Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: 0982306654
Người gửi: Ngọc Yên
Ngày gửi: 22h:09' 24-04-2019
Dung lượng: 441.2 KB
Số lượt tải: 1038
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Hòa, Nguyễn Tiến Lực)
Name: ……………………..………………….. Date: …………………….

THE SECOND SEMESTER GENERAL REVISION
English 6 – School year: 2018 – 2019

GRAMMAR
TENSES: (Thì)
1. The simple present tense:(Thìhiệntạiđơn)

Ordinary verbs (Độngtừthường) Verb “TO BE” (Độngtừ TO BE)
Positive: S + V/ V-s,es Positive: S + am/ is/ are + …
Negative: S + don’t/ doesn’t + V Negative: S + am/ is/ are + not + …
Interrogative: Do/ Does + S + V? Interrogative: Am/ Is/ Are + S + …?

* Từnhậnbiết: every day, every morning, always, usually, often, sometimes, never...
once/ twice/ three times/ four times….. a day/ week/ month/ year,
2. The present progressive: (Thìhiệntạitiếpdiễn)

Positive: S + am/ is / are + V-ing
Negative: S + am/ is/ are + not + V-ing
Interrogative: Am/ Is/ Are + S + V-ing?

* Từnhậnbiết: now, at the moment, at present
3. Simple future tense: (Thìtươnglaiđơn)

Positive: S + will + V
Negative: S + will + not + V
Interrogative: Will + S + V?

* Từnhậnbiết: tomorrow, next week/year/month/summer, …
4. The simple past tense: (Thìquákhứđơn)

Ordinary verbs (Độngtừthường) Verb “TO BE” (Độngtừ TO BE)
Positive: S + V-2/ V-ed Positive: S + was/ were + …
Negative: S + didn’t + V Negative: S + was/ were+ not + …
Interrogative: Did + S + V? Interrogative: Was/ Were + S + …?

* Từnhậnbiết: yesterday, last week/year/month/summer …, …ago, in 1998

5. The present perfect tense: (Thìhiệntạihoànthành)

Positive: S + has/ have + V-3/ V-ed
Negative: S + has/ have + not + V-3/ V-ed
Interrogative: Has/ Have + S + V-3/ V-ed?

* Từnhậnbiết: since / for ,recently, just, already, yet, ever, so far, lately, never … before

II. QUESTION WORDS: (Từđểhỏi)
What : cáigì (Dùngđểhỏichođồvật, sựvật, sựkiện...)
Which : cáimà (Dùngđểhỏikhicósựlựachọn)
Where : ở đâu (Dùngđểhỏichovịtrí, nơichốn ...)
When : khinào (Hỏichothờigian, thờiđiểm ...)
Who : ai, ngườimà (Hỏichongười)
Why : tạisao (Hỏicholí do, nguyênnhân)
How : thếnào (Hỏichotínhtừ, trạngtừ, sứckhoẻ ...)
How old : hỏichotuổi
How far ... from ... to ... : hỏikhoảngcách
How long : hỏichothờigianbaolâu
How often : hỏichomứcđộ, tầnsuất, sốlần
How much : hỏichogiácả
How much + N (khôngđếmđược) : hỏichosốlượng
How many + N(es,s) : hỏichosốlượngvớidanhtừđếmđược
What’s the weather like? : hỏichothờitiết
What color : hỏichomàusắc
How + do + S + come ...? : hỏichophươngtiện
does go
get
travel
III. MODAL VERBS: (Độngtừkhuyếtthiếu)
can/ could (cóthể):dùngđểdiễntảvềmộtkhảnăng. be able to = can/ could
may/ might (cólẽ):dùngđểchỉmộtviệccóthểxảyratrongtươnglainhưngkhônghoàntoànchắcchắnsẽxảyra.
should (nên):đưaralờikhuyếncáo, khôngnênlàmmộtviệc, mộthànhđộngnàođó.
must (phải):dùngđểdiễntảsựcầnthiếthoặcmộtnghĩavụphảithựchiện.
* Positive: S + Modal verb + V(inf.)
* Negative form: S + Modal verb + NOT + V(inf.)
* Interrogative form: (WH-) + Modal verb + S + V(inf.) …?
IV. CONJUNCTIONS:(Liêntừ)
Conjunctions
Meaning
Example

and
và
I like watching news and game show.

or
hoặc
Hurry up, or you will be late.

but
nhưng
My father likes horror films but my mother doesn`t like them.

because
bởivì
My sister likes sitcom because it is very interesting.

although
mặcdù
Although he likes football
 
Gửi ý kiến