.
B. 2Na + H2SO4
Na2SO4 + H2.
C. Cu + H2SO4
CuSO4 + H2.
D. Zn + H2SO4
ZnSO4 + H2.
Câu 82. Dãy gồm các kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
A. Fe, Mg, Zn, Cu.
B. Na, Ba, Cu, Ag.
C. Ba, Mg, Fe, Zn.
D. Fe, Al, Ag, Pt.
Câu 83. Calcium sulfate được dùng trong sản xuất vật liệu xây dựng; làm chất phụ gia để làm đông các sản phẩm như
đậu hũ, đậu non… Công thức phân tử của calcium sulfat là:
A. CaSO4.
B. BaSO4.
C. CaSO3.
D. CaS.
Câu 84. Muối sulfate nào sau đây được sử dụng như một loại bột màu làm phụ gia pha màu cho công nghiệp sơn; cho
thuỷ tinh, cho gốm sứ cách điện và cao su chất lượng cao…?
A. CaSO4.
B. BaSO4.
C. MgSO4.
D. (NH4)2SO4.
Câu 85. Muối sulfate nào sau đây được sử dụng làm giảm dịu cơn đau cơ bắp khi sứng tấy cho con người; bổ sung
magnesium cho tôm, cá, động vật thuỷ sinh khác…?
A. CaSO4.
B. BaSO4.
C. MgSO4.
D. (NH4)2SO4.
Câu 86. Muối ammonium sulfate là thành phần của thuốc trừ sâu hoà tan, thuốc diệt nấm, phân bón,kết hợp với
chlorine để tạo monochloramine để khử trùng nước uống,…công thức phân tử của ammonium sulfate là:
A. CaSO4.
B. BaSO4.
C. MgSO4.
D. (NH4)2SO4.
ND8: HỢP CHẤT HỮU CƠ VÀ HOÁ HỌC HỮU CƠ
Câu 87. Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu
A. các hợp chất của carbon.
B. các hợp chất của carbon (trừ CO, CO2).
C. các hợp chất của carbon (trừ CO, CO2, muối carbonate, hợp chất xyanide, các carbide,…).
D. các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống.
Câu 88. Hợp chất hữu cơ là các hợp chất của ……… (trừ các oxide của carbon, muối carbonate, cyanide, carbide,
……). Từ thích hợp điền vào chỗ trống trong định nghĩa trên là:
A. carbon.
B. hydrogen.
C. oxygen.
D. nitrogen.
Câu 89. Trong các hợp chất sau, chất nào là hợp chất hữu cơ?
A. CO2.
B. CH3COONa.
C. Na2CO3.
D. Al4C3.
Câu 90. Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A. CO2, CaCO3.
B. CH3Cl, C6H5Br.
C. NaHCO3, NaCN.
D. CO, CaC2.
Câu 91. Trong các hợp chất sau, chất nào không phải là hợp chất hữu cơ?
A. (NH4)2CO3.
B. CH3COONa.
C. CH3Cl.
D. C6H5NH2.
Câu 92. Hydrocarbon là loại hợp chất hữu cơ mà thành phần phân tử có các nguyên tố nào sau đây?
A. C và H.
B. C, H và O.
C. C, H và N.
D. C, H, O và N.
Câu 93. Dẫn xuất hydrocarbon là các hợp chất mà thành phần nguyên tố
A. chỉ có C và H.
B. gồm có C, H và O.
C. gồm C, H, N.
D. ngoài C còn các nguyên tố khác.
Câu 94. Trong các hợp chất sau, chất nào là hydrocarbon?
A. C2H5OH.
B. CH3COOH.
C. C6H6.
D. C6H5NH2.
Câu 95. Trong các hợp chất sau, chất nào là dẫn xuất của hydrocarbon?
A. CH4.
B. CH3OH.
C. C2H4.
D. C3H8.
Câu 96. Trong thành phần của hợp chất hữu cơ
A. luôn có C và H.
B. luôn có C, thường có H và O.
C. luôn có C, H và O.
D. luôn có C và O, thường có H.
Câu 97. Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là
A. liên kết cộng hoá trị.
B. liên kết kim loại.
C. liên kết hydrogen.
D. liên kết ion.
Câu 98. Phản ứng hoá học của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra
A. chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.
B. nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.
C. nhanh, không hoàn toàn, không theo một hưởng nhất định.
D. chậm, hoàn toàn, không theo một hưởng nhất định.
Câu 99. Cho các hợp chất: CO2, CCl4, NaHCO3, NaCN, CH4, CH3OH, HCOOH, CS2, Al4C3. Số hợp chất hữu cơ trong
các hợp chất trên là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 100. Cho các hợp chất hữu cơ: CH4, CCl4, CH3OH, HCOOH, C2H2, C8H18, CH3NH2. Số hợp chất hữu cơ thuộc
loại dẫn xuất của hydrocarbon là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 101. Nhóm chức là …………. gây ra những phản ứng đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ. Cụm từ thích hợp
điền vào chỗ trống trong phát biểu trên là
A. nguyên tử.
B. phân tử.
C. nhóm nguyên tử.
D. nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử.
Câu 102. Nhóm chức – NH2 là của hợp chất nào sau đây?
A. Carboxylic acid.
B. Amine.
C. Alcohol.
D. Ketone.
Câu 103. Nhóm chức – OH là của hợp chất nào sau đây?
A. Carboxylic acid.
B. Amine.
C. Alcohol.
D. Ketone.
Câu 104. Nhóm chức – CHO là của hợp chất nào sau đây?
A. Carboxylic acid.
B. Aldehyde.
C. Alcohol.
D. Ketone.
Câu 105. Nhóm chức – COOH là của hợp chất nào sau đây?
A. Carboxylic acid.
B. Aldehyde.
C. Alcohol.
D. Ketone.
Câu 106. Hợp chất C2H5OH thuộc loại hợp chất nào sau đây?
A. Dẫn xuất halogen.
B. Ketone.
C. Ester.
D. Alcohol.
Câu 107. Hợp chất CH3COOC2H5 thuộc loại hợp chất nào sau đây?
A. Aldehyde.
B. Ketone.
C. Ester.
D. Alcohol.
Câu 108. Nhóm chức ketone (C = O) có số sóng hấp thụ đặc trưng trên phổ hồng ngoại là
A. 3500 – 3200 cm-1.
B. 3300 – 3000 cm-1.
C. 1300 – 1000 cm-1.
D. 1715 – 1666 cm-1.
Câu 109. Phổ hồng ngoại của hợp chất hữu cơ nào sau đây có hấp thụ ở vùng 3500 – 3200 cm -1?
A. Aldehyde.
B. Ketone.
C. Ester.
D. Alcohol.
Câu 110. Trên phổ hồng ngoại của hợp chất hữu cơ X chỉ có hấp thụ đặc trưng ở 1715 cm -1. Chất X có thể là chất nào
trong các chất dưới đây?
A. CH3COCH3.
B. CH3CH2OH.
C. CH3CH2CHO.
D. C6H5CH2OH.
Câu 111. Trên phổ hồng ngoại của hợp chất hữu cơ X có hấp thụ đặc trưng ở 3281 cm -1. Chất X có thể là chất nào
trong các chất dưới đây?
A. CH3NHCH3.
B. CH3CHO.
C. CH3CH2COOH.
D. CH3 COCH3.
ND9: TÁCH VÀ TINH CHẾ HỢP CHẤT HỮU CƠ
Câu 112. Chưng cất là phương pháp tách chất dựa vào sự khác nhau về tính chất vật lí (ở một áp suất nhất định) nào
sau đây của các chất trong hỗn hợp?
A. Nhiệt độ sôi.
B. Nhiệt độ nóng chảy.
C. Độ tan.
D. Màu sắc.
Câu 113. Để tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau, nhằm thu được chất lỏng tinh
khiết hơn là phương pháp nào sau đây?
