Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG ANH LỚP 6 THÍ ĐIỂM KÌ 1

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Ngọc Cường
Ngày gửi: 08h:30' 11-12-2016
Dung lượng: 171.0 KB
Số lượt tải: 11932
Số lượt thích: 6 người (Phạm Khắc Thâu, kị sĩ bão tố, Lê Thị Yến, ...)


ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I (NĂM HỌC: 2016-2017)
LỚP 6 THÍ ĐIỂM

A. PHONETICS:
I.Find the word which has a different sound in the part underlined:
1. A. funny B. lunch C. sun D. computer
2. A. photo B. going C. brother D. home
3. A. school B. teaching C. chess D. chalk
4. A. cold B. volleyball C. telephone D. open
5. A. meat B. reading C. bread D. seat
6. A. writes B. makes C. takes D. drives
7. A. never B. often C. when D. tennis
8. A. eating B. reading C. teacher D. breakfast
9. A. thursday B. thanks C. these D. birthday
10. A. open B. doing C. going D. cold
II. Find the word which has different sound in the part underlined:
A. funny B. lunch C. sun D. computer
A. photo B. going C. brother D. home
A. school B. teaching C. chess D. chalk
A. cold B. volleyball C. telephone D. open
A. meat B. reading C. bread D. seat
A. writes B. makes C. takes D. drives
A. never B. often C. when D. tennis
A. Thursday B. thanks C. these D. birthday
A. advice B. price C. nice D. police
A. coffee B. see C. agree D. free
A. city B. cathedral C. central D. cinema
A. every B. prepare C. relative D. helping
A. chat B. peach C. chocolate D. chemistry
14.A. leave B. break C. repeat D. peaceful
15.A. money B. close C. most D. judo
B. VOCABULARY:
Read the definition and write the words:
1. This person gives a lot of attention to what he/she is doing so that he/she does not have an accident, make a mistake, or damage something. ______________ (careful)
2. This person has original and unusual ideas. ______________ (creative)
3. This person is always doing a lot of homework. ___________ (hard working)
4. This person is not angry if he/she has to wait. _____________ (patient)
5. This person likes sports and doing sports. ____________ (sporty)
6. This person likes talking very much. __________ (talkative)
7. It is a place where we borrow books. _____________ (library)
8. It is a place where we watch a film. __________ (cinema)
9. It is a place where we can look at paintings. ____________ (art gallery)
10. It is a place where they sell medicines, soap and make-up. ____________ (chemist’s)
C. USE OF ENGLISH:
Choose A, B, C, or D for each gap in the following sentences:
1. Phong is usually early ________ school because she gets up early.
A. on B. for C. at D. to
2. “What would you like to drink now?” –“______________________”.
A. No, thank you B. Yes, please. C. I like to do nothing D. Orange juice, please.
3. We usually play football in winter ____________ it’s cold.
A. When B. Where C. so D. time
4. Kien often ________ his bike to visit his hometown.
A. drives B. flies C. rides D. goes
5. “How are you going to get to Hung King Temple next weekend?” – “_________________”.
A. By bus B. For two days C. Sometimes D. Very much
Avatar

Bài tập sao chép lại từ sách bài tập ra. Vậy mà mọi người tải nhiều vậy á? Có nhaàm lẫn gì không vậy?

 
Gửi ý kiến