Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương Ôn tập Tin học 9 HK2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lục Thị Khoa (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:04' 16-04-2025
Dung lượng: 654.1 KB
Số lượt tải: 146
Số lượt thích: 0 người
THCS An Thạnh 2
ĐỀ CƯƠNG TIN HỌC 9
Câu 1: Để tính số lượng nhân viên Nam có 25 ngày công làm việc, ta sử dụng công thức nào
sau đây?
A. =COUNTIF(C2 - C7,"Nam",D2:D7,25)
B. =COUNTIF(C2:C7,"Nam,D2:D7,25)
C. =COUNTI(C2:C7,"Nam",D2:D7,25)
D. =COUNTIF(C2:C7,"Nam",D2:D7,25)
Câu 2: Để tính số nhân viên Nam đi làm, không nghỉ ngày nào trong tháng, em sử dụng công
thức nào sau đây?
A. =COUNTIF(C2:C7,"Nam",E2- E7,0)
B. =COUNTIF(C2:C7,Nam",E2:E7,0)
C. =COUNTIF(C2:C7,"Nam",E2:E7,0)
D. =COUNTIF(C2:C7,Nam,”E2:E7,0”)
Câu 3: Trong công thức chung của COUNTIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?
A. Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range. 
B. Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.
C. Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính.
D. Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.
Câu 4: Để đếm số ô có giá trị lớn hơn 10 trong phạm vi A1:A10, ta sử dụng công thức nào?
A. =COUNTIF(A1:A10, ">10") 
B. =COUNTIF(A1:A10, "<10")
C. =COUNTIF(A1:A10, "=10")
D. =COUNTIF(A1:A10, ">=10")
Câu 5: Trong công thức chung của COUNTIF, tham số range có ý nghĩa gì?
A. Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi criteria. 
B. Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.
C. Số lượng các ô tính thỏa mãn điều kiện kiểm tra.
D. Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm. 
Câu 6: Để đếm số ô chứa chữ "Hà Nội" trong phạm vi B2:B20, ta sử dụng công thức nào?
A. =COUNTIF(B2:B20, "Hà Nội")
B. =COUNTIF(B2:B20, "Hà Nội") 
C. =COUNTIF(B2:B20, Hà Nội)
D. =COUNTIF(B2:B20, "?Hà Nội?")
Câu 7: Đối với vùng đếm và kết quả trả về như hình ảnh em hãy chọn cú pháp đúng?

Lục Thị Khoa

THCS An Thạnh 2

A. =COUNTIF(D5:D13,">=15") 
B. =COUNTIF(D5:D13,"<15")
C. =COUNTIF(D5:D13,"=16")
D. =COUNTIF(D5:D13,"<>10")
Câu 8: Công thức tính để đếm số ô trong vùng F2:F9 chứa xâu kí tự bắt đầu bằng chữ cái A là
A. =COUNTIF(F2:F9,"A_").
B. =COUNTIF(F2:F9,"A").
C. =COUNTIF(F2:F9,A*).
D. =COUNTIF(F2:F9,"A*"). 
Câu 9: Để đếm số ô có giá trị nằm trong khoảng từ 5 đến 10 (bao gồm cả 5 và 10) trong phạm
vi D2:D20, ta sử dụng công thức nào?
A. =COUNTIF(D2:D20, ">5") + COUNTIF(D2:D20, "<10")
B. =COUNTIF(D2:D20, ">=5") + COUNTIF(D2:D20, "<=10")
C. =COUNTIF(D2:D20, ">=5") - COUNTIF(D2:D20, ">10") 
D. =COUNTIF(D2:D20, "5:10")
Câu 10: Công thức tính để đếm số ô trong vùng A2:A8 chứa giá trị số lớn hơn 200 là
A. =COUNTIF(A2:A8,"<200").
B. =COUNTIF(A2:A8,>200).
C. =COUNTIF(A2:A8,">200"). 
D. =COUNTIF(A2:A8,<200).
Câu 11: Công thức tính để đếm số ô trong vùng A7:A20 chứa từ có đúng 3 kí tự và kết thúc
bằng “an” là
A. =COUNTIF(A7:A20,"*an").
B. =COUNTIF(A7:A20," an"). 
C. =COUNTIF(A7:A20,"_an").
D. =COUNTIF(A7:A20,"?an").
Câu 12: Đâu là công thức đúng của COUNTIF?
A. COUNT(range, criteria)
B. COUNTIF(range, criteria)
C. COUNTIF(range, criteria) 
D. IF(range, criteria)
Câu 13: Hàm COUNTIF trong bảng tính có ý nghĩa gì?
A. Hàm đếm có điều kiện  
B. Hàm tính tổng
C. Hàm thống kê
D. Hàm có điều kiện
Câu 14: Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ “An" là