A. Phương pháp chưng cất. B. Phương pháp chiết
C. Phương pháp kết tinh.
D. Sắc kí cột.
Câu 114. Dùng phương pháp nào sau đây để tách và tinh chế chất rắn?
A. Phương pháp chưng cất. B. Phương pháp chiết
C. Phương pháp kết tinh.
D. Sắc kí cột.
Câu 115. Để phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong nông sản người ta dùng phương pháp nào sau đây?
A. Phương pháp chưng cất. B. Phương pháp chiết
C. Phương pháp kết tinh.
D. Sắc kí cột.
Câu 116. Phương pháp chiết nào sau đây thường dùng để tách các chất hữu cơ hòa tan trong nước?
A. Chiết lỏng – lỏng.
B. Chiết lỏng – rắn
C. chiết rắn – rắn.
D. chiết lỏng - khí.
Câu 117. Phương pháp dùng dung môi lỏng hòa tan chất hữu cơ để tách chúng ra khỏi hỗn hợp rắn là phương pháp
nào sau đây?
A. Chiết lỏng – lỏng.
B. Chiết lỏng – rắn
C. Phương pháp kết tinh.
D. Sắc kí cột.
Câu 118. Phương pháp dùng để tách các chất hữu cơ có hàm lượng nhỏ và khó tách ra khỏi nhau là phương pháp nào
sau đây?
A. Phương pháp chưng cất. B. Phương pháp chiết
C. Phương pháp kết tinh.
D. Sắc kí cột.
Câu 119. Phương pháp tách biệt và tinh chế hỗn hợp các chất rắn dựa vào độ tan khác nhau và sự thay đổi độ tan của
chúng theo nhiệt độ là phương pháp nào sau đây?
A. Phương pháp chưng cất. B. Phương pháp chiết
C. Phương pháp kết tinh.
D. Sắc kí cột
Câu 120. Sử dụng các cột thủy tinh có chứa các chất hấp phụ dạng bột trong sắc kí cột thuộc pha nào sau đây?
A. Pha động.
B. Pha lỏng
C. Pha tĩnh.
D. Pha rắn.
Câu 121. Phương pháp nào sau đây được ứng dụng để ngâm rượu thuốc?
A. Chiết lỏng – lỏng.
B. Chiết lỏng – rắn
C. Phương pháp kết tinh.
D. Sắc kí cột.
Câu 122. Tách muối ăn ra khỏi hỗn hợp nước muối bằng phương pháp nào sau đây?
A. Lọc.
B. Chiết.
C. Kết tinh
D. Dùng nam châm hút.
Câu 123. Ethanol là một chất lỏng, có nhiệt độ sôi là 78,3oC và tan nhiều trong nước. Phương pháp tách riêng được
ethanol từ hỗn hợp ethanol và nước là
A. lọc.
B. chiết.
C. cô cạn.
D. chưng cất.
Câu 124. Tính chất vật lí nào sau đây được quan tâm khi tách hai chất lỏng tan vào nhau bằng phương pháp chưng
cất?
A. Nhiệt độ sôi của chất.
B. Nhiệt độ nóng chảy của chất.
C. Tính tan của chất trong nước.
D. Màu sắc của chất.
Câu 125. Việc tách các chất ra khỏi nhau bằng phương pháp sắc kí dựa trên đặc tính nào sau đây của chất?
A. Phân tử khối.
B. Nhiệt độ sôi.
C. Khả năng hấp phụ và hoà tan.
D. Nhiệt độ nóng chảy.
ND10: CÔNG THỨC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
Câu 126. Công thức phân tử cho biết thông tin nào sau đây về phân tử hợp chất hữu cơ?
A. Thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố.
B. Thành phần nguyên tố và tỉ lệ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố.
C. Số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố và trật tự liên kết giữa các nguyên tử.
D. Tỉ lệ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố và trật tự liên kết giữa các nguyên tử.
Câu 127. Phương pháp phổ khối lượng dùng để
A. xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ.
B. xác định thành phần nguyên tố của hợp chất hữu cơ.
C. xác định khối lượng phân tử hợp chất hữu cơ.
D. xác định tỉ lệ số nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ.
Câu 128. Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ ethane-1,2-diol (C2H6O2) là
A. C2H6O2.
B. CH3O.
C. CH3.
D. CH4O.
Câu 129. Phân tử khối của chất hữu cơ nào sau đây là 30?
A. HCHO.
B. C3H8.
C. C2H6.
D. C3H4.
Câu 130. Chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O. Công thức phân tử là:
A. C2H4O
B. C2H4O2 C. C3H6O2
D. C3H6O
Câu 131. Tỉ lệ (tối giản) số nguyên tử C, H, O trong phân tử C2H4O2 lần lượt là
A. 2 : 4 : 2
B. 1 : 2 : 1 C. 2 : 4 : 1
D. 1 : 2 : 2
Câu 132. Chất nào sau đây có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất?
A. CH3COOH.
B. C6H6.
C. C2H4Cl2.
D. C2H5OH.
Câu 133. Từ phổ MS của acetone, người ta xác định được ion phân tử [M +] có giá trị m/z bằng 58. Vậy, phân tử khối
của acetone là
A. 58.
B. 57.
C. 59.
D. 56.
Câu 134. Từ phổ MS của ethanol, người ta xác định được ion phân tử [M +] có giá trị m/z bằng 46. Vậy, phân tử khối
của ethanol là
A. 46.
B. 47.
C. 45.
D. 48.
Câu 135. Hợp chất hữu cơ X có 82,76 % khối lượng là carbon, còn lại là hydrogen. Công thức đơn giản nhất của X là
A. CH5.
B. C5H.
C. C2H5.
D. C5H2.
Câu 136. Công thức phân tử cho biết
A. tỉ lệ số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.
B. số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.
C. thành phần định tính các nguyên tố.
D. tỉ lệ khối lượng mỗi nguyên tử trong phân tử.
ND11: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
Câu 137. Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau
A. theo đúng hóa trị.
B. theo một thứ tự nhất định.
C. theo đúng số oxi hóa.
D. theo đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định.
Câu 138. Để biết rõ số lượng nguyên tử, thứ tự liên kết và kiểu liên kết của các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ
người ta dùng công thức nào sau đây?
A. Công thức phân tử.
B. Công thức tổng quát.
C. Công thức cấu tạo.
D. Công thức đơn giản
nhất.
Câu 139. Công thức thu gọn nào sau đây tương ứng với công thức phân tử C3H4O2?
A. CH3COOCH3.
B. CH2=CHCOOH.
C. HCOOCH2CH3.
D. CH≡CCOOH.
Câu 140. Cấu tạo hóa học là … giữa các nguyên tử trong phân tử. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là
A. thứ tự liên kết.
B. phản ứng.
C. liên kết.
D. Tỉ lệ số lượng
Câu 141. Xác định công thức cấu tạo thu gọn của hợp chất sau:
A. CH3CH2CH2COOH.
B. CH3CH2COOH.
C. CH3CH2CH2OH.
Câu 142. Xác định công thức cấu tạo thu gọn của hợp chất sau:
D. CH3CH2CHOHCHO.
A. NH2CH2CH2CHO.
B. NH2CH2CHO.
C. NH2CH2CH2COOH.
D. NH2C2H4CHO.
Câu 143. Đồng phân là
A. những hợp chất có cùng phân tử khối nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau.
B. những hợp chất có cùng công thức phân tử nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau.
C. những hợp chất có cùng công thức phân tử nhưng có tính chất hóa học khác nhau.
D. những chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử.
Câu 144. Những hợp chất hữu cơ khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử được gọi là các chất
A. đồng phân của nhau.
B. đồng đẳng của nhau.
C. đồng vị của nhau.
D. đồng khối của nhau.
Câu 145. Các chất hữu cơ có tính chất hoá học tương tự nhau và thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều
nhóm CH2 được gọi là các chất
A. đồng phân của nhau.
B. đồng đẳng của nhau.
C. đồng vị của nhau.
D. đồng khối của nhau.
Câu 146. Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
A. CH4 và CH3 – CH3.
B. CH3OCH3, CH3CHO.
C. CH3OH, C2H5OH.
D. C2H5OH, CH3OCH3.
Câu 147. Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH ≡ CH?
