Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Anh Đào
Ngày gửi: 23h:23' 02-08-2020
Dung lượng: 29.0 KB
Số lượt tải: 413
Số lượt thích: 0 người
MỘT SỐ CỤM TỪ CẦN NHỚ
to work ON a night shift = làm ca đêm
to spend time WITH sb = dànhthờigianvới ai
to join hands WITH sb =to work together in doing sth = chungtaygópsứcvới ai
to care FOR = chămsóc, quantâm
to take/ assume responsibility TO sb FOR sth=chịutráchnhiệmvới ai vềviệcgì
to run the household= trông nom việcnhà
to leave … FOR … = rờikhỏi … đểđến …
to give a hand WITH= to help/ assist sb WITH = giúp ai đómộttay
to make an effort / attempt = nỗlực, cốgắng
to be under pressure = bịáplực
to win a place at university = thiđậuvàotrườngđạihọc
to take out the garbage = đổrác
to join sb IN doing sth = thamgiachungvới ai đểlàmgì
supportive OF one another =hỗtrợchonhau
to share sth WITH sb = chia sẻcáigìvới ai
to come up= to happen = xảy ra
to have close relationships with each other = cómốiquanhệgầngũivớinhau
to play tricks ON sb = chơixỏ ai.
to make a decision= to decide = quyếtđịnh
to bring sb up = to raise = nuôidưỡng, dạydỗ
to get on well with sb = hòađồngvới
to talk on the phone = nóichuyệnđiệnthoại
to speak at different speeds =nóichuyệnvớinhữngtốcđộkhácnhau
to reserve sth FOR sb/sth = to book = đặttrước
to decide ON the marriage = quyếtđịnhchuyệnhônnhân
to conduct a survey = to carry out a survey = thựchiệncuộckhảosát
attitude TOWARDS sth= tháiđộđốivới
response TO
to agree WITH sb =đồng ý với ai
concerned … WITH = liênquanvới
concerned … ABOUT = lo lắng, quantâmvề
sacrifice sth FOR sb = hysinhcáigìvì ai
to confide IN sb= tin tưởng
to lead independent life = sốngcuộcsốngtựlập
to live under one roof = sốngdướimộtmáinhà
to be charge of sb/sth= chịutráchnhiệm
to ask for the permission = xinphép
to be/get married to sb = kếthônvới ai
to prepare FOR = chuẩnbị
to cover WITH = chephủ
to protect sb FROM sth = bảovệ
to complain to sb ABOUT sth = than phiền
to turn down = từchối
to attractsomeone’s attention = thuhútsựchú ý= to get /to catch/ to draw someone’s attention
to pay attention TO sb / sth= để ý đến
to give compliment= đưa ra lờikhen
to respond TO compliment = đáplạilờikhen
to arguewith sb about / over sth = tranhluậnvới ai vềviệcgì
to agree upon = thỏathuận
to object to (doing) sth= phảnđối
to give sb a heart attack (n) = làmcho ai lêncơnđautim
to talk sth over =thảoluậncáigì
a sound sleep = mộtgiấcngủngon
instant thought = ý nghĩtứcthì
to apologize to sb for sth = xinlỗi ai vềđiềugì
to make /offer an apology for sth= đưa ra lờixinlỗi
to make a mistake =phạmlỗi
to be sorry for sth =rấthổthẹnvàhốihận
to hurt someone’s feeling=làmtổnthươngcảmxúc
to be late for class/ school =đếnlớptrễ, đihọctrê
to run an office = quảnlýmộtvănphòng
to be angry with sb = giận ai
compulsory FOR sb= bắtbuộc
to divide sth INTO sth= chia ra
to separate sth INTO sth= tách ra
to be made up of sth= bao gồm
to pay (sb) FOR sth = trảtiềncho…
to take an exam = đithi
to be good AT = giỏivề …
to put into force = cóhiệulực
to struggle FOR sth= đấutranhvì …
to struggle AGAINST sb / sth=đấutranh, vậtlộnchốnglại
It takes / took sb time to do sth= ai đómất bao lâuđểlàmgì
to be busy + doing sth= bậnlàmgì
to be busy WITH sth = bậncôngviệcgì
to blame sb/sth FOR (doing) sth(FOR + hậuquả)
to blame sth ON sb/sth (ON + nguyênnhân)
to graduate FROM = tốtnghiệp
scared OF sth/doing sth= khiếpsợ …
chance OF (doing) sth
admission requirement = thủtụcnhậphọc
to apply to sb for sth = nộpđơncho ai xin...
to take the entrance examination = thituyểnsinh
to get the result= nhậnkếtquả
to make use of sth = sửdụng
to make an appointment with sb = hẹngặpvới ai
to have an interview = cómộtcuộcphỏngvấn
to go FOR an interview = điphỏngvấn
to be called/invited FOR (an) interview = đượcgọi, đượcmờiphỏngvấn
to conduct an interview (= to interview someone) = thựchiệncuộcphỏngvấn
to stress somebody out = gâycăngthẳng
to make / create an impression on sb = gâyấntượng
to jot down = to note down = ghichú
to study FOR a qualification = họclấychứngchỉ
relate A TO B = liênquantới
to concentrate ON sth/doing sth= tậptrungvào = to focus on
to be willing to do sth = sẵnlòng
sense OF responsibility = tinhthầntráchnhiệm
to make a prediction = to predict = dựbáo
to wipe sth out = to destroy sth completely = triệttiêu, hủydiệt
on the contrary= ngượclại = in contrast
influence ON sb/sth = ảnhhưởng
to run ONsth = to use sth to work = chạybằng … (dùngchomáymóc)
to go electronic = điệntửhóa
to be fitted with =đượclắpđặt
to make progress = tiếnbộ
 
Gửi ý kiến