Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề cương ôn tập lớp 4 cánh diều

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Lương Thị Thảo
Ngày gửi: 15h:23' 06-05-2026
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 136
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI NĂM MÔN TOÁN
MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ 1
Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng và hoàn thành yêu cầu của các bài tập
dưới đây:
25

Câu 1: (1 điểm). a) Rút gọn phân số 50 ta được phân số tối giản là:
1

1

A. 5

4

B. 2

5

50

C. 10

D. 100

b) Phân số 3 bằng phân số nào trong các phân số sau:
8

20

A. 9

B. 12

5
Câu 2: (1 điểm). a) Trong các phân số 2 ,

8

28

C. 5

D. 21

3 3
, 4 , 5 phân số nào nhỏ nhất?
3
C. 4

5

A. 2

B.

3
D. 5

b) Để giúp đỡ các bạn nhỏ vùng cao, lớp 4A quyên góp được 80 quyển vở. Số vở lớp
3

4B quyên góp được bằng 4 số vở của lớp 4A. Số vở lớp 4B quyên góp được là:
A. 60 quyển vở

B. 20 quyển vở

C. 240 quyển vở

D. 40 quyển vở

Câu 3: (0, 5 điểm). Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng là 15 m, chiều dài bằng
8
chiều rộng. Diện tích của mảnh đất đó là:
5

A. 360 m2

B. 78 m

C. 78 m2

D. 360 m

Câu 4: (0,5 điểm). Trong hình vẽ bên, các cặp cạnh song song với nhau là:

a. AH và HC; AB và AH

b. AB và BC; CD và AD

c. AB và DC; AD và BC

d. AB và CD; AC và BD

Câu 5: (1 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 710 dm 2 = ……..m2…….dm2
c) 6 tạ 5 kg = …….. kg

2

b) 3 giờ = …. phút
3

d) 5 thế kỉ = …. năm

Câu 6: ( 1 điểm).
Quan sát biểu đồ bên rồi viết tiếp
vào chỗ chấm cho thích hợp:
a) Bình đọc được ít hơn An
……….quyển sách.
b) Trung bình mỗi bạn đọc được
…………….. quyển sách.

Câu 7: (1,5 điểm). Tính:
6

4

a) 5 + 15 = …………………………………………………………………………………...
4

b) 14 - 3 = ………………………………………………………………………………….
9

c) 8 x 5 = ……………………………………………………………………………………
2

3

c) 6 : 10 = ……………………………………………………………………………………
Câu 8: (2 điểm). Có 570 tấn hàng xuất khẩu cần vận chuyển bằng đường biển. Tàu thứ
1

2

nhất vận chuyển được 3 số hàng, tàu thứ hai vận chuyển được 5 số hàng. Hỏi còn bao
nhiêu tấn hàng chưa được vận chuyển?
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Câu 9: (1, 5 điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất:

5

9

8

121

121

121

a) 1 - 9 x 7 : 7 ;
b) 100 x 315 + 100 x 684 + 100 ;
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
ĐỀ 2
Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng và hoàn thành yêu cầu của các bài tập
dưới đây:
Câu 1: (1 điểm) a) Phân số lớn hơn 1 là:
4

7

A. 5

6

B .8

3

C. 5

D. 4

12

24

4

b) Phân số 9 bằng phân số nào dưới đây?
8

26

A. 27
B. 36
C. 27
D. 18
Câu 2: (1 điểm). a) Các phân số sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
7

2

2

A. 7 ; 15 ; 5

7 2

2

2 7 2
C. 15 ; 7 ; 5

B. 7 ; 5 ; 15

2

b) Vườn nhà Lan có 300 cây bắp cải. Hiện tại, nhà Lan đã thu hoạch hết
Vậy số bắp cải còn lại trong vườn là:
A. 50 cây

B. 250 cây

C. 205 cây
4

5

2

7

D. 15 ; 5 ; 7
số bắp cải.

D. 260 cây

1

Câu 3: (0, 5 điểm). Giá trị của biểu thức 7 × ( 6 − 3 ¿ là
2

A. 7

4

B. 14

4

16

C. 9

D. 21

Câu 4: (0,5 điểm). Cho hình vẽ:

A

a) Cạnh AB vuông góc với cạnh:
.....................................................................

