Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP UNIT 9,10

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Quỳnh
Ngày gửi: 21h:24' 18-04-2017
Dung lượng: 71.7 KB
Số lượt tải: 2347
Số lượt thích: 6 người (Phạm Mai, Nguyễn Đình Nhân, Nguyễn Bích Thảo, ...)
ĐỀ CƯƠNGÔN TẬP TIẾNG ANH 11 – SÁCH GIÁO KHOA MỚI
NĂM HỌC 2016 – 2017
---------------------------------------***********---------------------------------------
UNIT 9: CITIES OF THE FUTURE
A. NỘI DUNG CẦN GHI NHỚ:
Vocabulary:
sustainable (a)
liveable (a)
environmentally friendly (adj.phr)
urban (a)
overcrowded (a)
infrastructure (n)
inhabitant (n)
detect (v)
sensor (n)
insoluble (a)
dweller (n)
predict (v) – prediction (n)
optimistic (a) >< pessimistic (a)
tsunami (n)
deodorize (v)
teleconference (n)
Phrasal verbs/ structures:
be familiar with
come up with
be satisfied with
Pronunciation:
Intonation: Question tags.
When we know the answer already, we use falling intonation on question tag and the tag is not a real question
When we really want to know something or not sure of the answer, we use rising intonation on question tag, which is a real question.
Grammar:
1. QUESTION TAGS:
CÁCH THÀNH LẬP
-Câu hỏi đuôi gồm có: chủ ngữ (phải là đại từ nhân xưng) và trợ động từ hay động từ đặc biệt.
- Nếu câu phát biểu ở thể khẳng định thì câu hỏi đuôi ở thể phủ định và ngược lại.
- Nếu câu hỏi đuôi ở thể phủ định thì phải dùng hình thức tĩnh lược (contractive form).
Ex:
STATEMENTS
QUESTION-TAGS

He is a good boy,
The girl didn`t come here yesterday,
They will go away,
She hasn`t left,
isn’t he?
did she?
won`t they?
has she?

ĐẶT BIỆT:
Phần đuôi của “ I am” là “aren’t I”
Eg: I’m going to do it again, aren’t I?
b. Imperatives and Requests ( Câu mệnh lệnh và câu yêu cầu):
+ Có phần đuôi là “won’t you?” khi câu phát biểu diễn tả lời mời:
Eg: Take your seat, won’t you? (Mời ông ngồi)
+ Có phần đuôi là “will you?” khi câu phát biểu diễn tả lời yêu cầu hoặc mệnh lệnh phủ định.
Eg: Open the door, will you? ( Xin vui lòng mở cửa)
Don’t be late, will you? (Đừng đi trễ nha.)
c. Phần đuôi của câu bắt đầu bằng “ Let’s ...” : là “shall we ?”
Eg: Let’s go swimming, shall we?
* Nothing, anything, something, everything được thay là thế bằng “ It” ở câu hỏi đuôi:
Eg : Everything will be all right, won’t it?
* No one, Nobody, anyone, anybody, someone, somebody, everybody, everyone được thay thế bằng “They” trong câu hỏi đuôi.
Eg: Someone remembered to leave the messages, didn’t they?
Lưu ý: Nothing, Nobody, No one được dùng trong mệnh đề chính, động từ ở câu hỏi đuôi sẽ phải ở dạng thức khẳng định. (Vì Nothing, Nobody, No one có nghĩa phủ định)
Eg: Nothing gives you more pleasure than listening to music, does it ?
This/ That được thay thế là “It”. Eg: This won’t take long, will it?
These/ Those được thay thế là “They”.
Eg: Those are nice, aren’t they?
g. Khi trong câu nói có từ phủ định như: seldom, rarely, hardly, no, without, never, few, little… phần đuôi phải ở dạng khẳng định.
Eg: He seldom goes to the movies, does he?
Nếu câu phát biểu có dạng : You’d better → câu hỏi đuôi sẽ là : hadn’t you ?
You’d rather → câu hỏi đuôi sẽ là : wouldn’t you ?
You used to → câu hỏi đuôi sẽ là : didn’t you ?
2. CONDITIONAL SENTENCE TYPE 0
- Usage: Conditional sentences type ) are used to talk about a scientific fact or something that is generally true. They often express habitual or automatic results. If can be replaced by when
- Forms:
If – clause
Main clause/ result clause

Present tense
- Present simple tense
- Imperative form

- Ex: - If you are late, we leave before you come.
- If you know the answer, tell the class.
B. BÀI TẬP LUYỆN TẬP:
I. Phonetic:
Exercise 1.Choose the word whose underline part is pronounced differently from the rest:
A.sustainable B. focus C. discuss D. solar
A. energy B. generate C. technology D. assignment
A. liveable B.inhabitant C. environment D. information
A. detect
 
Gửi ý kiến