Lục Thị Khoa

THCS An Thạnh 2
A. =COUNT(C1:C6,An).
B. =COUNTIF(C1:C6,"An"). 
C. =COUNTIF(C1:C6,An).
D. =COUNT(C1:C6,"An").
Câu 15: Cú pháp hàm sumif có mấy điều kiện?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 16: Hàm SUMIF cho phép sử dụng kiểu dữ liệu nào?
A. Văn bản
B. Ngày tháng
C. Phép toán
D. Nhiều kiểu dữ liệu dữ liệu khác nhau
Câu 17: Công thức nào sau đây là đúng?
A. SUMIF(B2_B10, “<>north”, C2:D10)
B. SUMIF(B2:B10, “<>north”, C2:D10)
C. SUMIF(B2:B10, “<>north, C2:D10”)
D. SUMIF(B2:B10, <>north, C2:D10)
Câu 18: Phát biểu nào không đúng khi nói về hàm sumif?
A. Không phân biệt chữ hoa chữ thường
B. Có phân biệt chữ hoa chữ thường
C. Hàm Sumif coi chữ hoa và chữ thường như nhau
D. Hàm SUMPRODUCT cùng với EXACT dùng để phân biệt chữ hoa chữ thường trong sumif
Câu 19: "criteria" trong hàm SUMIF có ý nghĩa gì?
A. Giá trị cần tìm kiếm.
B. Phạm vi ô chứa điều kiện.
C. Phạm vi ô cần tính tổng.
D. Điều kiện để tính tổng. 
Câu 20: "sum_range" trong hàm SUMIF có ý nghĩa gì?
A. Điều kiện để tính tổng.
B. Phạm vi ô cần tính tổng.
C. Giá trị cần tìm kiếm.
D. Phạm vi ô chứa điều kiện.
Câu 21: Để tính tổng các số âm trong phạm vi B1:B20, ta sử dụng công thức nào?
A. =SUMIF(B1:B20, "=0", B1:B20) 
B. =SUMIF(B1:B20, "<0")
C. =SUMIF(B1:B20, "<0", B1:B20)
D. =SUMIF(B1:B20, ">0", B1:B20)
Câu 22: Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện
nào đó?
A. IF.
B. SUMIF. 
C. SUM.
D. COUNTIF.
Câu 23: Để tính tổng các số lớn hơn hoặc bằng 50 trong phạm vi C1:C15, ta sử dụng công
thức nào?
A. =SUMIF(C1:C15, ">50", C1:C15)
B. =SUMIF(C1:C15, "50", C1:C15)
C. =SUMIF(C1:C15, "<50", C1:C15)
D. =SUMIF(C1:C15, ">=50", C1:C15) 
Câu 24: Để tính tổng các số lớn hơn 10 trong phạm vi A1:A10, ta sử dụng công thức nào?
A. =SUMIF(A1:A10, ">10", A1:A10) 
B. =SUMIF(A1:A10, "<10", A1:A10)
C. =SUMIF(A1:A10, ">10")
D. =SUMIF(A1:A10, "10", A1:A10)
Câu 25: Để tính tổng các số trong cột B nếu cột A tương ứng chứa chữ "North", ta sử dụng
công thức nào?
A. =SUMIF(A1:A10, "North", B1)
B. =SUMIF(B1:B10, "North", B1)

