Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG ANH 6 HỌC KÌ I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Trường
Ngày gửi: 11h:23' 01-12-2013
Dung lượng: 89.0 KB
Số lượt tải: 15710
MY LONG NAM SECONDARY SCHOOL
STUDENT’S NAME:........................................
CLASS: 6/.....
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH LỚP 6 HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2013-2014
****
VOCAB: UNIT 1 UNIT 8
GRAMMAR :
1. The Simple Present Tense : ( Thì hiện tại đơn )
* TO BE :
+/ Khẳng định : I am ( ‘m )
He, she, it, this , that, Nam , danh từ số ít (N) .. is ( ‘s )
You ,we , they , these , those , Na and Bao , số nhiều (Ns) ... are (‘re )
+/ Phủ định : S + am not/ is not ( isn’t ) / are not ( aren’t )
+/ Nghi vấn : Am / Is / Are + S ... ?
Ex : This is my mother .
She isn’t a teacher.
Are Hoa and Nga eleven ?
* Động từ thường :
+/ Khẳng định : I , You , We , They, Ns + V
He , She , It , N + Vs/es
( goes / does / brushes / watches / finishes / washes / has ... )
+/ Phủ định : S (I , You , We , They, Ns) + do not ( don’t ) + V
S ( He , She , It, N) + does not ( doesn’t ) + V
+/ Nghi vấn : Do / Does + S + V ?
Ex : Nam listens to music after school .
I don’t go to school in the afternoon.
Do they play games ?
Does she have breakfast at 6?
Cách dùng : Diễn tả 1 thói quen , 1 hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại .
Thường dùng với : Always / often / usually / sometimes / never / everyday /
every morning / after shool / after dinner ....
2. The present progressive tense : ( Thì hiện tai tiếp diễn )
+/ Khẳng định : S + am / is / are + Ving .
+/ Phủ định : S + am not / is not / are not + Ving.
+/ Nghi vấn : Am / Is / Are + S + Ving ?
Ex : Nam and Bao are playing soccer .
My mother isn’t working now.
Are they doing their homework ?
Cách dùng : Diễn tả 1 hành động đang xảy ra vào lúc nói , thường dùng với : now , at the moment , at present .
Ex : We are watching television now.
Diễn tả 1 hành động mang tính chất tạm thời , không thường xuyên .
Ex : Everyday I go to school by bike, but today I am going by bus.

3.Possessive Adjectives: (Tính từ sở hữu)
Pronoun
Possessive Adjective

 I
MY

YOU
YOUR

WE
OUR

THEY
THEIR

HE
HIS

SHE
HER

IT
ITS










TTSH đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ đó.
EX: This is my bike.
Ba does his homewwork everyday
Our house is next to a lake.
4. Adjectives: (tính từ)
- Tính từ đứng sau động từ “to be” hoặc đứng trước danh từ.
EX: The housse is beautiful
It is a beautiful house
5. Prepositions: (giới từ)
in/ on/ at:..................................................................................................................
in front of:................................................................................................................
to the ringht/ left of:................................................................................................
bebind:.....................................................................................................................
next to / near:..........................................................................................................
opposite:..................................................................................................................
betwween.... and...:..................................................................................................
*Lưu ý: AT đứng trước giờ; ON đứng trước ngày, thứ; BY đứng trước phương tiện đi lại.
6. Question words: (các từ dùng để hỏi)
What, who, when, where, which, how
How often, how old,
How much, how many: hỏi số lượng (How much dùng cho DT không đếm được)
7.Articles (các mạo từ)
A/ AN: (MỘT) – đứng trước danh từ số ít, đếm được.
EX: A pen, an apple, an armchair...
SOME/ ANY: - dùng trước DT không đếm được hoặc DT đếm được ở dạng số nhiều.
Some dùng trong câu khẳng định, Any dùng trong câu phủ định và nghi vấn
EX: I have some books
Are there any flowers in your yard ?
8. Modal verbs: (động từ khiếm khuyết)
CAN # CAN’T CÓ THỂ # KHÔNG THỂ
+ V (nguyên mẫu)
MUST#MUSTN’T PHẢI (bắt buột) # KHÔNG ĐƯỢC PHÉP
EX: At an intersection, we must slow down, we mustn’t go straight ahead.
The sign says “no right turn” you can’t turn right
No_avatar
rang lai ko có đáp án
Avatar

Cười nhăn răng de cuong de qua thay oi

 

No_avatar

quảng đỗ đình

Nụ hôn

No_avatar

đề gì dể thế thầy

 

No_avatar

La hétKhông biết ngượng

No_avatar

đề như thế này thì qua rồiCười nhăn răng

No_avatarf

de quaMỉm cười


No_avatarf

de qua la deMỉm cườiMỉm cườiMỉm cười

 

No_avatarf

Đề cho công thức nữa mới chuẩn

 
Gửi ý kiến