Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hồng Thúy
Ngày gửi: 15h:39' 10-12-2018
Dung lượng: 59.0 KB
Số lượt tải: 294
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hồng Thúy
Ngày gửi: 15h:39' 10-12-2018
Dung lượng: 59.0 KB
Số lượt tải: 294
Số lượt thích:
1 người
(Hoàng Lan)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I- MÔN GDCD LỚP 10
BÀI 6. KHUYNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN CỦA SỰ VẬT, HIỆN TƯỢNG.
Câu 1. Phủ định siêu hình là sự phủ định được diễn ra do
A. Sự phát triển của sự vật, hiện tượng B. Sự tác động từ bên ngoài
C. Sự tác động từ bên trong D. Sự biến đổi về chất của sự vật, hiện tượng
Câu 3. Câu tục ngữ nào dưới đây là đúng khi nói về phủ định siêu hình?
A. Tre già măng mọc B. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
C. Con hơn cha là nhà có phúc D. Có mới nới cũ
Câu 4. Biểu hiện nào dưới đây không phải là phủ định siêu hình?
A. Người nông dân xay hạt lúa thành gạo ăn B. Gió bão làm cây đổ
C. Người tối cổ tiến hóa thành người tinh khôn. D. Con người đốt rừng
Câu 6. Tục ngữ nào dưới đây là phủ định siêu hình?
A. ở bầu thì tròn, ở ống thì dài B. cây có cội, nước có nguồn
C. kiến tha lâu cũng đầy tổ D. có thực mới vực được đạo
Câu 8. Nội dung nào dưới đây là đặc trưng của phủ định siêu hình?
A. Sự phủ định diễn ra do sự can thiệp, tác động từ bên ngoài.
B. Sự phủ định diễn ra do sự phát triển của bản thân sự vật
C. Sự phủ định diễn ra do ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên
D. Sự phủ định diễn ra do ảnh hưởng của hoàn cảnh sống.
Câu 14. Một trong những đặc điểm cơ bản của phủ định biện chứng là
A. Tính khách quan B. Tính chủ quan
C. Tính di truyền D. Tính truyền thống
Câu 17. Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về phủ định biện chứng
A. Có trăng quên đèn B. Có mới nới cũ
C. Mèo nhỏ bắt chuột nhỏ D. Rút dây động rừng
Câu 20. Phủ định của phủ định được hiểu là sự phủ định
A. Lần thứ nhất B. Lần hai, có kế thừa
C. Từ bên ngoài D. Theo hình tròn
Câu 22. Câu tục ngữ nào dưới đây không phải là phủ định biện chứng?
A. Sông lở cát bồi B. Uống nước nhớ nguồn
C. Tức nước vỡ bờ D. Ăn cháo đá bát
Câu 24. Câu nào dưới đây thể hiện đặc điểm kế thừa của phủ định biện chứng?
A. Người có lúc vinh, lúc nhục. B. Giấy rách phải giữ lấy lề
C. Một tiền gà, ba tiền thóc D. Ăn cây nào, rào cây nấy
Câu 25. Trường hợp nào dưới đây là phủ định biện chứng?
A. Đầu tư tiền sinh lãi B. Lai giống lúa mới
C. Gạo đem ra nấu cơm D. Sen tàn mùa hạ
Câu 27. Quá trình phát triển từ trứng → tằm → nhộng →bướm → trứng là biểu hiện của
A. Phủ định biện chứng B. Phủ định siêu hình
C. Phủ định quá khứ D. Phủ định hiện tại
Câu 28. Câu nào dưới đây là phủ định biện chứng?
A. Hết ngày đến đêm B. Hết mưa là nắng
C. Hết hạ sang đông D. Hết bĩ cực đến hồi thái lai
Câu 29. Phương pháp học tập nào dưới đây không phù hợp với yêu cầu của phủ định biện chứng?
A. Học vẹt B. Lập kế hoạch học tập
C. Ghi thành dàn bài D. Sơ đồ hóa bài học
Câu 37. Câu nào dưới đây nói về khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng
A. Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã. B. Con vua thì lại làm vua
C. Tre già măng mọc D. Đánh bùn sang ao
Câu 44. Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói về sự phát triển
A. Máy bay cất cánh B. Nước bay hơi
C. Muối tan trong nước D. Cây ra hoa kết quả.
BÀI 7: THỰC TIỄN VÀ VAI TRÒ CỦA THỰC TIỄN
ĐỐI VỚI NHẬN THỨC
Câu 2. Quá trình phản ánh sự vật, hiện tượng của thế giới khách quan vào bộ óc con người, để tạo nên những hiểu biết về chúng, được gọi là
A. Nhận thức B
BÀI 6. KHUYNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN CỦA SỰ VẬT, HIỆN TƯỢNG.
