Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thành Mỹ Nhân
Ngày gửi: 14h:44' 03-04-2019
Dung lượng: 163.0 KB
Số lượt tải: 193
Số lượt thích: 0 người
THE FIRST SEMESTER REVISION
English 9 – School year: 2018 – 2019
________ ***________

A/ VOCABULARY/ PRONUNCIATION: (Unit 1 -> Unit 5)
B/ GRAMMAR
TENSES:
1/ The simple present tense: S+ am, is, are + O
S + V/ V-s/es
* Aux: do/ does
* Adv: every day, every morning, always, usually, often, sometimes, never...

2/ The present progressive: S + am/ is / are + V-ing
* Adv: now, at the moment, at present

3/ Near future tense: S + be going to + V(Inf.)
(am / is / are)

4/ Simple future tense: S + will/shall + V(in.f)
* Adv: tomorrow, next week/year/month/summer, …

5/ The simple past tense: S + was/ were + O
S + V-ed / V2
* Aux: did
* Adv: yesterday, last week/ year/ month/ summer …, … ago, in 2015

6/ The past progressive: S + was / were + V-ing
* Adv: At this time yesterday, at this time last week, at 8.00 last night

7/ The present perfect tense: S +has/have+ V(p.p)
* Prep.: since / for
* Adv: just, already, never, ever, recently, yet, so far, lately, … before

8/ The past perfect tense: S + had + V(p.p)

II. MODAL VERBS:
- can/ could * Negative form : S + Modal verb + NOT + V(inf.)
may/ might * Interrogative form: (WH-) + Modal verb + S + V(inf.) …?
- should + V(inf.)
- ought to
must

III. STRUCTURES:

1/ S + used to + V(inf.) … -> Habit in the past. Ex: My father used to smoke a lot.
S + didn’t use to + V(inf.) …
Did + S + use to + V(inf.) …?

2/ be/ get used to + N/ V-ing = be/ get accustomed to + N/ V-ing
-> quen với / thích nghi với … Ex: I am / get used to getting up early.

3/ Noun clause after “WISH”

a. Wish in the future: S + would + V(inf.)

Ex: She wishes she would be a teacher.

b. Wish at present : S + wish(es) + S + V2/-ed + O
(be-> were)
Ex: I wish it were sunny today.


4/ Adverbial clause of result

a) S + V + … , SO S + V … Ex: I’m very tired, so I have to take a rest.
(vì vậy)

b) S + V + SO + adj/adv + THAT + S + V …
(quá ……………..đến nỗi)
Ex: It’s so hot that we must turn on the air-conditioner.

c) S + V + SUCH + (a/an) + adj + noun + THAT + S + V…

Ex: He is such a good student that all his teachers like him.

5/ Conditional sentence

Type
IF CLAUSE
MAIN CLAUSE

(1)
Real condition


- S. present: If + S + V / V-s/es …

- S. future: S + will/shall + V(inf.) …
- Modal verbs: S + can + V(inf.) …
must
should
have to
- Command: V + O …

Ex: 1. If the weather is nice, we shall go camping
2. She must finish her homework if she wants to go out.
3. Learn your lessons well if you want to pass the exam.

6/ Tag questions

Statement
Tag question

Affirmative (+)
Negative (-)

Negative (-)
Affirmative (+)


Ex: You like watching sports, don’t you?
You don’t like foreign films, do you?
She can sing very well, can’t she?
* Note:
I am late, aren’t I?
There is nothing
 
Gửi ý kiến