Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Tiến Dũng
Ngày gửi: 10h:56' 07-01-2019
Dung lượng: 248.5 KB
Số lượt tải: 297
Số lượt thích: 0 người
Part I: PHONETICS
I. Different sound
1. A. heat B. scream C. meat D. dead
2. A. prepared B. particular C. pagoda D. attract
3. A. thrilling B. other C. through D. something
4. A. idea B. going C. will D. trip
5. A. face B. place C. prepared D. days
6. A. around B. sound C. only D. mouse
7. A. teacher B. other C. together D. term
8. A. Germany B. garden C. gate D. gas
9. A. scholarship B. Christ C. school D. chicken
10. A. house B. harm C. hour D. husband
11. A. sing B. morning C. any D. hang
12. A. hundred B. exhausted C. however D. heat
13. A. head B. ready C. mean D. weather
14. A. choir B. cheap C. child D. chair
15. A. charge B. child C. teacher D. champagne
16. A. reason B. clear C. mean D. each
17. A. motion B. question C. mention D. fiction
18. A. gather B. good C. large D. again
19. A. change B. children C. machine D. church
20. A. hand B. bank C. sand D. band
21. A. cooks B. loves C. joins D. spends
22. A. share B. rare C. are D. declare
23. A. clothes B. cloths C. roofs D. books
24. A. naked B. looked C. booked D. hooked
25. A. laughed B. weighed C. helped D. missed
26. A. apply B. university C. identity D. early
27. A. choice B. achieve C. each D. chemistry
28. A. final B. applicant C. high D. decide
29. A. average B. indicate C. application D. grade
30. A. course B. four C. our D. yours
31. A. worker B. whom C. interview D. answer
32. A. honest B. holiday C. home D. happiness
33. A. character B. teacher C. chemist D. technical
34. A. interview B. minute C. question D. suitable
35 A. explained B. disappointed C. prepared D. interviewed
36. A. economy B. industry C. qualify D. priority
37. A. right B. private C. communist D. minority
38. A. measure B. subsidies C. domestic D. hospital
39. A. though B. encourage C. enough D. country
40. A. improve B. introduce C. move D. lose
41. A. future B. mature C. pasture D. nature
42. A. chore B. technology C. much D. exchange
43. A. threaten B. earth C. healthy D. breathe
44. A. wipe B. allow C. powerful D. answer
45. A. service B. practice C. office D. device
46. A. grasses B. stretches C. comprises D. potatoes
47. A. lie B. wide C. circle D. comprise
48. A. compound B. route C. house D. south
49. A. dune B. hummock C. shrub D. buffalo
50. A. west B. between C. growth D. which



II. Stress
1. A. comprise B. sandy C. circle D. northern
2. A. Aborigines B. expedition C. kilometer D. scientific
3. A
 
Gửi ý kiến