A. CH2=C=CH2.
B. CH2=CH‒CH=CH2.
C. CH≡CCH3.
D. CH2=CH2
Câu 148. Hợp chất nào sau đây là đồng đẳng của acetic acid CH 3COOH?
A. HCOOH.
B. CH3COOCH3.
C. HOCH2COOH.
D. HOOCCOOH.
Câu 149. Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?
A. CH4 và C2H4.
B. CH4 và C2H6.
C. C2H4 và C2H6.
D. C2H2 và C4H4.
Câu 150. Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?
A. C2H5OH, CH3OCH3.
B. CH3OCH3, CH3CHO.
C. CH3CH2CH2OH, C2H5OH.
D. C4H10, C6H6.
Câu 151. Công thức cấu tạo nào dưới đây là đồng phân của CH3CH2COOH?
A. CH2=CHCOOCH3.
B. HOCH2CH2CHO.
C. CH3COOCH=CH2.
D. CH3CH2COCH3.
Câu 152. Cho các chất sau đây:
(I) CH3CH(OH)CH3
(II) CH3CH2OH
(III) CH3CH2CH2OH
(IV) CH3CH2CH2OCH3
(V) CH3CH2CH2CH2OH (VI) CH3OH
Các chất đồng đẳng của nhau là
A. (I), (II) và (VI).
B. (I), III và (IV).
C. (II), (III), (V) và (VI).
D. (I), (II), (III), (IV).
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI.
Câu 1. Cho hơi nước đi qua than nung nóng, thu được hỗn hợp khí CO và H2 (gọi là khí than ướt): C(s) + H2O(g) ⇌
CO(g) + H2(g)
= 130 kJ (1)
Trộn khí than ướt với hơi nước, cho hỗn hợp đi qua chất xúc tác Fe2O3:
CO(g) + H2O(g) ⇌ CO2(g) + H2(g)
= - 42 kJ (2)
Trong mỗi ý ở câu dưới đây, hãy chọn đúng hoặc sai.
a)
b)
c)
d)
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Khi tăng áp suất cân bằng (1) và (2) không bị chuyển dịch.
Khi tăng nhiệt độ thì cân bằng (2) chuyển dịch theo chiều nghịch.
Khi tăng nhiệt độ thì cân bằng (1) chuyển dịch theo chiều nghịch.
Khi giảm nồng độ khí CO ở phản ứng (1) thì cân bằng (1) chuyển dịch theo chiều thuận.
Câu 2. Cho hai đồ thị trong hình dưới:
Trong mỗi ý ở câu dưới đây, hãy chọn đúng hoặc sai.
a)
b)
c)
Cả hai đồ thị đều mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng.
Cả hai đồ thị đều không mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng.
Đồ thị (a) mô tả phản ứng 2HI ⇋ H2 + I2.
d)
Đồ thị (b) mô tả phản ứng H2 + I2 ⇋ 2HI.
Câu 3. Ester là hợp chất hữu cơ dễ bay hơi, một số ester được sử dụng làm chất tạo mùi thơm cho các loại bánh, thực
phẩm. Phản ứng điều chế ester là một phản ứng thuận nghịch:
CH3COOH(l) + C2H5OH(l) ⇌ CH3COOC2H5(l) + H2O(l)
Trong mỗi ý ở câu dưới đây, hãy chọn đúng hoặc sai.
Đúng
a)
Tăng nồng độ của CH3COOH thì cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
b)
Giảm nồng độ của CH3COOC2H5 cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
c)
Để giảm nồng độ của C2H5OH thì cân bằng cần chuyển dịch theo chiều nghịch.
d)
Để tăng nồng độ của CH3COOC2H5 thì cân bằng cần chuyển dịch theo chiều
thuận.
Sai
Câu 4. Cho cân bằng: 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g). Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi.
Kết luận dưới đây đúng/ sai?
a)
Khi tăng nhiệt độ, số mol hỗn hợp khí giảm đi.
b)
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
c)
Phản ứng thuận toả nhiệt, phản ứng nghịch thu nhiệt.
d)
Để làm giảm tỉ khối của hỗn hợp so với H2 có thể bổ sung xúc tác V2O5.
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Các mệnh đề dưới đây đúng hay sai?
a)
b)
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều
kiện.
Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng, nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản
ứng vẫn liên tục thay đổi.
c)
Khi một hệ ở trạng thái cân bằng, nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.
d)
Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào nhiệt độ.
Câu 5. Thang màu pH và nồng độ mol của ion H+ trong dung dịch được mô tả ở hình dưới đây:
a. Thang pH thường dùng có giá trị từ 1 đến 14.
b. Môi trường acid có [H+] < 10–7 (mol/L) hay pH < 7.
c. Môi trường base có [H+] > 10–7 (mol/L) hay pH > 7.
d. Môi trường trung tính có [H+] = 10–7 (mol/L) hay pH = 7.
Câu 6. Một học sinh làm thí nghiệm xác định độ pH của mẫu đất nhiễm phèn như sau: Lấy một lượng đất cho vào
nước rồi lọc lấy phần dung dịch. Dùng máy đo pH đo được giá trị pH là 4,5.
a. Môi trường của mẫu đất nhiễm phèn là môi trường acid.
b. Nồng độ ion H+ có trong dung dịch là 0,45 mol/L.
c. Loại đất trên được gọi là đất chua.
d. Để cải tạo loại đất này người nông dân có thể bón vào đất vôi bột (CaO).
Câu 7. Phản ứng giữa ion với nước tạo thành các dung dịch có môi trường khác nhau được gọi là phản ứng thủy phân.
a. Phản ứng thủy phân luôn là phản ứng thuận nghịch.
b. Các ion thủy phân được trong nước không thể có môi trường trung tính.
c. Phương trình thủy phân ion M3+ (Al3+, Fe3+) được biểu diễn đơn giản như sau:
d. Quá trình thủy phân ion CO32– trong nước làm giảm pH của nước.
Câu 8. Nitrogen khá trơ ở nhiệt độ thường, ở nhiệt độ cao, nitrogen trở nên hoạt động hơn.
a. Đơn chất nitrogen thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.
b. Nitrogen hoạt động kém ở nhiệt độ thường là do có năng lượng liên kết rất lớn.
c. Trong phản ứng giữa nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là chất khử.
d. Trong phản ứng giữa nitrogen và oxygen, nitrogen đóng vai trò là chất oxi hóa.
Câu 9. Ammonia có những tính chất hóa học sau.
a. Ammonia phản ứng với acid mạnh tạo muối ammonium.
b. Dung dịch ammonium làm quỳ tím chuyển màu xanh, phenolphtalein chuyển màu đỏ.
c. Trong phân tử ammonia, nitrogen có số oxi hóa là -3 nên phân tử ammonia có tính oxi hóa.
d. Khi đốt cháy trong khí oxygen, ammonia đóng vai trò chất khử.
Câu 10. Muối ammonium là các hợp chất có chứa ion ammonium (NH4+).
a. Hầu hết các muối ammonium đều dễ tan trong nước.
b. Các muối ammonium khi tan trong nước đều phân li hoàn toàn thành ion.
c. Ở nhiệt độ cao, các muối ammonium đều bị phân hủy tạo thành ammonia và acid tương ứng.
d. Muối ammonium được dùng làm phân bón trong nông nghiệp.
