Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: dương thị lành
Ngày gửi: 09h:52' 08-04-2018
Dung lượng: 54.5 KB
Số lượt tải: 524
Số lượt thích: 0 người
ANH 6

I. The present simple tense: Thì hiện tại đơn
1. To be: (am / is / are) Động từ to be
a) Affirmative: Khẳng định
S + am / is / are + …………..

 Ex: We are students.
b) Negative: Phủ định
S + am / is / are + not + …………

 Ex: My mother is not / isn’t a farmer.
c) Interrogative: Nghi vấn
Am / Is / Are + S + ……………….?

 Ex: Is your brother a worker? → Yes, he is / No, he isn’t.
2. Ordinary verbs: Động từ thường
a) Affirmative: Khẳng định
I / We / You / They / Ba and Nam
V

He / She / It / Ba
V( s / es )

 Ex: I go to school every day.
She goes to school every day.
b) Negative: Phủ định
I / We / you / they / Ba and Nam
do not / don’t

V(bare infinitive)

He / She / It / Ba
does not / doesn’t


 Ex: I don’t go to school on Sundays.
She doesn’t go to school on Sundays.
c) Interrogative: Nghi vấn
Do
we / you / they / ….
V (bare infinitive) ?

Does
he / she / it …….


 Ex 1: Do you play volleyball?
→ Yes, I do / No, I don’t
Ex 2: Does Lan listen to music after school?
-Yes, she does. / No, she doesn’t.
+ Use: Diễn tả một sự thật ở hiên tại, một quy luật, một chân lý hiển nhiên
Diễn tả một thói quen, môt sự việc lập đi lập lại ở hiện tại, một phong tục.
+ Dấu hiệu nhận biết: Thường đi kèm với các trạng từ như: always, usually, often, sometimes, every day, every morning ……
II. The present progressive tense: Hiện tại tiếp diễn
1. Form:
S + am / is / are + V- ing + ….

 Ex: I am teaching English.
She is playing computer games.
2. Use: Diễn tả một hành động hoặc sự việc đang xảy ra ở hiện tại.
+ Dấu hiệu nhận biết: Trong câu thường có các trạng từ chỉ thời gian như now (bây giờ), at present, at the moment (hiện giờ, vào lúc này) thường nằm ở cuối câu. Các động từ nhằm tập trung sự chú ý như: Listen! Look! ...... đứng đầu câu.
Ex: The farmers are working in the fields now.
III. “be going to”: thì tương lai gần
1. Form:
a) Affirmative: Khẳng định
S + be going to + V ( bare infinitive )

 Ex: I’m going to Hue tomorrow.
b) Negative: Phủ định
S + be not going to + V ( bare infinitive )

 Ex: Nam is not going to HCM.
c) Interrogative: Nghi vấn
Be going to + S + V ( bare infinitive )…?

 Ex: Are they going to the movies with us next Sunday?
2. Use: Diễn tả môt dự định sẽ xảy ra trong tương lai gần.
Dấu hiệu nhận biết: Trong câu thường có các trạng từ chỉ thời gian như tonight, tomorrow, next week / month / year, …., on Saturday morning ...
IV. Question words: Where / Which / What / When / Who / How
1. Hỏi số lượng: How many + danh từ số nhiều đếm được ... ?
How much + danh từ không đếm được ...?
2. Hỏi màu sắc: What color ... ?
3. Hỏi về cảm giác: How do you feel? What`s the matter?
4. Hỏi về mức độ thường xuyên: How often ..?
6. Hỏi về các hoạt động trong các mùa: What do you do when it’s hot?
7. Bao lâu: How long …………?
8. Muốn (dùng) gì? What would you like? I`d like ....... / What do you want? I want .....
9. Hỏi giá tiền: How much is ......? it is ...... / How much are ......? They are .....
10. Hỏi về thời tiết: What is the weather like in the ........? It is ..... in
 
Gửi ý kiến