Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề cương ôn tập thi HK II môn GDCD 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Huy Sinh
Ngày gửi: 08h:34' 29-03-2017
Dung lượng: 141.0 KB
Số lượt tải: 1085
Nguồn:
Người gửi: Bùi Huy Sinh
Ngày gửi: 08h:34' 29-03-2017
Dung lượng: 141.0 KB
Số lượt tải: 1085
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN GDCD
HỌC KỲ II
Câu 1: Đạo đức là:
A. sống hiền từ, nhân ái với mọi người
B. không sát sinh
C. sống có quy tắc, chuẩn mực với mọi người
D. hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp với lợi ích cộng đồng, của xã hội
Câu 2: Lương tâm là gì?
A. Sự hối hận, đau khổ do mình đã mắc sai lầm.
B. Sự xấu hổ vì lo sợ xã hội lên án chê trách hành vi trái đạo đức của mình.
C. Năng lực tự đánh giá và điều chỉnh hành vi đạo đức của mình
D. Sự sung sướng, thanh thản do những việc làm lương thiện của mình.
Câu 3: Đạo đức là hệ thống ……………………mà nhờ đó, con người tự giác điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp với lợi ích của xã hội:
A. Cá quan niệm, các quan điểm tiến bộ của xã hội.
B. Các hành vi, các việc làm mẫu mực trong xã hội.
C. Các nề nếp, các thói quen tốt đẹp trong xã hội.
D. Các qui tắc, các chuẩn mực xã hội.
Câu 4: Một người học sinh có danh dự khi:
A. Đạt thành tích cao trong học tập
B. Được Nhà trường tuyên dương.
C. Có hạnh kiểm tốt được bạn bè quý mến.
D. Tham gia tích cực các phong trào của trường lớp phát động.
Câu 5: Hãy chọn một trường hợp tự trọng:
A. Không nhờ bạn giảng giải những bài toán khó.
B. Không đi nhờ xe của bạn.
C. Không mượn tập bạn để chép bài.
D. Không “quay ” bài của bạn trong kiểm tra.
Câu 6: Danh dự là:
A. Nhân phẩm đã được xã hội đánh giá và công nhận.
B. Đức tính đã được xã hội tôn trọng và đề cao.
C. Uy tín đã được xã hội xác nhận và suy tôn.
D. Năng lực đã được xã hội khẳng định và thừa nhận.
Câu 7: Khi một cá nhân biết tôn trọng và bảo vệ danh dự của mình thì người đó được coi là có:
A. Tinh thần tự chủ. B. Ý chí vươn lên.
C. Tính tự tin. D. Lòng tự trọng
Câu 8: Lương tâm là năng lực ………………… hành vi đạo đức của bản thân trong mối quan hệ với người khác và xã hội.
A. Tự nhắc nhở và phê phán.
B. Tự phát hiện và đánh giá.
C. Tự đánh giá và điều chỉnh.
D. Tự theo dõi và uốn nắn.
Câu 9: Trạng thái thanh thản của lương tâm giúp con người tự tin hơn vào bản thân và phát huy được tính …………………… trong hành vị của mình.
A. Tự giác. B. Tự tin.
C. Sáng tạo. D. Tích cực.
Câu 10: Theo Luật Hôn nhân – Gia đình hiện hành, nam được phép kết hôn khi đủ 20 tuổi, nữ được phép kết hôn khi đủ 18 tuổi.
Có thể hiểu thời điểm được phép kết hôn:
A. Nam: từ ngày hôm sau của lần sinh nhật thứ hai mươi trở đi.
B. Nữ: từ ngày hôm sau của lần sinh nhật thứ mười tám trở đi.
C. ( a, b ) đúng.
D. ( a, b ) sai.
Câu 11: “Hạnh phúc là đấu tranh” là câu nói của:
A. Các Mác. B. Aêng ghen
C. Lê nin D. Hồ Chí Minh
Câu 12: Khi biết giữ gìn danh dự của mình, các cá nhân có được ………………………. để làm điều tốt và không làm điều xấu.
A. Một sức mạnh tinh thần.
B. Một khả năng tiềm tàng.
C. Một tình cảm mãnh liệt.
D. Một ý chí kiên định
Câu 13: Hạnh phúc là cảm xúc vui sướng, hài lòng của con người trong cuộc sống khi được đáp ứng, thoả mãn …………………về vật chất và tinh thần.
A. Các điều kiện đầy đủ, hoàn hảo.
B. Các ước mơ, hoài bão.
C. Các nhu cầu chân chính, lành mạnh.
D. Các ham muốn tột cùng.
Câu 14: Hãy chọn cho mình một thái độ đúng trong tình yêu:
A.Yêu khi học ở Phổ thông nhưng kết hôn lúc học Đại học.