Câu 11. Khí NOx là một trong các nguyên nhân gây nên hiện tượng mưa acid, sương mù quang hóa, hiện tượng phú
dưỡng,… làm ô nhiễm môi trường.
a. Hoạt động giao thông vận tải làm phát sinh NOx tự nhiên.
b. Hoạt động của nhà máy nhiệt điện làm phát sinh NOx nhân tạo.
c. Hoạt động của núi lửa phun trào, cháy rừng làm phát sinh NOx tự nhiên.
d. Hoạt động đốt nhiên liệu hóa thạch làm phát sinh NOx nhân tạo.
Câu 12. Mưa acid ảnh hưởng tới hệ thực vật, phá ...
TỔ HOÁ HỌC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HK1 – NH 2024-2025
MÔN HOÁ HỌC – LỚP 11
I. TRẮC NGHIỆM
ND1: KHÁI NIỆM CÂN BẰNG HOÁ HỌC
Câu 1. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
A. phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.
B. có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
C. chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.
D. xảy ra giữa hai chất khí.
Câu 2. Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng được biểu
diễn như thế nào?
A. vt = 2vn.
B. vt = vn 0.
C. vt = 0,5vn.
D. vt = vn = 0.
Câu 3. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?
A. Phản ứng thuận đã dừng. B. Phản ứng nghịch đã dừng.
C. Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.
D. Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.
Câu 4. Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: H2(g) + I2(g)
A.
B.
2HI(g) là
C.
D.
Câu 5. Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: CaO(s) + CO2(g)
CaCO3(s) là
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Nồng độ
B. Nhiệt độ
C. Áp suất
D. Chất xúc tác
Câu 7. Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Câu 8. Cho cân bằng hóa học: N2 (g) + 3H2 (g)
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
A. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
C. tăng áp suất của hệ phản ứng.
Câu 9. Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau:
2NH3 (g)
∆H < 0.
B. giảm áp suất của hệ phản ứng.
D. thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng.
CO2 (g) + H2 (g) CO (g) + H2O (g)
> 0.
Xét các tác động sau đến hệ cân bằng:
(a) tăng nhiệt độ;
(b) thêm một lượng hơi nước;
(c) giảm áp suất chung của hệ;
(d) dùng chất xúc tác;
(e) thêm một lượng CO2.
Trong những tác động trên, các tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là:
A. (a) và (e).
B. (b), (c) và (d).
C. (d) và (e).
D. (a), (c) và (e).
Câu 10. Cho các cân bằng sau:
(1) 2SO2(g) + O2(g)
2SO3(g)
(3) CO2(g) + H2(g)
CO(g) + H2O(g)
(2) N2(g) + 3H2(g)
2NH3(g)
(4) 2HI(g)
H2(g) + I2(g)
Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là
A. (1) và (2).
B. (1) và (3).
C. (3) và (4).
D. (2) và (4).
ND2: CÂN BẰNG TRONG DUNG DỊCH NƯỚC
Câu 11. Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
A. ion trái dấu.
B. anion (ion âm).
C. cation (ion dương).
D. chất.
Câu 12. Chất nào sau đây là chất điện li?
A. Cl2.
B. HNO3.
C. MgO.
D. CH4.
Câu 13. Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A. MgCl2.
B. HClO3.
C. Ba(OH)2.
D. C6H12O6 (glucose).
Câu 14. Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?
A. HCl trong C6H6 (benzene).C. Ca(OH)2 trong nước.
B. CH3COONa trong nước. D. NaHSO4 trong nước.
Câu 15. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. CO2.
B. NaOH.
Câu 16. Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. CH3COOH.
B. FeCl3.
Câu 17. Phương trình điện li viết đúng là
C. H2O.
D. H2S.
C. HNO3.
D. NaCl.
A. H2SO4 → 2H+ + SO4B. NaOH
Na+ + OH-C. HF
Câu 18. Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?
A.
C. NaOH
H + + F-
B. CH3COOH
Na+ + OH-
D. AlCl3 → Al3+ + Cl3CH3COO- + H+
D.
Câu 19. Cho phương trình: NH3 + H2O
NH4+ + OHTrong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?
A. NH3.
B. H2O.
C. NH4+.
Câu 20. Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A. HCl.
B. Na2SO4.
C. NaOH.
Câu 21. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A. HCl.
B. K2SO4.
C. KOH.
Câu 22. Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. NaCl.
B. NaOH.
C. HNO3.
Câu 23. Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
A. BaCl2.
B. KOH.
C. HNO3.
Câu 24. Chỉ ra câu trả lời sai về pH:
A. pH = - lg[H+]
B. [H+] = 10a thì pH = a
C. pH + pOH = 14
D. OH-.
D. KCl.
D. NaCl.
D. H2SO4.
D. Na2SO4.
D. [H+][OH-] = 10-14.
ND3: ĐƠN CHẤT NITROGEN
Câu 25. Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong
A. nước biển.
B. không khí.
C. cơ thể người.
D. mỏ khoáng.
Câu 26. Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?
A. O2.
B. NO.
C. CO2.
D. N2.
Câu 27. Ở dạng hợp chất, nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng
A. NaNO3.
B. KNO3.
C. HNO3.
D. Ba(NO3)2.
Câu 28. Diêu tiêu Chile (hay diêm tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?
A. Sodium chloride.
B. Potassium sulfate.
C. Sodium nitrate.
D. Potassium nitrate.
Câu 29. Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2 là
A. có 1 liên kết ba.
B. có 1 liên kết đôi.
C. Có 2 liên kết đôi.
D. có 2 liên kết ba.
Câu 30. Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của N2?
A. Chất khí.
B. Không màu.
C. Nặng hơn không khí.
D. Tan ít trong nước.
Câu 31. Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí
A. CO
B. NO.
C. SO2.
D. CO2.
Câu 32. Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?
A. Tổng hợp NH3.
B. Bảo quản máu.
C. Diệt khuẩn, khử trùng.
D. Bảo quản thực phẩm.
Câu 33. Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
A. nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
B. nitrogen có độ âm điện lớn.
C. phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.
D. phân tử nitrogen không phân cực.
Câu 34. Khí nitrogen ít tan trong nước là do
A. nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
B. nitrogen có độ âm điện lớn.
C. phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.
D. phân tử nitrogen không phân cực.
ND4: AMMONIA VÀ MUỐI AMMONIUM
Câu 35. Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là
A. +3.
B. -3.
C. +4.
D. +5.
Câu 36. Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
A. màu hồng.
B. màu vàng.
C. màu đỏ.
D. màu xanh.
Câu 37. Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là
A. giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.
B. giấy quỳ chuyển sang màu xanh.
C. giấy quỳ mất màu.
D. giấy quỳ không chuyển màu.
Câu 38. Tính chất hóa học của NH3 là
A. tính base, tính khử.
B. tính base, tính oxi hóa. C. tính acid, tính base.
D. tính acid, tính khử.
Câu 39. Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaOH.
B. KCl.
C. HCl.
D. KOH
Câu 40. Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl, đun nóng thì thấy thoát ra
A. một chất khí màu lục nhạt.
B. một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
C. một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
D. chất khí không màu, không mùi.
Câu 41. Thuốc thử duy nhất để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH 4Cl K2SO4, (NH4)2SO4 là
A. dung dịch AgNO3
B. dung dịch BaCl2.
C. dung dịch NaOH.
D. dung dịch Ba(OH)2.
Câu 42. Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, người ta thường dùng muối nào sau đây trong quá trình làm
bánh?
A. NH4(SO4)2
B. NH4HCO3
C. NH4 Cl
D. NH4 NO3
Câu 43. Có các loại phân bón như: NH4(SO4)2; NH4 Cl; NH4 NO3. các loại phân bón này không thích hợp
bón cho đất nào sau đây?