Câu 1. Phủ định siêu hình là sự phủ định được diễn ra do
A. Sự phát triển của sự vật, hiện tượng B. Sự tác động từ bên ngoài
C. Sự tác động từ bên trong D. Sự biến đổi về chất của sự vật, hiện tượng
Câu 3. Câu tục ngữ nào dưới đây là đúng khi nói về phủ định siêu hình?
A. Tre già măng mọc B. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
C. Con hơn cha là nhà có phúc D. Có mới nới cũ
Câu 4. Biểu hiện nào dưới đây không phải là phủ định siêu hình?
A. Người nông dân xay hạt lúa thành gạo ăn B. Gió bão làm cây đổ
C. Người tối cổ tiến hóa thành người tinh khôn. D. Con người đốt rừng
Câu 6. Tục ngữ nào dưới đây là phủ định siêu hình?
A. ở bầu thì tròn, ở ống thì dài B. cây có cội, nước có nguồn
C. kiến tha lâu cũng đầy tổ D. có thực mới vực được đạo
Câu 8. Nội dung nào dưới đây là đặc trưng của phủ định siêu hình?
A. Sự phủ định diễn ra do sự can thiệp, tác động từ bên ngoài.
B. Sự phủ định diễn ra do sự phát triển của bản thân sự vật
C. Sự phủ định diễn ra do ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên
D. Sự phủ định diễn ra do ảnh hưởng của hoàn cảnh sống.
Câu 14. Một trong những đặc điểm cơ bản của phủ định biện chứng là
A. Tính khách quan B. Tính chủ quan
C. Tính di truyền D. Tính truyền thống
Câu 17. Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về phủ định biện chứng
A. Có trăng quên đèn B. Có mới nới cũ
C. Mèo nhỏ bắt chuột nhỏ D. Rút dây động rừng
Câu 20. Phủ định của phủ định được hiểu là sự phủ định
A. Lần thứ nhất B. Lần hai, có kế thừa
C. Từ bên ngoài D. Theo hình tròn
Câu 22. Câu tục ngữ nào dưới đây không phải là phủ định biện chứng?
A. Sông lở cát bồi B. Uống nước nhớ nguồn
C. Tức nước vỡ bờ D. Ăn cháo đá bát
Câu 24. Câu nào dưới đây thể hiện đặc điểm kế thừa của phủ định biện chứng?
A. Người có lúc vinh, lúc nhục. B. Giấy rách phải giữ lấy lề
C. Một tiền gà, ba tiền thóc D. Ăn cây nào, rào cây nấy
Câu 25. Trường hợp nào dưới đây là phủ định biện chứng?
A. Đầu tư tiền sinh lãi B. Lai giống lúa mới
C. Gạo đem ra nấu cơm D. Sen tàn mùa hạ
Câu 27. Quá trình phát triển từ trứng → tằm → nhộng →bướm → trứng là biểu hiện của
A. Phủ định biện chứng B. Phủ định siêu hình
C. Phủ định quá khứ D. Phủ định hiện tại
Câu 28. Câu nào dưới đây là phủ định biện chứng?
A. Hết ngày đến đêm B. Hết mưa là nắng
C. Hết hạ sang đông D. Hết bĩ cực đến hồi thái lai
Câu 29. Phương pháp học tập nào dưới đây không phù hợp với yêu cầu của phủ định biện chứng?
A. Học vẹt B. Lập kế hoạch học tập
C. Ghi thành dàn bài D. Sơ đồ hóa bài học
Câu 37. Câu nào dưới đây nói về khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng
A. Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã. B. Con vua thì lại làm vua
C. Tre già măng mọc D. Đánh bùn sang ao
Câu 44. Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói về sự phát triển
A. Máy bay cất cánh B. Nước bay hơi
C. Muối tan trong nước D. Cây ra hoa kết quả.
BÀI 7: THỰC TIỄN VÀ VAI TRÒ CỦA THỰC TIỄN
ĐỐI VỚI NHẬN THỨC
Câu 2. Quá trình phản ánh sự vật, hiện tượng của thế giới khách quan vào bộ óc con người, để tạo nên những hiểu biết về chúng, được gọi là
A. Nhận thức B
 








Các ý kiến mới nhất