B. Yêu khi học Đại học nhưng kết hôn sau khi ra trường.
C. Yêu khi học xong Đại học nhưng kết hôn khi có việc làm ổn định.
D. Yêu ở
HỌC KỲ II
Câu 1: Đạo đức là:
A. sống hiền từ, nhân ái với mọi người
B. không sát sinh
C. sống có quy tắc, chuẩn mực với mọi người
D. hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp với lợi ích cộng đồng, của xã hội
Câu 2: Lương tâm là gì?
A. Sự hối hận, đau khổ do mình đã mắc sai lầm.
B. Sự xấu hổ vì lo sợ xã hội lên án chê trách hành vi trái đạo đức của mình.
C. Năng lực tự đánh giá và điều chỉnh hành vi đạo đức của mình
D. Sự sung sướng, thanh thản do những việc làm lương thiện của mình.
Câu 3: Đạo đức là hệ thống ……………………mà nhờ đó, con người tự giác điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp với lợi ích của xã hội:
A. Cá quan niệm, các quan điểm tiến bộ của xã hội.
B. Các hành vi, các việc làm mẫu mực trong xã hội.
C. Các nề nếp, các thói quen tốt đẹp trong xã hội.
D. Các qui tắc, các chuẩn mực xã hội.
Câu 4: Một người học sinh có danh dự khi:
A. Đạt thành tích cao trong học tập
B. Được Nhà trường tuyên dương.
C. Có hạnh kiểm tốt được bạn bè quý mến.
D. Tham gia tích cực các phong trào của trường lớp phát động.
Câu 5: Hãy chọn một trường hợp tự trọng:
A. Không nhờ bạn giảng giải những bài toán khó.
B. Không đi nhờ xe của bạn.
C. Không mượn tập bạn để chép bài.
D. Không “quay ” bài của bạn trong kiểm tra.
Câu 6: Danh dự là:
A. Nhân phẩm đã được xã hội đánh giá và công nhận.
B. Đức tính đã được xã hội tôn trọng và đề cao.
C. Uy tín đã được xã hội xác nhận và suy tôn.
D. Năng lực đã được xã hội khẳng định và thừa nhận.
Câu 7: Khi một cá nhân biết tôn trọng và bảo vệ danh dự của mình thì người đó được coi là có:
A. Tinh thần tự chủ. B. Ý chí vươn lên.
C. Tính tự tin. D. Lòng tự trọng
Câu 8: Lương tâm là năng lực ………………… hành vi đạo đức của bản thân trong mối quan hệ với người khác và xã hội.
A. Tự nhắc nhở và phê phán.
B. Tự phát hiện và đánh giá.
C. Tự đánh giá và điều chỉnh.
D. Tự theo dõi và uốn nắn.
Câu 9: Trạng thái thanh thản của lương tâm giúp con người tự tin hơn vào bản thân và phát huy được tính …………………… trong hành vị của mình.
A. Tự giác. B. Tự tin.
C. Sáng tạo. D. Tích cực.
Câu 10: Theo Luật Hôn nhân – Gia đình hiện hành, nam được phép kết hôn khi đủ 20 tuổi, nữ được phép kết hôn khi đủ 18 tuổi.
Có thể hiểu thời điểm được phép kết hôn:
A. Nam: từ ngày hôm sau của lần sinh nhật thứ hai mươi trở đi.
B. Nữ: từ ngày hôm sau của lần sinh nhật thứ mười tám trở đi.
C. ( a, b ) đúng.
D. ( a, b ) sai.
Câu 11: “Hạnh phúc là đấu tranh” là câu nói của:
A. Các Mác. B. Aêng ghen
C. Lê nin D. Hồ Chí Minh
Câu 12: Khi biết giữ gìn danh dự của mình, các cá nhân có được ………………………. để làm điều tốt và không làm điều xấu.
A. Một sức mạnh tinh thần.
B. Một khả năng tiềm tàng.
C. Một tình cảm mãnh liệt.
D. Một ý chí kiên định
Câu 13: Hạnh phúc là cảm xúc vui sướng, hài lòng của con người trong cuộc sống khi được đáp ứng, thoả mãn …………………về vật chất và tinh thần.
A. Các điều kiện đầy đủ, hoàn hảo.
B. Các ước mơ, hoài bão.
C. Các nhu cầu chân chính, lành mạnh.
D. Các ham muốn tột cùng.
Câu 14: Hãy chọn cho mình một thái độ đúng trong tình yêu:
A.Yêu khi học ở Phổ thông nhưng kết hôn lúc học Đại học.
B. Yêu khi học Đại học nhưng kết hôn sau khi ra trường.
C. Yêu khi học xong Đại học nhưng kết hôn khi có việc làm ổn định.
D. Yêu ở
 









Các ý kiến mới nhất