A. Đất chua
B. Đất phù sa
C. Đất bạc màu
D. Đất nghèo dinh dưỡng.
Câu 44. Trong thực tế để làm sạch lớp oxide trên bề mặt kim loại trước khi hàn người ta thường dung một chất rắn
màu trắng. Chất rắn đó là
A. NaCl
B. Bột đá vôi.
C. NH4Cl.
D. Nước đá.
Câu 45. Ứng dụng không phải của ammonia là
A. Tác nhân làm lạnh.
B. Sản xuất nitric acid.
C. Làm bột nở.
D. Sản xuất phân đạm.
Câu 46. Ứng dụng không phải của ammonia là
A. Tác nhân làm lạnh.
B. Sản xuất nitric acid.
C. Làm bột nở.
D. Sản xuất phân đạm.
ND5. HỢP CHẤT VỚI OXYGEN CỦA NITROGEN
Câu 47. Oxide phổ biến của nitrogen trong không khí là
A. NO, N2O.
B. NO, NO2.
C. N2O3, NO2.
D. NO, N2O4.
Câu 48. Mưa acid là hiện tượng tượng nước mưa có pH như thế nào?
A. > 5,6.
B. < 7.
C. > 7.
D. < 5,6.
Câu 49. Tác nhân chính gây ra hiện tượng mưa acid là
A. CO, SO2.
B. NOx, SO2.
C. NH3, NO2.
D. CO, NH3.
Câu 50. Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có số oxi hóa là
A. +5.
B. +3.
C. +4.
D. -3.
Câu 51. Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3?
A. Al, Fe.
B. Au, Pt.
C. Al, Au.
D. Fe, Pt.
Câu 52. Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là
A. Al, Fe.
B. Ag, Fe.
C. Pb, Ag.
D. Pt, Au.
Câu 53. Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội
A. Fe, Al, Cr.
B. Cu, Fe, Al.
C. Fe, Mg, Al.
D. Cu, Pb, Ag.
Câu 54. Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?
A. N2.
B. N2O.
C. NO.
D. NO2.
Câu 55. Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không
khí, khí đó là
A. NO.
B. N2O.
C. N2.
D. NH3.
Câu 56. Nitric acid đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
A. Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag.B. Mg(OH)2, CuO, NH3, Pt.C. Mg(OH)2, NH3, CO2, Au. D. CaO, NH3, Au, FeCl2.
Câu 57. Nitric acid đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây?
A. Al, Al2O3, Mg, Na2CO3. B. Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3.
C. Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3.
D. S, ZnO, Mg, Au.
Câu 58. Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO 3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính acid là:
A. CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO.
B. CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.
C. Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3.
D. KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.
Câu 59. Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO 3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là:
A. Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2.
B. Al, FeCO3, HI, CaO, FeO.
C. Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2.
D. Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag.
ND6: SULFUR VÀ SULFURDIOXIDE
Câu 60. Số oxi hóa của sulfur trong phân tử SO2 là
A. +4.
B. -2.
C. +6.
D. 0.
Câu 61. Sulfur trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A. H2S.
B. Na2SO4.
C. SO2.
D. H2SO4.
Câu 62. Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy. Chất X là
A. NH3.
B. CO2.
C. SO2.
D. O3.
Câu 63. Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
A. N2O.
B. CO2.
C. SO2.
D. NO2.
Câu 64. Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước bromine?
A. N2.
B. CO2.
C. H2.
D. SO2.
Câu 65. Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A. nước bromine.
B. CaO.
C. dung dịch Ba(OH)2.
D. dung dịch NaOH.
Câu 66. Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur?
A. Màu vàng ở điều kiện thường.
B. Thể rắn ở điều kiện thường.
C. Không tan trong benzene.
D. Không tan trong nước.
Câu 67. Sulfur là chất rắn có màu
A. đỏ.
B. vàng.
C. không màu.
D. xanh.
Câu 68. Chất phản ứng ngay với bột sulfur ở điều kiện thường là
A. H2.
B. O2.
C. Hg.
D. Fe.
Câu 69. Ứng dụng nào sau đây không phải của sulfur dioxide?
A. tẩy trắng giấy.
B. sản xuất sulfuric acid
C. chống nấm mốc.
D. lưu hóa cao su
Câu 70. Tính chất nào sau đây là tính chất vật lý của sulfur?
(1) màu vàng ở điều kiện thường
(2) thể rắn ở điều kiện thường
(3) không tan trong benzen
(4) Tan trong nước
(5) cấu tạo dạng phân tử
(6) tan nhiều trong benzen, carbon disulfide
A. (1), (2), (5), (6)
B. (1), (2), (4), (6)
C. (2), (3), (4), (5)
D. (1), (4), (5), (6)
Câu 71. Tính chất nào sau đây là tính chất vật lý và tính chất hóa học của sulfur dioxide?
(1) không độc
(2) độc
(3) chất lỏng
(4) tan ít trong nước
(5) chất khí, không màu
(6) chất khử
(7) chất oxi hóa
(8) nhẹ hơn
không khí
A. (2), (5), (6), (7)
B. (1), (3), (6), (7)
C. (2), (4), (5), (6)
D. (1), (4), (5), (8)
Câu 72. Ứng dụng nào sau đây của sulfur không đúng?
A. Sản xuất sulfuric acid.
B. Sản xuất thuốc trừ sâu.
C. Dùng làm gia vị thức ăn cho người. D. Dùng để lưu hóa cao su
ND7: SULFURIC ACID VÀ MUỐI SULFATE
Câu 73. Số oxi hóa của S trong phân tử H2SO4 là
A. +2.
B. +4.
C. +6.
D. -2.
Câu 74. Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, người ta dùng cách nào sau đây?
A. Rót nhanh dung dịch H2SO4 đặc vào nước.
B. Rót từ từ nước vào dung dịch H2SO4 đặc.
C. Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước, khuấy đều. D. Rót nhanh nước vào H2SO4 đặc, đun nóng.
Câu 75. Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:
A. Fe2(SO4)3 và H2.
B. FeSO4 và H2.
C. FeSO4 và SO2.
D. Fe2(SO4)3 và SO2.
Câu 76. Người ta nung nóng Cu với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Khí sinh ra có tên gọi là
A. Khí oxygen.
B. Khí hydrogen.
C. Khí carbonic.
D. Khí sulfur dioxide.
Câu 77. Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccharose (C 12H22O11) với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm:
A. H2S và CO2.
B. H2S và SO2.
C. SO3 và CO2.
D. SO2 và CO2.
Câu 78. Nhóm kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 loãng?
A. Zn, Al.
B. Na, Mg.
C. Cu, Hg.
D. Mg, Fe
Câu 79. Tính chất nào sau đây không phải tính chất của dung dịch sulfuric acid đặc?
A. Tính háo nước.
B. Tính oxi hóa.
C. Tính acid.
D. Tính khử.
Câu 80. Dãy chất nào sau đây bị thụ động trong H2SO4 đặc, nguội?
A. Mg, Cu, Ag.
B. Ca, Ag, Mg.
C. Cu, Zn, Mg.
D. Al, Fe, Cr.
Câu 81. Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A. 2Al + 3H2SO4
Al2(SO4)3 + 3H2.
B. 2Na + H2SO4
Na2SO4 + H2.
C. Cu + H2SO4
CuSO4 + H2.
D. Zn + H2SO4
ZnSO4 + H2.
Câu 82. Dãy gồm các kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
A. Fe, Mg, Zn, Cu.
B. Na, Ba, Cu, Ag.
C. Ba, Mg, Fe, Zn.
D. Fe, Al, Ag, Pt.
Câu 83. Calcium sulfate được dùng trong sản xuất vật liệu xây dựng; làm chất phụ gia để làm đông các sản phẩm như
đậu hũ, đậu non… Công thức phân tử của calcium sulfat là:
A. CaSO4.
B. BaSO4.
C. CaSO3.
D. CaS.
Câu 84. Muối sulfate nào sau đây được sử dụng như một loại bột màu làm phụ gia pha màu cho công nghiệp sơn; cho
thuỷ tinh, cho gốm sứ cách điện và cao su chất lượng cao…?