Lục Thị Khoa

THCS An Thạnh 2
C. =SUMIF(A1:A10, "North", B1:B10) 
D. =SUMIF(B1:B10, "North", A1:A10)
Câu 26: Để tính tổng các số chẵn trong phạm vi E1:E20, ta có thể sử dụng công thức nào?
A. =SUMIF(E1:E20, "EVEN")
B. =SUMIF(E1:E20, "ISEVEN")
C. =SUMIF(E1:E20, "=EVEN")
D. Không thể tính trực tiếp bằng SUMIF. Cần kết hợp với các hàm khác.
Câu 27: Để tính tổng các số trong cột G nếu cột F chứa bất kỳ chữ cái nào bắt đầu bằng "A",
ta sử dụng công thức nào?
A. =SUMIF(F1:F20, "A?", G1:G20)
B. =SUMIF(F1:F20, "?A", G1:G20) 
C. =SUMIF(F1:F20, "A*", G1:G20)
D. =SUMIF(F1:F20, "*A", G1:G20)
Câu 28: Để tính tổng các ô chứa chữ "Apple" trong phạm vi D2:D20 (giả sử cột D chứa dữ
liệu văn bản), ta sử dụng công thức nào?
A. Không thể tính tổng các ô chứa văn bản bằng SUMIF. 
B. =COUNTIF(D2:D20, "Apple")
C. =SUM(D2:D20, "Apple")
D. =SUMIF(D2:D20, "Apple", D2:D20)
Câu 29: Để tính tổng các số trong cột C nếu cột A tương ứng chứa chữ "North" hoặc "South",
ta sử dụng công thức nào?
A. =SUMIF(A1:A10, "North", C1:C10) + SUMIF(A1:A10, "South", C1:C10) 
B. =SUMIF(A1:A10, {"North", "South"}, C1:C10)
C. =SUMIF(A1:A10, "North" OR "South", C1:C10)
D. Không thể thực hiện được với hàm SUMIF.
Câu 30: Công thức chung của hàm SUMIF là gì?
A. =AVERAGEIF(range, criteria, [average_range]) 
B. =COUNTIF(range, criteria)
C. =SUM(range, criteria)
D. =SUMIF(range, criteria, [sum_range])
Câu 31: Để tính tổng các số lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10 trong phạm vi F1:F20, ta sử dụng công
thức nào?
A. =SUMIF(F1:F20, ">5", F1:F20) - SUMIF(F1:F20, ">=10", F1:F20) 
B. =SUMIF(F1:F20, ">5 AND <10", F1:F20)
C. Không thể thực hiện được với hàm SUMIF.
D. =SUMIF(F1:F20, "BETWEEN 5 AND 10", F1:F20)
Câu 32: Trong công thức SUMIF, "range" là gì?
A. Phạm vi ô chứa điều kiện. 
B. Giá trị cần tìm kiếm.
C. Phạm vi ô cần tính tổng.
D. Điều kiện để tính tổng.
Câu 33: Để tìm giá trị nhỏ nhất trong cột chi, ta sử dụng hàm nào?
A. =MAX(range)
B. =MIN(range)
C. =COUNTIF(range,criteria)
D. =AVERAGE(range)

Lục Thị Khoa

THCS An Thạnh 2
Câu 34: Để tính tổng tiền sinh hoạt trong tháng ta dùng hàm nào? 
A. SUMIF
B. COUNTIF
C. IF
D. SUM
Câu 35: Hàm nào dùng để đếm số lần chi cho nhu cầu học tập trong tháng?
A. SUMIF
B. COUNTIF
C. IF
D. SUM
Câu 36: Công thức chung của hàm IF là
A. =IF(logical_test, [value_if_true], [value_if_false]). 
B. =IF([value_if_true], [value_if_false], logical_test).
C. =IF([value_if_false], [value_if_true], logical_test).
D. =IF(logical_test, [value_if_false], [value_if_true]).
Câu 37: Các bước thực hiện để trích xuất giá trị tháng từ dữ liệu kiểu ngày để được kết quả
như hình sau:

A. Sử dụng hàm MONTH, nhập công thức =MONTH(A3) → Sao chép công thức từ ô tính B3
đến khối ô B4:B14 
B. Sử dụng hàm SUMIF, nhập công thức = SUMIF(A3:A14;A3) → Sao chép công thức từ ô
tính B3 đến khối ô B4:B14
C. Sử dụng hàm COUNTIF, nhập công thức =COUNTIF(A3:A14;A3) → Sao chép công thức
từ ô tính B3 đến khối ô B4:B14
D. Sử dụng hàm DATE, nhập công thức =DATE(A3) → Sao chép công thức từ ô tính B3 đến
khối ô B4:B14
Câu 38: Để trích xuất giá trị tháng từ dữ liệu kiểu ngày ta dùng hàm nào?
A. =AVERAGE(range)
B. =COUNTIF(range,criteria)
C. =MONTH(serial_number)
D. =MAX(range)
Câu 39: Để tính tổng tiền chi tiêu, ta sử dụng hàm nào?
A. SUMIF
B. COUNTIF
C. COUNT
D. SUM
Câu 40: Để đếm số lần xuất hiện của từ "Điện" trong cột mô tả chi phí, ta sử dụng hàm nào?
A. =SUMIF(range,criteria)
B. =VLOOKUP(lookup_value,table_array,col_index_num,[range_lookup])