B

b) Cạnh BC song song với cạnh:
.....................................................................
Câu 5: (1 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

C

D

6 m2 23 dm2 =..................... dm2
3
giờ =...................... phút
2

6 328 cm2 = .................... dm2............. cm2
5 tấn 7kg = .......................... kg

Câu 6: (1 điểm). Bạn Thảo được phân công ghi lại nhiệt độ vào lúc 10 giờ sáng của tất
cả các ngày trong tuần như ở bảng sau:
Nhiệt độ vào lúc 10 giờ sáng của các ngày trong một tuần

Quan sát bảng số liệu thống kê trên rồi điền vào chỗ chấm cho thích hợp:
Vào lúc 10 giờ sáng:
a) Ngày thứ Ba nhiệt độ là…….0C
b) Ngày Chủ nhật nhiệt độ là ……. 0C
c) Nhiệt độ cao nhất trong tuần là…….0C
d) Trong tuần ngày có nhiệt độ thấp nhất là ngày thứ ……….
Câu 7: (2 điểm). Tính:
3

10

a. 11 + 33 = ………………………………………………………………………………...
21

b) 5 - 2 = ………………………………………………………………………………….
4

5

c) 15 x 8 = …………………………………………………………………………………
36

d) 5 : 9 = …………………………………………………………………………………
Câu 8: (2 điểm). Bác Hùng trồng lúa ở một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 16m,
chiều rộng bằng
chiều dài.Trung bình cứ 1 m2 của thửa ruộng đó thu hoạch được 7 kg
thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................

Câu 9: (1 điểm). Tính bằng cách thuận tiện:
a)

8 2 8 3
× + ×
9 5 9 5

3

3

3

3

b) ( 1 - 4 ) x ( 1 - 7 ) x ( 1 - 10 ) x ( 1 - 13 ) x ( 1 3
)
16

...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
ĐỀ 3
A. Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: (1đ) a) Giá trị của chữ số 5 trong số 45017 là:
A. 50

B. 500

C. 5000

D. 50 000

b) Phân số chỉ phần đã tô màu trong hình dưới đây là:
A.

B.

C.

D.

Câu 2: (1đ)

4 3
4
a) Trong các phân số: 5 ; 3 ; \f(5,4 ; 6 Phân số lớn hơn 1 là:
4
A. 5

B. \f(5,4

3
C. 3

4
D. 6

b) Trong các phân số: , , , Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là :
A. ; ; ;

B. ; ; ;

C. ; ; ;

Câu 3: (0,5đ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

D. ; ; ;

Bạn nào đã đọc được nhiều quyển sách nhất?
A. Hiền

B. Hòa

C. Trung

D. Thực

Câu 4: (0,5đ) Trung bình cộng của các số 60; 80; 100; 120 là:
A. 70

B. 80

C. 90

D. 100

Câu 5: (0,5đ) Trong các hình dưới đây hình nào là hình thoi:

Hình 1

A. Hình 1

Hình 4

Hình 2

Hình

B. Hình 2

C. Hình 3

D. Hình 4

Phần II. Tự luận
Câu 6: (1đ) Điền vào chỗ chấm cho thích hợp
a) m2 = ……. dm2

b) giờ = …… phút

Câu 7: (2đ) Tính
a) + =

b) - 3 =

Câu 8: (1đ) Tính giá trị biểu thức:

c) x =

d) : =

x +

……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 9 (2đ) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 60 mét. Chiều rộng bằng chiều
dài.
a) Tính diện tích thửa ruộng?
b) Trung bình mỗi mét vuông thu hoạch được kg thóc. Hỏi thửa ruộng trên thu
hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 10 (0,5đ)
a) Tìm phân số có tổng tử số và mẫu số là số tròn chục lớn nhất có hai chữ số, hiệu của
tử số và mẫu số là số nhỏ nhất có hai chữ số.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
3

4

b) Viết hai phân số lớn hơn phân số 5 và bé hơn phân số 5
……………………………………………………………………………………………
ĐỀ 4
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
3
Câu 1: (M1 - 0,5đ) 4 của 640 kg là:

         A. 480

       

B. 410       

C. 480 kg        

  

D. 425

Câu 2 : (M1 - 0,5đ) Làm tròn số 528 365 280 đến hàng trăm nghìn được số:
A. 528 000 000

