Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lệ Hồng
Ngày gửi: 22h:52' 24-09-2018
Dung lượng: 157.5 KB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích: 0 người
NHỮNG ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC THƯỜNG GẶP Người soạn: Trần Thị Quý Phương
I. Nhóm gồm những động từ có ba hình thức giống nhau: II. Nhóm gồm những động từ có quá khứ đơn và . quá khứ phân từ giống nhau Người soạn: Trần Thị Quý Phương
STT
Hiện tại
Quá khứ đơn
Quá khứ phân từ
Nghĩa


1
bet
bet
bet
cá cược

2
broadcast
broadcast
broadcast
Phát thanh

3
Burst
Burst
Burst
Nổ

4
cast
cast
cast
Ném

5
cost
cost
cost
Trị giá

6
cut
cut
cut
Cắt ,đốn

7
hit
hit
hit
Đánh, đụng

8
hurt
hurt
hurt
Làm đau

9
knit
knit(knitted)
knit(knitted)
Đan

10
let
let
let
Để

11
put
put
put
Đặt,để

12
quit
quit
quit
Bỏ

13
Read/i/
Read/e/
Read/e/
Đọc

14
rid
rid
rid
Loại bỏ

15
set
set
set
Đặt, vặn lại

16
shut
shut
shut
Đóng lại

17
slit
slit
slit
Chẻ ra

18
split
split
split
Làm nứt

19
spread
spread
spread
Trải ra

20
thrust
thrust
thrust
đâm


STT
Hiện tại
Quá khứ đơn
Quá khứ phân từ
Nghĩa


1
abide
abode
abode
Lưu lại

2
bend
bent
bent
Cúi,công

3
lend
lent
lent
Cho mượn

4
send
sent
sent
Gửi

5
keep
kept
kept
Giữ

6
bind
bound
bound
Buộc

7
bleed
bled
bled
Chảy máu

8
breed
bred
bed
nuôi

9
feed
fed
fed
Cho ăn

10
feel
felt
felt
Cảm thấy

11
bring
brought
brought
Mang

12
think
thought
though
Nghĩ

13
buy
bought
bought
Mua

14
catch
caught
caught
Bắt

15
teach
taught
taught
Dạy

16
cling
clung
clung
Níu

17
creep
crept
crept
Bò

18
sweep
swept
swept
Quét

19
deal
dealt
dealt
Giao dịch

20
dig
dug
dug
Đào

21
have
had
had
Có

22
blend
blent
blent
Trộn

23
build
built
built
Xây

24
Burn
Burnt
Burnt
Đốt cháy

25
Dream
Dreamt
dreamt
mơ

26
flee
fled
fled
Chạy trốn

27
fight
fought
fought
Đánh nhau

28
get
got
got
Được

29
gild
gilt
gilt
Mạ vàng

30
grind
ground
ground
Xay nhỏ

31
hang
hung
hung
Treo

32
hear
heard
heard
nghe

33
hold
held
held
Nắm

34
kneel
knelt
knelt
Quỳ

35
lay
laid
laid
Đặt, để

36
lead
led
led
Dẩn, dắt

37
leave
left
left
Rời khỏi

38
light
lit
lit
Thắp

39
lose
lost
lost
Mất

40
make
made
made
làm

41
mean
meant
meant
Nghĩa là

42
meet
met
met
Gặp

43
understand
understood
understood
Hiểu

44
stand
stood
stood
Đứng

45
pay
paid
paid
Trả

46
say
said
said
nói

47
sell
sold
sold
bán

48
tell
told
told
Nói, bảo

49
win
won
won
Thắng

50
strike
stuck
Stuck,
striken
Đánh, đập

51
spell
spelt
spelt
Đánh vần

52
smell
smelt
smelt
Đánh hơi

53
sit
sat
sat
Ngồi

III. Nhóm gồm những động từ có hiện tại đơn và . quá khứ phân từ giống nhau: Người soạn: Trần Thị Quý Phương

STT
Hiện tại
Quá khứ đơn
Quá
 
Gửi ý kiến