Lục Thị Khoa

THCS An Thạnh 2
C. =AVERAGEIF(range,criteria)
D. =COUNTIF(range,criteria)
Câu 41: Để tính tổng tiền ăn trong tháng, ta sử dụng hàm nào?
A. SUM
B. SUMIF
C. COUNT
D. COUNTIF
Câu 42: Để đếm số lần chi cho nhu cầu mua sắm trong tháng, ta sử dụng hàm nào?
A. COUNTIF  
B. COUNT
C. SUM
D. SUMIF
Câu 43: Để tạo một biểu đồ cột thể hiện sự so sánh giữa tổng thu và tổng chi theo từng tháng,
ta nên sử dụng loại biểu đồ nào?
A. Pie chart 
B. Column chart
C. Area chart
D. Line chart
Câu 44: Công thức thích hợp để nhập vào ô G7 là

A. =IF(B3:B10,F5).
B. =COUNTIF(B3:B10,F6). 
C. =COUNT(B3:B10,F5).
D. =COUNTIF(B3:B10,Giải trí).
Câu 45: Hàm nào sau đây đúng cú pháp?
A. =COUNTIF(C2:C11,>150)
B. =COUNTIF(“C2:C11”,>150)
C. =COUNTIF(C2:C11,">150")
D. =COUNTIF(C2- C11,">150")
Câu 46: Hàm số sau có chức năng gì? = MAX(C2:H6)
A. Tìm ra giá trị lớn nhất trong dãy từ C2 đến H6
B. Tìm ra giá trị nhỏ nhất trong dãy từ C2 đến H6
C. Tìm ra giá trị trung bình trong dãy từ C2 đến H6
D. Hàm trên bị sai cấu trúc
Câu 47: Cho hàm số: =MIN (1,3,5,6,8), trả kết quả là gì?
A. 1
B. 3
C. 5
D. 8
Câu 48: Cho hàm số: =MAX (1,3,5,6,8), trả kết quả là gì?
A. 1
B. 5
C. 6
D. 8
Câu 49: Hàm Sum trong excel dùng để làm gì?
A. Tính tổng một dãy số
B. Tính hiệu một dãy số
C. Lọc dữ liệu
D. Xóa dữ liệu
Câu 50: Định dạng nào phù hợp nhất cho cột ngày trong bảng quản lý thu chi?
A. Date
B. Text
C. General
D. Number
Câu 51: Để lọc dữ liệu chỉ hiển thị các giao dịch trong tháng 3 năm 2023, ta sử dụng tính năng
nào?
A. Filter
B. Sort
C. Subtotal
D. PivotTable
Câu 52: Trong công thức chung của IF, tham số value_if_true có ý nghĩa gì?
A. Điều kiện kiểm tra.
B. Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng. 

Lục Thị Khoa

THCS An Thạnh 2
C. Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.
D. Giá trị trả về nếu điều kiện là sai.
Câu 53: Công thức tính tổng các khoản chi giá trị nhỏ hơn 500 trong vùng B2:B6 là
A. =SUMIF(B2:B6,“>500”). 
B. =SUMIF(B2:B6,<500).
C. =SUM(B2:B6,“<500”).
D. =SUMIF(B2:B6,“<500”).
Câu 54: Sử dụng hàm IF để kiểm tra nếu số tiền trong một ô lớn hơn 1000000 thì hiển thị
"Vượt mức", ngược lại hiển thị "Hợp lí".
A. =IF(A2<1000000,"Vượt mức","Hợp lí")
B. =IF(A2=1000000,"Vượt mức","Hợp lí") 
C. =IF(A2>1000000,"Vượt mức","Hợp lí") 
D. =IF(A2>=1000000,"Vượt mức","Hợp lí")
Câu 55: Hàm nào trong Excel được sử dụng để tính tổng một dãy số?
A. MAX
B. COUNT
C. AVERAGE
D. SUM  
Câu 56: Công thức tính để đếm số lần chi cho việc ăn uống trong vùng C1:C6 là
A. =COUNTIF(C1:C6,"Ăn uống"). 
B. =COUNTIF(C1:C6,Ăn uống).
C. =COUNT(C1:C6,"Ăn uống").
D. =COUNT(C1:C6,Ăn uống).
Câu 57: Cho bảng dữ liệu sau:

Hãy viết công thức để tính số lần xuất hiện giao dịch loại "Chi".
A. =AVERAGEIF(B2:B4,"Chi") 
B. =COUNT(B2:B4)
C. =COUNTIF(B2:B4,"Chi")
D. =SUMIF(B2:B4,"Chi") 
Câu 58: Quan sát hình sau:

