Violet
Dethi
8tuoilaptrinh

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Xuân Hương
Ngày gửi: 23h:45' 01-12-2018
Dung lượng: 132.0 KB
Số lượt tải: 2231
Số lượt thích: 2 người (Chu Thị Thuận, Tuan Anh)
Revision For The First Term ( 2017-2018)
New English 10
I. PRONUNCIATION: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
A. psychologist B. duty C. laundry D. grocery
A. meaningful B. finance C. society D. advice
A. breadwinner B. heavy C. break D. instead
A. sister B. grocery C. family D. wife
A. excited B. talented C. supported D. watched
A. performed B. launched C. promised D. talked
A. suggestion B. organization C. application D. communication
A. experience B. dedicated C. enthusiast D. result
A. compose B. computer C. company D. comprise
A. process B. competitor C. federation D. elicit
A. culture B. number C. suffer D. support
A. instance B. circumstance C. finance D. romance
A. jog B. anything C. ring D. sing
A. disabled B. husband C. because D. accuse
A. promised B. increased C. practiced D. caused
A. society B. musician C. introduce D. license
A. chance B. finance C. appliance D. dance
A. gone B. shop C. song D. done
A. paid B. laid C. said D. maid
A. exciting B. exact C. exam D. exaggerate
21.. A. arrest B.request C. invest D. honest
22. A. accelerate B. abbreviate C. active D. accurate
23. A. dearest B.chest C. conquest D. best
24. A. development B. indent C. establishment D. employment
25. A. penetrate B. accommodate C. approximate D. administrate
26. A. measurement B. comment C. government D. replacement
27. A. checkroom B. cockroad C. bankrupt D. Kremlin
28. A.best B. test C. contest D. modest
29. A. legend B. defend C. lend D. pretend
30A.Band B. land C.demand D. Husband
31. A.Belong B among C. strong D. long
32. A.Want B. applicant C. Vacant D. Tenant
33.A. overspent B. achievement C. environment D. movement
34.A. hopeless B. endless C. success D. harmless
35.A. processor B. pressure C. association D. assignment
II. STRESS :
1.A. Self –interest B. bookshelf C. waterfall D. transporting
3.A. contribution B. disadvantaged C. announcement D. individual
4.A. incredible B. advertisement C. successful D. audience
5.A. understand B. newspaper C. volunteer D. interact
6.A. enormous B. vulnerable C. contribute D. exactly
7.A. homeless B. needy C. donate D. remote
8.A. excited B. irregular C. attachment D. charity
9.A. Interact B. understand C. volunteer D. contribute
10.A. priority B. ability C. community D. voluntary.
11.A. Volunteer B. Passionate C. Handicapped D. Cultural
12.A. Disabled B. Invalid C. Obvious D. Creative
14.A. volunteer B. engineer C. committee D. referee
15. A. professor B. digital C.computer D. imitate
III. TENSES
EX1: Give the correct forms of the verbs in bracket.
Portuguese banks …………………………………………. (open) at 8 o`clock.
They always …………………………………………. (play) the piano in the evening.
Yesterday she …………………………………. (not/ be) in a good mood because she ……………………………………. (lose) her keys
No_avatar

thanks a lot 

 

 
Gửi ý kiến