Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn tập môn Toán CHK II lớp 4

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hà
Ngày gửi: 13h:50' 26-04-2011
Dung lượng: 25.0 KB
Số lượt tải: 4281
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP TOÁN CUỐI HỌC KÌ II LỚP 4
NĂM HỌC 2010 – 2011
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Nối mỗi phân số ở cột trái với phân số bằng nó ở cột phải:








Câu 2: Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
Trong hình bình hành ABCD có:
a. Cạnh AB bằng cạnh: ……………………………..
b. Cạnh AD bằng cạnh: ……………………………..
c. Cạnh AB song song với cạnh: …………………….
d. Cạnh AD song song với cạnh: …………………….
Câu 3: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a. Chữ số 7 trong số 347 856 chỉ:
A. 7 B. 7856 C. 700 D. 7000
b. Phân số
4
5 bằng:
A.
20
16
B.
16
20
C.
16
15
D.
12
16

c. Kết quả của phép tính
6
7 +
52
14 là:
A.
11
21
B.
11
14
C.
17
14
D.
11
7

d. Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 45m26cm2 = ……… cm2 là:
A. 456 B. 4506 C. 450 006 D. 456 000
Câu 4: Tính
a.
4
5 ×
9
7 = …………………………………………………………………………………………
b.
3
5 :
2
7 = ………………………………………………………………………………………….
c.
3
7 ×
5
4 -
5
14 = …………………………………………………………………………………….
Câu 5: Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 90dm, chiều rộng bằng
4
5 chiều dài.
a.Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn đó.
b. Tính diện tích của mảnh vườn đó ra đơn vị mét vuông.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 6: Viết tiếp vào chỗ chấm:
Tìm x: x -
11
5 =
2
5 :
2
3

x -
11
5 = ……………………………………
x = ……………………………………
x = ……………………………………
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a. Chữ số 5 trong số 435 869 chỉ:
A. 5 B. 50 C. 500 D. 5000
b. Phân số
3
5 bằng phân số nào dưới đây?
A.
30
18
B.
18
30
C.
12
15
D.
9
20

c. Phép trừ
9
18 -
4
18 có kết quả là:
A.
5
18
B. 5 C.
13
18
D.
36
18

d. Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 37m29dm2 = ………..dm2 là:
A. 379 B. 3709 C. 37 009 D. 3790
Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a. 2 phút 35 giây = 155 giây
b. 48 x (37 + 15) = 48 x 37 + 48 x 15
Câu 3: Điền vào chỗ chấm các dấu > ; < ; =
a.
7
12 …………
7
13
b.
10
18 ………
11
18

c.
5
8 ………….
10
16
d. 1 ……
70
71

Câu 4: Tính
a
7
15 +
4
5 = ………………………………………………………………………………………….
b.
5
7 ×
8
3 = ………………………………………………………………………………………….
c.
4
5 :
8
7 = …………………………………………………………………………………………..
d.
16
18 -
2
3 = …………………………………………………………………………………………


Câu 5: Cho hình thoi ABCD (như hình vẽ bên)
a.Cạnh AB song sogn với cạnh: …………………………..
b. Cạnh AD song song với cạnh: ………………………….
c. Diện tích của hình thoi ABCD là:
…………………………………………………………………………………………………….
Câu 6: Mẹ hơn con 30 tuổi. Tính tuổi mẹ và tuổi con, biết rằng tuổi con bằng
2
5 tuổi mẹ.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Nối mỗi phân số ở cột trái với phân số bằng nó ở cột phải:








Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a. Giá trị của chữ số 4 trong số 240 853 là:
A. 4 B. 40 C. 40 853 D. 40 000
b. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 1 tấn 32kg = …………. Kg là:
A. 132 B. 1320 C. 1032 D. 10 032
c. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để
15
21
 
Gửi ý kiến