Biểu đồ trên phù hợp để biểu diễn
A. Tỉ lệ phần trăm các khoản thu/ chi   
B. So sánh tổng thu và tổng chi 
C. Đưa ra phương hướng cho việc thu/chi 
D. Đánh giá mức độ thu chi hợp lý 
Câu 59: Trong bài toán tính chỉ số BMI, chiều cao và cân nặng là yếu tố gì?
A. Đầu vào
B. Đầu ra
C. Kết quả
D. Phép tính
Câu 60: Việc mô tả chi tiết các bước thực hiện để giải quyết một bài toán được gọi là gì?

Lục Thị Khoa

THCS An Thạnh 2
A. Mô tả dữ liệu
B. Xác định dự liệu
C. Giải pháp giải quyết vấn đề
D. Mô tả thuật toán
Câu 61: Dữ liệu ban đầu đưa vào để xử lý được gọi là gì?
A. Đầu ra của một bài toán trong tin học
B. Đầu vào của một bài toán trong tin học
C. Cách xử lí vấn đề
D. Giải pháp
Câu 62: Đâu là yếu tố quan trọng nhất khi mô tả một bài toán trong tin học?
A. Thuật toán giải quyết
B. Hệ điều hành  
C. Ngôn ngữ lập trình
D. Phần cứng máy tính
Câu 63: Mục đích chính của việc mô tả thuật toán là gì?
A. Để kiểm tra tính đúng đắn của bài toán  
B. Để làm cho bài toán trở nên đơn giản hơn
C. Để chỉ dẫn cho máy tính cách thực hiện một nhiệm vụ  
D. Để máy tính tự động tìm ra giải pháp
Câu 64: Bài toán tính giai thừa của một số nguyên dương là bài toán thuộc loại nào?
A. Bài toán tính toán  
B. Bài toán sắp xếp
C. Bài toán so sánh
D. Bài toán tìm kiếm
Câu 65: Vì sao một nhiệm vụ có thể giao cho máy tính thực hiện lại trở thành một bài toán
trong tin học?
A. Vì nhiệm vụ đó rất phức tạp  
B. Vì máy tính có thể làm mọi thứ
C. Vì máy tính rất thông minh
D. Vì nhiệm vụ đó có thể được mô tả bằng các quy tắc rõ ràng
Câu 67: Trong bài toán tìm ước số chung lớn nhất của hai số, đầu ra là gì?
A. Ước số chung lớn nhất  
B. Hai số ban đầu
C. Số lớn nhất
D. Tất cả các ước số chung
Câu 68: Đâu không phải là một ví dụ về bài toán trong tin học?
A. Sắp xếp một danh sách theo thứ tự tăng dần
B. Tính tổng của hai số nguyên
C. Chứng minh định lý Pitago 
D. Giải phương trình bậc hai
Câu 69: Bài toán tìm kiếm một phần tử trong một mảng số nguyên là bài toán thuộc loại nào?
A. Bài toán sắp xếp
B. Bài toán tìm kiếm  
C. Bài toán tìm kiếm
D. Bài toán tính toán
Câu 70: Trong sơ đồ khối mô tả thuật toán tính chỉ số BMI, bước đầu tiên là gì?
A. Nhập chiều cao và cân nặng  
B. In ra kết quả
C. Tính chỉ số BMI
D. Kiểm tra chỉ số BMI
Câu 71: Hãy cho biết thuật toán trong ví dụ trên sử dụng cấu trúc điều khiển nào?
A. Chỉ sử dụng cấu trúc tuần tự
B. Không sử dụng cấu trúc điều khiển nào
C. Chỉ sử dụng cấu trúc lặp
D. Sử dụng cả cấu trúc tuần tự và rẽ nhánh  
Câu 72: Nếu muốn mở rộng thuật toán trên để tính chỉ số BMI cho nhiều người, cần thực hiện
thay đổi gì?
A. Thêm một vòng lặp để nhập liệu và tính toán cho từng người  
B. Không cần thay đổi gì

Lục Thị Khoa

THCS An Thạnh 2
C. Thay đổi công thức tính chỉ số BMI
D. Bỏ qua bước nhập liệu
Câu 73: Nếu chỉ số BMI của một người nằm trong khoảng 18.5 đến 24.9 thì máy tính sẽ đưa
ra thông báo gì?