A. CaSO4.
B. BaSO4.
C. MgSO4.
D. (NH4)2SO4.
Câu 85. Muối sulfate nào sau đây được sử dụng làm giảm dịu cơn đau cơ bắp khi sứng tấy cho con người; bổ sung
magnesium cho tôm, cá, động vật thuỷ sinh khác…?
A. CaSO4.
B. BaSO4.
C. MgSO4.
D. (NH4)2SO4.
Câu 86. Muối ammonium sulfate là thành phần của thuốc trừ sâu hoà tan, thuốc diệt nấm, phân bón,kết hợp với
chlorine để tạo monochloramine để khử trùng nước uống,…công thức phân tử của ammonium sulfate là:
A. CaSO4.
B. BaSO4.
C. MgSO4.
D. (NH4)2SO4.
ND8: HỢP CHẤT HỮU CƠ VÀ HOÁ HỌC HỮU CƠ
Câu 87. Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu
A. các hợp chất của carbon.
B. các hợp chất của carbon (trừ CO, CO2).
C. các hợp chất của carbon (trừ CO, CO2, muối carbonate, hợp chất xyanide, các carbide,…).
D. các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống.
Câu 88. Hợp chất hữu cơ là các hợp chất của ……… (trừ các oxide của carbon, muối carbonate, cyanide, carbide,
……). Từ thích hợp điền vào chỗ trống trong định nghĩa trên là:
A. carbon.
B. hydrogen.
C. oxygen.
D. nitrogen.
Câu 89. Trong các hợp chất sau, chất nào là hợp chất hữu cơ?
A. CO2.
B. CH3COONa.
C. Na2CO3.
D. Al4C3.
Câu 90. Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A. CO2, CaCO3.
B. CH3Cl, C6H5Br.
C. NaHCO3, NaCN.
D. CO, CaC2.
Câu 91. Trong các hợp chất sau, chất nào không phải là hợp chất hữu cơ?
A. (NH4)2CO3.
B. CH3COONa.
C. CH3Cl.
D. C6H5NH2.
Câu 92. Hydrocarbon là loại hợp chất hữu cơ mà thành phần phân tử có các nguyên tố nào sau đây?
A. C và H.
B. C, H và O.
C. C, H và N.
D. C, H, O và N.
Câu 93. Dẫn xuất hydrocarbon là các hợp chất mà thành phần nguyên tố
A. chỉ có C và H.
B. gồm có C, H và O.
C. gồm C, H, N.
D. ngoài C còn các nguyên tố khác.
Câu 94. Trong các hợp chất sau, chất nào là hydrocarbon?
A. C2H5OH.
B. CH3COOH.
C. C6H6.
D. C6H5NH2.
Câu 95. Trong các hợp chất sau, chất nào là dẫn xuất của hydrocarbon?
A. CH4.
B. CH3OH.
C. C2H4.
D. C3H8.
Câu 96. Trong thành phần của hợp chất hữu cơ
A. luôn có C và H.
B. luôn có C, thường có H và O.
C. luôn có C, H và O.
D. luôn có C và O, thường có H.
Câu 97. Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là
A. liên kết cộng hoá trị.
B. liên kết kim loại.
C. liên kết hydrogen.
D. liên kết ion.
Câu 98. Phản ứng hoá học của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra
A. chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.
B. nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.
C. nhanh, không hoàn toàn, không theo một hưởng nhất định.
D. chậm, hoàn toàn, không theo một hưởng nhất định.
Câu 99. Cho các hợp chất: CO2, CCl4, NaHCO3, NaCN, CH4, CH3OH, HCOOH, CS2, Al4C3. Số hợp chất hữu cơ trong
các hợp chất trên là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 100. Cho các hợp chất hữu cơ: CH4, CCl4, CH3OH, HCOOH, C2H2, C8H18, CH3NH2. Số hợp chất hữu cơ thuộc
loại dẫn xuất của hydrocarbon là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 101. Nhóm chức là …………. gây ra những phản ứng đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ. Cụm từ thích hợp
điền vào chỗ trống trong phát biểu trên là
A. nguyên tử.
B. phân tử.
C. nhóm nguyên tử.
D. nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử.
Câu 102. Nhóm chức – NH2 là của hợp chất nào sau đây?
A. Carboxylic acid.
B. Amine.
C. Alcohol.
D. Ketone.
Câu 103. Nhóm chức – OH là của hợp chất nào sau đây?
A. Carboxylic acid.
B. Amine.
C. Alcohol.
D. Ketone.
Câu 104. Nhóm chức – CHO là của hợp chất nào sau đây?
A. Carboxylic acid.
B. Aldehyde.
C. Alcohol.
D. Ketone.
Câu 105. Nhóm chức – COOH là của hợp chất nào sau đây?
A. Carboxylic acid.
B. Aldehyde.
C. Alcohol.
D. Ketone.
Câu 106. Hợp chất C2H5OH thuộc loại hợp chất nào sau đây?
A. Dẫn xuất halogen.
B. Ketone.
C. Ester.
D. Alcohol.
Câu 107. Hợp chất CH3COOC2H5 thuộc loại hợp chất nào sau đây?
A. Aldehyde.
B. Ketone.
C. Ester.
D. Alcohol.
Câu 108. Nhóm chức ketone (C = O) có số sóng hấp thụ đặc trưng trên phổ hồng ngoại là
A. 3500 – 3200 cm-1.
B. 3300 – 3000 cm-1.
C. 1300 – 1000 cm-1.
D. 1715 – 1666 cm-1.
Câu 109. Phổ hồng ngoại của hợp chất hữu cơ nào sau đây có hấp thụ ở vùng 3500 – 3200 cm -1?
A. Aldehyde.
B. Ketone.
C. Ester.
D. Alcohol.
Câu 110. Trên phổ hồng ngoại của hợp chất hữu cơ X chỉ có hấp thụ đặc trưng ở 1715 cm -1. Chất X có thể là chất nào
trong các chất dưới đây?
A. CH3COCH3.
B. CH3CH2OH.
C. CH3CH2CHO.
D. C6H5CH2OH.
Câu 111. Trên phổ hồng ngoại của hợp chất hữu cơ X có hấp thụ đặc trưng ở 3281 cm -1. Chất X có thể là chất nào
trong các chất dưới đây?
A. CH3NHCH3.
B. CH3CHO.
C. CH3CH2COOH.
D. CH3 COCH3.
ND9: TÁCH VÀ TINH CHẾ HỢP CHẤT HỮU CƠ
Câu 112. Chưng cất là phương pháp tách chất dựa vào sự khác nhau về tính chất vật lí (ở một áp suất nhất định) nào
sau đây của các chất trong hỗn hợp?
A. Nhiệt độ sôi.
B. Nhiệt độ nóng chảy.
C. Độ tan.
D. Màu sắc.
Câu 113. Để tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau, nhằm thu được chất lỏng tinh
khiết hơn là phương pháp nào sau đây?
A. Phương pháp chưng cất. B. Phương pháp chiết
C. Phương pháp kết tinh.
D. Sắc kí cột.
Câu 114. Dùng phương pháp nào sau đây để tách và tinh chế chất rắn?
A. Phương pháp chưng cất. B. Phương pháp chiết
C. Phương pháp kết tinh.
D. Sắc kí cột.
Câu 115. Để phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong nông sản người ta dùng phương pháp nào sau đây?
A. Phương pháp chưng cất. B. Phương pháp chiết
C. Phương pháp kết tinh.
D. Sắc kí cột.
Câu 116. Phương pháp chiết nào sau đây thường dùng để tách các chất hữu cơ hòa tan trong nước?