B. 528 400 000

36

C. 528 300 000

D. 528 370 000

Câu 3: (M1 - 0,5đ) Rút gọn phân số 48 ta được phân số tối giản là:
5

9

12

3

A. 12
B. 8
C. 16
D. 4
Câu 4 : (M2 - 0,5đ) Mỗi ngày, Hồng đều tiết kiệm một số tiền như nhau. Từ ngày 1
đến hết ngày 14 tháng 10, Hồng đã tiết kiệm được 42 000 đồng. Vậy trong cả tháng 10,
Hồng tiết kiệm được số tiền là:
A. 72 000 đồng
B. 105 000 đồng
C. 90 000 đồng
D. 93 000 đồng
Câu 5. (M1 - 0,5đ) Quan sát biểu đồ và điền vào chỗ trống cho thích hợp:

Biểu đồ cột sau cho biết số vỏ chai nhựa 5 bạn học sinh trong một nhóm thu gom được:
a) Bạn thu gom được nhiều vỏ chai nhựa nhất trong nhóm là: …………….
b) Trung bình mỗi bạn trong nhóm thu gom được ……. vỏ chai nhựa.
Câu 6: (M2 – 1đ) Trong hình thoi ABCD có:

B

a. Các cặp cạnh song song với nhau là : …………..........................
b. Các cạnh bằng nhau là …………………………………............

C

A
D

II. TỰ LUẬN
Câu 7: (M1 – 2 đ) Tính
3
4

+

5
8

=

…………………………………………………………………………………….
22 5
– = …………………………………………………………………………………..
18 9
5
:7=¿ …...........................................................................................................................
8
9
× 5 =…..........................................................................................................................
4

Câu 8: (M2 – 1,5 đ) Số
3
tấn 9 kg
5

= ………….kg

7 2
m 60 dm2 = …………
5

dm2
5
phút 20 giây = ………… giây
6

905 năm

= ....thế

kỉ ....năm
Câu 9: (M2 – 2 đ) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 36 m, chiều rộng bằng
3
chiều dài. Trung bình cứ 1 m 2 vườn đó người ta thu được 5 ki - lô - gam cà chua. Hỏi
4

trên cả mảnh vườn đó người ta thu được bao nhiêu yến cà chua?

Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 10: (1đ) Tính bằng cách thuận tiện:
1

92 × 1 171 – 92 × 170 – 92

3 000 ׿ + 5 )
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
ĐỀ 5
I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1 (M1): Số “Bảy triệu ba trăm hai mươi tư nghìn không trăm ba mươi lăm” viết là:
A. 7 342 035
B. 7 324 305
C. 7 324 035
D. 7 234 350
Câu 2 (M1): Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình dưới là:

A.
B.
C.
D.
Câu 3 (M1): Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 50 m2 = ...... dm2 là:
A. 500
B. 5 000
C. 50 000
D. 500 000
Câu 4 (M1): Trong hộp có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ, 1 quả bóng hồng. Không
nhình vào hộp. Hà lấy ra một quả bóng bất kì. Số sự kiện có thể xảy ra về màu sắc của
quả bóng mà Hà lấy được là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5 (M2): Trong số 924 743, giá trị của chữ số 4 gấp giá trị của chữ số 2 là:

A. 2 lần
B. lần
C. 5 lần
Câu 6 (M2): Số?
6 tạ 50 kg = ............
A. 650 kg
B. 6 500 kg
C. 6 050 kg
Câu 7 (M2): Hình bên có:

D.

lần

D. 5 060 kg

…… hình bình hành
…… hình thoi.
Câu 8 (M3): Dưới đây là bảng thống kê về số cây ăn quả trong vườn nhà Lan:
Tên cây
Cây xoài
Cây nhãn
Cây vải
Cây bưởi
Số cây
6
5
7
4
Số cây nhãn chiếm số phần tổng số cây ăn quả trong vườn là:
A.
B.
C.
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 9 (M1 – 2 điểm): Thực hiện các phép tính:

Cây cam
3

D.

Câu 10 (M2 – 2 điểm): Một cửa hàng có 7 tạ gạo. Buổi sáng cửa hàng bán được
gạo, buổi chiều bán được
nhiêu ki-lô-gam gạo?

số gạo. Hỏi trung bình mỗi buổi cửa hàng bán được bao

Bài giải
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Câu 11 (M3 – 2 điểm): Tính bằng cách thuận tiện:
9

5

9

số

11

a. 7 x 12 + 7 x 12 = ………………………………………………………………………
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................

……………………………………………………………………………………
b.

2 2 2 5 2
× + × + ×9
5 7 5 7 5
=

………………………………………………………………………
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
 
Gửi ý kiến