A. Không cần gặp cán bộ tư vấn 
B. Cần gặp cán bộ tư vấn
C. Cần kiểm tra lại số liệu
D. Chỉ số BMI không hợp lệ
Câu 74: Quá trình giải một bài toán trên máy tính gồm mấy bước?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 75: Đâu là một trong những bước để giải một bài toán trên máy tính?
A. Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình
B. Chỉnh sửa video
C. Chỉnh sửa chất lượng video
D. Lọc chương trình
Câu 76: Đâu không phải là một trong những bước để giải một bài toán trên máy tính?
A. Xác định bài toán
B. Tìm thuật toán giải bài toán và cách tổ chức dữ liệu.
C. Viết chương trình
D. Viết lời thoại
Câu 77: Tại sao phải tìm ra được thuật toán trước khi viết chương trình để giải bài toán?
A. Bởi có xác định được thuật toán, mới chứng minh được người dùng hiểu rõ bản chất bài
toán.
B. Bởi vì như vậy thì mới đủ các bước để giải một bài toán
C. Bởi có xác định được thuật toán, ta mới xác định được hướng giải quyết phù hợp với các dữ
kiện có bài toán
D. Bởi vì để hợp thức hóa quy trình giải bài toán. 
Câu 78: Thuật toán tìm ước chung lớn nhất (UCLN) của hai số được mô tả bằng hình gì?
A. Biểu đồ cột
B. Sơ đồ khối  
C. Hình vuông
D. Hình tròn
Câu 79: Bước đầu tiên trong thuật toán tìm UCLN là gì?
A. Kiểm tra xem hai số có bằng nhau hay không
B. Tìm hiệu của hai số
C. In ra kết quả
D. Nhập hai số a và b
Câu 80: Bước đầu tiên khi giao một bài toán cho máy tính giải quyết là gì?
A. Xác định bài toán  
B. Kiểm tra kết quả
C. Viết chương trình
D. Xây dựng thuật toán
Câu 81: Để máy tính thực hiện được một thuật toán, ta cần làm gì?

Lục Thị Khoa

THCS An Thạnh 2
A. Chuyển thuật toán thành chương trình máy tính
B. Kiểm tra lại thuật toán
C. Viết thuật toán bằng ngôn ngữ tự nhiên
D. Vẽ sơ đồ khối
Câu 82: Thuật toán được mô tả bằng cách nào?
A. Đồ thị
B. Bảng tính
C. Ngôn ngữ tự nhiên
D. Phương pháp liệt kê các bước hoặc sơ đồ khối  
Câu 83: Chương trình máy tính là gì?
A. Một tập hợp các câu lệnh máy tính
B. Bản mô tả thuật toán bằng ngôn ngữ mà máy tính có thể "hiểu" và thực hiện  
C. Một dãy các thao tác để giải quyết một bài toán
D. Một sơ đồ khối thể hiện các bước giải quyết bài toán
Câu 84: Trong ví dụ về chương trình Scratch tính chỉ số BMI, ngôn ngữ lập trình được sử
dụng là gì?
A. Java
B. Scratch  
C. C++
D. Python
Câu 85: Mục đích chính của việc chuyển đổi thuật toán thành chương trình là gì?
A. Để làm cho thuật toán dễ hiểu hơn
B. Để máy tính thực hiện được thuật toán
C. Để tạo ra một chương trình hoàn chỉnh
D. Để kiểm tra tính đúng đắn của thuật toán
Câu 86: Xác định bài toán có ý nghĩa gì trong quá trình giải quyết bài toán bằng máy tính?
A. Giúp kiểm tra kết quả chính xác hơn  
B. Giúp xây dựng thuật toán nhanh hơn
C. Giúp xác định rõ đầu vào và đầu ra của bài toán  
D. Giúp xác định ngôn ngữ lập trình phù hợp
Câu 87: Nếu muốn tìm UCLN của ba số, cần thực hiện thay đổi gì đối với thuật toán hiện tại?
A. Áp dụng thuật toán tìm UCLN lặp đi lặp lại cho các cặp số  
B. Không cần thay đổi gì.
C. Thêm một biến để lưu giá trị UCLN của ba số
D. Thay đổi điều kiện dừng của thuật toán
Câu 88: Tại sao cần xây dựng thuật toán trước khi viết chương trình?
A. Để kiểm tra xem bài toán có giải được hay không
B. Để có một kế hoạch rõ ràng trước khi thực hiện  
C. Để dễ dàng sửa lỗi trong chương trình
D. Để chọn ngôn ngữ lập trình phù hợp

Lục Thị Khoa
 
Gửi ý kiến