Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam
Người gửi: Đặng Thị Hoài An (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:19' 13-03-2018
Dung lượng: 78.0 KB
Số lượt tải: 643
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG TIẾNG ANH 9 HK2
UNIT 6: THE ENVIRONMENT
I. GETTING STARTED
1. spraying pesticides (n): việc phun -» garbage dump (n) : bãi rác
thuốc trừ sâu 3. deforestation (n) : sự phá rừng
-» to spray (v) : phun, xịt -» deforest (v) : phá rừng
2. garbage (n) = rubbish (n) = trash (n): rác 4. dynamite fishing (n) : việc đánh bắt cá
-» garbage bin (n) : thùng rác bằng thuốc nổ
II. LISTEN AND READ
5. disappointed (a) : thất vọng environmentalist (n) : nhà môi trường học
-» disappointing (a) : gây chán nản 8. to conserve (v) : bảo tồn, giữ gìn
-» to disappoint (v) : làm thất vọng, nản -» conservation (n) : sự bảo tồn
-» disappointment (n): sự chán nản, thất -» conservationist (n) : người bảo vệ môi
vọng trường
6. to spoil (v) : phá hỏng 9. to achieve (v) : đạt được, giành được
7. environment (n) : môi trường -» achievement (n) : thành tựu
-» environmental (a) : thuộc về môi trường -» achievable (a) : có thể đạt được
III. SPEAK
10. to wrap (v) : gói, bao phủ -» reduction (n) : sự giảm giá, giảm bớt
11. to protect (v) : bảo vệ, che chở 14. amount (n) : số lượng
-» protection (n) : sự bảo vệ 15. ocean (n) : đại dương
12. to prevent sb from doing sth (v): -» oceanic (a) : thuộc đại dương
ngăn cản ai làm gì 16. sewage (n) : nước thải, chất thải
-» prevention (n) : sự ngăn cản -» sewerage (n) : hệ thống cống rãnh
13. to reduce (v) : làm giảm 17. junk-yard (n) : bãi phế liệu
IV. LISTEN
18. to litter (v) : vứt bừa 26. to float (v) : nổi, trôi lềnh bềnh
19. to fine (v, n) : phạt tiền / tiền phạt 27. raw (a) : thô, sống
20. refreshment (n) : đồ ăn thức uống 28. guilty (a) : đáng khiển trách,
21. hedge (n) : hàng rào -» guilt (n) : tội lỗi, điều sai quấy
22. to prohibit (v) : ngăn cấm 29. to spill (v) : làm tràn
-» prohibition (n) : sự ngăn cấm 30. vessel (n) : thùng, thuyền lớn
23. toad (n) : con cóc 31. marine (a) : thuộc biển
24. to be upset at sth (exp): lo lắng về điều gì 32. deliberate (a) : có suy nghĩ, thận trọng
25. to clear up (v) : thu dọn 33. to dump (v) : đổ rác
V. READ
34. treasures (n): châu báu, vật có giá trị 40. respiratory (a) : thuộc hô hấp
cao -» respire (v) : hô hấp
35. foam (n, v): bọt, biển (thơ ca)/ sủi bọt -» respiration (n) : hơi thở, sự hô hấp
36. bubble (n): bong bóng, sự sủi bọt 41. serious (a) : nghiêm trọng
37. precious (a) : quý giá, kiểu cách -» seriousness (n) : sự nghiêm trọng
38. State (n) : trạng thái, tình trạng 42. inedible (a) : không thể ăn được
39. mass (n) : khối, đống, vô số 43. sea creature (n) : sinh vật biển
VI. LANGUAGE FOCUS
1. Adverbial clauses of condition (Mệnh đề trạng ngữ chỉ điều kiện)
Có 3 loại câu điều kiện chính:
• Type 1: Điều kiện có thật (real condition)
• Type 2: Điều kiện không thật trong hiện tại (unreal condition in the present)
• Type 3: Điều kiện không thật trong quá khứ (unreal condition in the past
 
Gửi ý kiến