Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tieng anh 11
Người gửi: Sử Thị Ngọc Liêm
Ngày gửi: 15h:59' 26-01-2019
Dung lượng: 33.8 KB
Số lượt tải: 226
Số lượt thích: 0 người
REPORTED SPEECH

Khi động từ tường thuật ở thì quá khứ, để đổi câu trực tiếp sang câu gián tiếp, ta đổi BA yếu tố là ngôi, thì của động từ và trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn.
a. Ngôi:
- Đổi ngôi thứ NHẤT (I, me, my, mine &We, us ,our(s)) phù hợp với CHỦ NGỮ trong mệnh đề chính
- Đổi ngôi thứ HAI (you , your(s)) phù hợp với TÂN NGỮ trong mệnh đề chính
- Ngôi thứ BA( he, him, his, she, her(s), it(s), they, them, their(s) ) không đổi
b. Thì và các trạng ngữ:

CÂU TRỰC TIẾP CÂU TƯỜNG THUẬT
Present simple
Past simple

Present continuous
Past continuous ( s + was/were + v-ing)

Present perfect / past simple
Past perfect (s + had + p.p)

Past continuous
Past perfect continuous
(s + had + been + v-ing)

Will / shall + bare inf
Would / should + bare inf

Must + bare inf
Had to + bare inf

Is / am/ are going to
Was / were going to

Can / May
Could / Might

This / these
That / those

Now
Then

Here
There

Ago
Before

The day after tomorrow
In 2 days` time

The day before yesterday
2 days before

Today / tonight
That day / that night

Tomorrow
The day after / the following day / the next day

Yesterday
The day before / the previous day

Last night / month / week / year
The night / month / week / year before.


I. Statements: Câu phát biểu:




Ex1: “ I did my homework yesterday” Minh said.
→ Minh said he had done his homework the day before.
II. Questions: Câu hỏi
1. WH – questions:
Ex: “ What are you doing now ?” I asked her. I asked her what she was doing then.
2. Yes – No questions:


S + +


Ex: “Do you like classical music, Nam ?” Miss Hoa asked.
→ Miss Hoa asked Nam if he liked classical music.
III. Những trường hợp không thay đổi thì của động từ:
a. Khi động từ tường thuật ở thì hiện tại hoặc tương lai
Ex: She says to me: "I like classical music". → She tells me she likes classical music.
b. Nếu câu trực tiếp là câu điều kiện loại 2 và loại 3
Ex: "If the weather were fine, we could go camping", Peter said.
→ Peter said if the weather were fine, they could go camping.
c. Nếu trong câu trực tiếp có các trợ động từ: should, would, could, ought to, might, used to, had better
Ex: "You should practice speaking English every day" the teacher said to Mai.
→ The teacher said that Mai should practice speaking English every day.

Câu gián tiếp (reported speech)

II/ Reported speech with Gerund (V-ing)
1* S + V +(prep) + Ving
(suggest, deny, detest, delay, postpone, fancy, imagine, keep, risk, avoid, appreciate, admit, miss, practise, dislike, enjoy, save, hate, love, mind, mention, prefer, object to, look forward to, apologize for, feel like, insist on, think of, dream of, worry about, confess to, approve of…)
Ex1 : “Let’s go out to have dinner” Tom said.
Tom suggested going out to have dinner.
2* S + V + O + prep + Ving
(warn…against, blame…for, thank…for, accuse…of, congratulate … on, discourage…from, forgive…for, prevent…from, stop… from, suspect…of…)
“It was nice of you to help me .Thank you very much” Tom said to me
Tom thanked me for helping him

III/ Reported speech with infinitive (Câu tường thuật với To infinitive)
Reported speech with infinitive can be used with such verbs as agree, disagree, promise, refuse, threaten, hope, expect, want, wish, need, offer, plan, fail, swear, try, pretend, manage, intend, choose, fear, demand, seem, tend, request, claim…
Ex : She said “”She will come back tomorrow” She promised to come back the next day.
S + V + (not) + to + V1
 
Gửi ý kiến