A. Chiết lỏng – lỏng.
B. Chiết lỏng – rắn
C. chiết rắn – rắn.
D. chiết lỏng - khí.
Câu 117. Phương pháp dùng dung môi lỏng hòa tan chất hữu cơ để tách chúng ra khỏi hỗn hợp rắn là phương pháp
nào sau đây?
A. Chiết lỏng – lỏng.
B. Chiết lỏng – rắn
C. Phương pháp kết tinh.
D. Sắc kí cột.
Câu 118. Phương pháp dùng để tách các chất hữu cơ có hàm lượng nhỏ và khó tách ra khỏi nhau là phương pháp nào
sau đây?
A. Phương pháp chưng cất. B. Phương pháp chiết
C. Phương pháp kết tinh.
D. Sắc kí cột.
Câu 119. Phương pháp tách biệt và tinh chế hỗn hợp các chất rắn dựa vào độ tan khác nhau và sự thay đổi độ tan của
chúng theo nhiệt độ là phương pháp nào sau đây?
A. Phương pháp chưng cất. B. Phương pháp chiết
C. Phương pháp kết tinh.
D. Sắc kí cột
Câu 120. Sử dụng các cột thủy tinh có chứa các chất hấp phụ dạng bột trong sắc kí cột thuộc pha nào sau đây?
A. Pha động.
B. Pha lỏng
C. Pha tĩnh.
D. Pha rắn.
Câu 121. Phương pháp nào sau đây được ứng dụng để ngâm rượu thuốc?
A. Chiết lỏng – lỏng.
B. Chiết lỏng – rắn
C. Phương pháp kết tinh.
D. Sắc kí cột.
Câu 122. Tách muối ăn ra khỏi hỗn hợp nước muối bằng phương pháp nào sau đây?
A. Lọc.
B. Chiết.
C. Kết tinh
D. Dùng nam châm hút.
Câu 123. Ethanol là một chất lỏng, có nhiệt độ sôi là 78,3oC và tan nhiều trong nước. Phương pháp tách riêng được
ethanol từ hỗn hợp ethanol và nước là
A. lọc.
B. chiết.
C. cô cạn.
D. chưng cất.
Câu 124. Tính chất vật lí nào sau đây được quan tâm khi tách hai chất lỏng tan vào nhau bằng phương pháp chưng
cất?
A. Nhiệt độ sôi của chất.
B. Nhiệt độ nóng chảy của chất.
C. Tính tan của chất trong nước.
D. Màu sắc của chất.
Câu 125. Việc tách các chất ra khỏi nhau bằng phương pháp sắc kí dựa trên đặc tính nào sau đây của chất?
A. Phân tử khối.
B. Nhiệt độ sôi.
C. Khả năng hấp phụ và hoà tan.
D. Nhiệt độ nóng chảy.
ND10: CÔNG THỨC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
Câu 126. Công thức phân tử cho biết thông tin nào sau đây về phân tử hợp chất hữu cơ?
A. Thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố.
B. Thành phần nguyên tố và tỉ lệ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố.
C. Số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố và trật tự liên kết giữa các nguyên tử.
D. Tỉ lệ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố và trật tự liên kết giữa các nguyên tử.
Câu 127. Phương pháp phổ khối lượng dùng để
A. xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ.
B. xác định thành phần nguyên tố của hợp chất hữu cơ.
C. xác định khối lượng phân tử hợp chất hữu cơ.
D. xác định tỉ lệ số nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ.
Câu 128. Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ ethane-1,2-diol (C2H6O2) là
A. C2H6O2.
B. CH3O.
C. CH3.
D. CH4O.
Câu 129. Phân tử khối của chất hữu cơ nào sau đây là 30?
A. HCHO.
B. C3H8.
C. C2H6.
D. C3H4.
Câu 130. Chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O. Công thức phân tử là:
A. C2H4O
B. C2H4O2 C. C3H6O2
D. C3H6O
Câu 131. Tỉ lệ (tối giản) số nguyên tử C, H, O trong phân tử C2H4O2 lần lượt là
A. 2 : 4 : 2
B. 1 : 2 : 1 C. 2 : 4 : 1
D. 1 : 2 : 2
Câu 132. Chất nào sau đây có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất?
A. CH3COOH.
B. C6H6.
C. C2H4Cl2.
D. C2H5OH.
Câu 133. Từ phổ MS của acetone, người ta xác định được ion phân tử [M +] có giá trị m/z bằng 58. Vậy, phân tử khối
của acetone là
A. 58.
B. 57.
C. 59.
D. 56.
Câu 134. Từ phổ MS của ethanol, người ta xác định được ion phân tử [M +] có giá trị m/z bằng 46. Vậy, phân tử khối
của ethanol là
A. 46.
B. 47.
C. 45.
D. 48.
Câu 135. Hợp chất hữu cơ X có 82,76 % khối lượng là carbon, còn lại là hydrogen. Công thức đơn giản nhất của X là
A. CH5.
B. C5H.
C. C2H5.
D. C5H2.
Câu 136. Công thức phân tử cho biết
A. tỉ lệ số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.
B. số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.
C. thành phần định tính các nguyên tố.
D. tỉ lệ khối lượng mỗi nguyên tử trong phân tử.
ND11: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
Câu 137. Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau
A. theo đúng hóa trị.
B. theo một thứ tự nhất định.
C. theo đúng số oxi hóa.
D. theo đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định.
Câu 138. Để biết rõ số lượng nguyên tử, thứ tự liên kết và kiểu liên kết của các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ
người ta dùng công thức nào sau đây?
A. Công thức phân tử.
B. Công thức tổng quát.
C. Công thức cấu tạo.
D. Công thức đơn giản
nhất.
Câu 139. Công thức thu gọn nào sau đây tương ứng với công thức phân tử C3H4O2?
A. CH3COOCH3.
B. CH2=CHCOOH.
C. HCOOCH2CH3.
D. CH≡CCOOH.
Câu 140. Cấu tạo hóa học là … giữa các nguyên tử trong phân tử. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là
A. thứ tự liên kết.
B. phản ứng.
C. liên kết.
D. Tỉ lệ số lượng
Câu 141. Xác định công thức cấu tạo thu gọn của hợp chất sau:
A. CH3CH2CH2COOH.
B. CH3CH2COOH.
C. CH3CH2CH2OH.
Câu 142. Xác định công thức cấu tạo thu gọn của hợp chất sau:
D. CH3CH2CHOHCHO.
A. NH2CH2CH2CHO.
B. NH2CH2CHO.
C. NH2CH2CH2COOH.
D. NH2C2H4CHO.
Câu 143. Đồng phân là
A. những hợp chất có cùng phân tử khối nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau.
B. những hợp chất có cùng công thức phân tử nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau.
C. những hợp chất có cùng công thức phân tử nhưng có tính chất hóa học khác nhau.
D. những chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử.
Câu 144. Những hợp chất hữu cơ khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử được gọi là các chất
A. đồng phân của nhau.
B. đồng đẳng của nhau.
C. đồng vị của nhau.
D. đồng khối của nhau.
Câu 145. Các chất hữu cơ có tính chất hoá học tương tự nhau và thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều
nhóm CH2 được gọi là các chất
A. đồng phân của nhau.
B. đồng đẳng của nhau.
C. đồng vị của nhau.
D. đồng khối của nhau.
Câu 146. Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
A. CH4 và CH3 – CH3.
B. CH3OCH3, CH3CHO.
C. CH3OH, C2H5OH.
D. C2H5OH, CH3OCH3.
Câu 147. Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH ≡ CH?
A. CH2=C=CH2.
B. CH2=CH‒CH=CH2.
C. CH≡CCH3.
D. CH2=CH2
Câu 148. Hợp chất nào sau đây là đồng đẳng của acetic acid CH 3COOH?
A. HCOOH.
B. CH3COOCH3.
C. HOCH2COOH.
D. HOOCCOOH.
Câu 149. Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?
A. CH4 và C2H4.
B. CH4 và C2H6.
C. C2H4 và C2H6.
D. C2H2 và C4H4.
Câu 150. Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?
A. C2H5OH, CH3OCH3.
B. CH3OCH3, CH3CHO.
C. CH3CH2CH2OH, C2H5OH.
D. C4H10, C6H6.
Câu 151. Công thức cấu tạo nào dưới đây là đồng phân của CH3CH2COOH?
A. CH2=CHCOOCH3.
B. HOCH2CH2CHO.
C. CH3COOCH=CH2.
D. CH3CH2COCH3.
Câu 152. Cho các chất sau đây:
(I) CH3CH(OH)CH3
(II) CH3CH2OH
(III) CH3CH2CH2OH
(IV) CH3CH2CH2OCH3
(V) CH3CH2CH2CH2OH (VI) CH3OH
Các chất đồng đẳng của nhau là
A. (I), (II) và (VI).
B. (I), III và (IV).
C. (II), (III), (V) và (VI).
D. (I), (II), (III), (IV).
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI.
Câu 1. Cho hơi nước đi qua than nung nóng, thu được hỗn hợp khí CO và H2 (gọi là khí than ướt): C(s) + H2O(g) ⇌
CO(g) + H2(g)
= 130 kJ (1)
Trộn khí than ướt với hơi nước, cho hỗn hợp đi qua chất xúc tác Fe2O3:
CO(g) + H2O(g) ⇌ CO2(g) + H2(g)
= - 42 kJ (2)
Trong mỗi ý ở câu dưới đây, hãy chọn đúng hoặc sai.
a)
b)
c)
d)
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Khi tăng áp suất cân bằng (1) và (2) không bị chuyển dịch.
Khi tăng nhiệt độ thì cân bằng (2) chuyển dịch theo chiều nghịch.
Khi tăng nhiệt độ thì cân bằng (1) chuyển dịch theo chiều nghịch.
Khi giảm nồng độ khí CO ở phản ứng (1) thì cân bằng (1) chuyển dịch theo chiều thuận.
Câu 2. Cho hai đồ thị trong hình dưới:
Trong mỗi ý ở câu dưới đây, hãy chọn đúng hoặc sai.
a)
b)
c)
Cả hai đồ thị đều mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng.
Cả hai đồ thị đều không mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng.
Đồ thị (a) mô tả phản ứng 2HI ⇋ H2 + I2.
d)
Đồ thị (b) mô tả phản ứng H2 + I2 ⇋ 2HI.
Câu 3. Ester là hợp chất hữu cơ dễ bay hơi, một số ester được sử dụng làm chất tạo mùi thơm cho các loại bánh, thực
phẩm. Phản ứng điều chế ester là một phản ứng thuận nghịch:
CH3COOH(l) + C2H5OH(l) ⇌ CH3COOC2H5(l) + H2O(l)
Trong mỗi ý ở câu dưới đây, hãy chọn đúng hoặc sai.
Đúng
a)
Tăng nồng độ của CH3COOH thì cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
b)
Giảm nồng độ của CH3COOC2H5 cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
c)
Để giảm nồng độ của C2H5OH thì cân bằng cần chuyển dịch theo chiều nghịch.
d)
Để tăng nồng độ của CH3COOC2H5 thì cân bằng cần chuyển dịch theo chiều
thuận.
Sai
Câu 4. Cho cân bằng: 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g). Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi.
Kết luận dưới đây đúng/ sai?
a)
Khi tăng nhiệt độ, số mol hỗn hợp khí giảm đi.
b)
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
c)
Phản ứng thuận toả nhiệt, phản ứng nghịch thu nhiệt.
d)
Để làm giảm tỉ khối của hỗn hợp so với H2 có thể bổ sung xúc tác V2O5.
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Các mệnh đề dưới đây đúng hay sai?
a)
b)
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều
kiện.
Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng, nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản
ứng vẫn liên tục thay đổi.
c)
Khi một hệ ở trạng thái cân bằng, nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.
d)
Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào nhiệt độ.
Câu 5. Thang màu pH và nồng độ mol của ion H+ trong dung dịch được mô tả ở hình dưới đây:
a. Thang pH thường dùng có giá trị từ 1 đến 14.
b. Môi trường acid có [H+] < 10–7 (mol/L) hay pH < 7.
c. Môi trường base có [H+] > 10–7 (mol/L) hay pH > 7.
d. Môi trường trung tính có [H+] = 10–7 (mol/L) hay pH = 7.
Câu 6. Một học sinh làm thí nghiệm xác định độ pH của mẫu đất nhiễm phèn như sau: Lấy một lượng đất cho vào
nước rồi lọc lấy phần dung dịch. Dùng máy đo pH đo được giá trị pH là 4,5.
a. Môi trường của mẫu đất nhiễm phèn là môi trường acid.
b. Nồng độ ion H+ có trong dung dịch là 0,45 mol/L.
c. Loại đất trên được gọi là đất chua.
d. Để cải tạo loại đất này người nông dân có thể bón vào đất vôi bột (CaO).
Câu 7. Phản ứng giữa ion với nước tạo thành các dung dịch có môi trường khác nhau được gọi là phản ứng thủy phân.
a. Phản ứng thủy phân luôn là phản ứng thuận nghịch.
b. Các ion thủy phân được trong nước không thể có môi trường trung tính.
c. Phương trình thủy phân ion M3+ (Al3+, Fe3+) được biểu diễn đơn giản như sau:
d. Quá trình thủy phân ion CO32– trong nước làm giảm pH của nước.
Câu 8. Nitrogen khá trơ ở nhiệt độ thường, ở nhiệt độ cao, nitrogen trở nên hoạt động hơn.
a. Đơn chất nitrogen thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.
b. Nitrogen hoạt động kém ở nhiệt độ thường là do có năng lượng liên kết rất lớn.
c. Trong phản ứng giữa nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là chất khử.
d. Trong phản ứng giữa nitrogen và oxygen, nitrogen đóng vai trò là chất oxi hóa.
Câu 9. Ammonia có những tính chất hóa học sau.
a. Ammonia phản ứng với acid mạnh tạo muối ammonium.
b. Dung dịch ammonium làm quỳ tím chuyển màu xanh, phenolphtalein chuyển màu đỏ.
c. Trong phân tử ammonia, nitrogen có số oxi hóa là -3 nên phân tử ammonia có tính oxi hóa.
d. Khi đốt cháy trong khí oxygen, ammonia đóng vai trò chất khử.
Câu 10. Muối ammonium là các hợp chất có chứa ion ammonium (NH4+).
a. Hầu hết các muối ammonium đều dễ tan trong nước.
b. Các muối ammonium khi tan trong nước đều phân li hoàn toàn thành ion.
c. Ở nhiệt độ cao, các muối ammonium đều bị phân hủy tạo thành ammonia và acid tương ứng.
d. Muối ammonium được dùng làm phân bón trong nông nghiệp.
Câu 11. Khí NOx là một trong các nguyên nhân gây nên hiện tượng mưa acid, sương mù quang hóa, hiện tượng phú
dưỡng,… làm ô nhiễm môi trường.
a. Hoạt động giao thông vận tải làm phát sinh NOx tự nhiên.
b. Hoạt động của nhà máy nhiệt điện làm phát sinh NOx nhân tạo.
c. Hoạt động của núi lửa phun trào, cháy rừng làm phát sinh NOx tự nhiên.
d. Hoạt động đốt nhiên liệu hóa thạch làm phát sinh NOx nhân tạo.
Câu 12. Mưa acid ảnh hưởng tới hệ thực vật, phá ...
 









Các ý kiến mới nhất