Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Hòai Thương
Ngày gửi: 19h:51' 10-08-2019
Dung lượng: 33.3 KB
Số lượt tải: 162
Nguồn:
Người gửi: Lương Hòai Thương
Ngày gửi: 19h:51' 10-08-2019
Dung lượng: 33.3 KB
Số lượt tải: 162
Số lượt thích:
0 người
Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm ôn thi học kì II lớp 10
môn sinh học
Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi:
1. Hiện tượng các nhiễm sắc thể xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào xảy ra vào:
A. Kì giữa B. Kì cuối C. Kì sau D. Kì đầu
2. Trong giảm phân, các nhiễm sắc thể chuyển từ trạng thái kép về trạng thái đơn bắt đầu ở kì:
A. Kì sau I B. Kì cuối I C. Kì cuối II D. Kì sau II
3. Nhiễm sắc thể có hình thái đặc trưng và dễ quan sát nhất vào kì nào:
A. Kì cuối B. Kì sau C. Kì giữa D. Kì đầu
4. Trong giảm phân, cấu trúc nhiễm sắc thể có thể thay đổi từ hiện tượng nào sau đây:
A. Tiếp hợp B. Co xoắn C. Nhân đôi D. Trao đổi chéo
5. Vào kì đầu của quá trình giảm phân I xảy ra hiện tượng nào sau đây:
A. Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi B. Các nhiễm sắc thể kép bắt đầu co xoắn
C. Thoi vô sắc được hình thành hoàn chỉnh D. Màng nhân trở nên rõ rệt hơn
6. Hiện tượng không xảy ra ở kì cuối:
A. Nhiễm sắc thể đơn dãn xoắn. B. Thoi phân bào biến mất.
C. Màng nhân và nhân con xuất hiện. D. Nhiễm sắc thể tiếp tục xoắn lại.
7. ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền.
A. Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào.
B. Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền.
C. Góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài.
D. Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể.
8. Thì phân bào bắt đầu được hình thành ở:
A. Kì sau B. Kì giữa C. Kì đầu D. Kì cuối
9. Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở pha nào sau đây của kì trung gian.
A. Pha G1 B. Pha G1 và G2 C. Pha S D. Pha G2
10. Gà có 2n = 78 vào kì trung gian, sau khi xảy ra tự nhân đôi, số nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào là:
A. 78 nhiễm sắc thể đơn. B. 156 nhiễm sắc thể kép.
C. 78 nhiễm sắc thể kép. D. 156 nhiễm sắc thể đơn.
11. Trong chu kì nguyên phân trạng thái đơn của nhiễm sắc thể tồn tại ở kì:
A. Đầu, cuối B. Sau, cuối C. Đầu, sau D. Sau, giữa
12. Kết thúc lần phân bào I trong giảm phân, các nhiễm sắc thể trong tế bào ở trạng thái:
A. Kép, co xoắn B. Đơn, co xoắn C. Kép, dãn xoắn D. Đơn, dãn xoắn
13. Những kì nào sau đây trong nguyên phân, nhiễm sắc thể ở tr
môn sinh học
Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi:
1. Hiện tượng các nhiễm sắc thể xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào xảy ra vào:
A. Kì giữa B. Kì cuối C. Kì sau D. Kì đầu
2. Trong giảm phân, các nhiễm sắc thể chuyển từ trạng thái kép về trạng thái đơn bắt đầu ở kì:
A. Kì sau I B. Kì cuối I C. Kì cuối II D. Kì sau II
3. Nhiễm sắc thể có hình thái đặc trưng và dễ quan sát nhất vào kì nào:
A. Kì cuối B. Kì sau C. Kì giữa D. Kì đầu
4. Trong giảm phân, cấu trúc nhiễm sắc thể có thể thay đổi từ hiện tượng nào sau đây:
A. Tiếp hợp B. Co xoắn C. Nhân đôi D. Trao đổi chéo
5. Vào kì đầu của quá trình giảm phân I xảy ra hiện tượng nào sau đây:
A. Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi B. Các nhiễm sắc thể kép bắt đầu co xoắn
C. Thoi vô sắc được hình thành hoàn chỉnh D. Màng nhân trở nên rõ rệt hơn
6. Hiện tượng không xảy ra ở kì cuối:
A. Nhiễm sắc thể đơn dãn xoắn. B. Thoi phân bào biến mất.
C. Màng nhân và nhân con xuất hiện. D. Nhiễm sắc thể tiếp tục xoắn lại.
7. ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền.
A. Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào.
B. Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền.
C. Góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài.
D. Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể.
8. Thì phân bào bắt đầu được hình thành ở:
A. Kì sau B. Kì giữa C. Kì đầu D. Kì cuối
9. Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở pha nào sau đây của kì trung gian.
A. Pha G1 B. Pha G1 và G2 C. Pha S D. Pha G2
10. Gà có 2n = 78 vào kì trung gian, sau khi xảy ra tự nhân đôi, số nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào là:
A. 78 nhiễm sắc thể đơn. B. 156 nhiễm sắc thể kép.
C. 78 nhiễm sắc thể kép. D. 156 nhiễm sắc thể đơn.
11. Trong chu kì nguyên phân trạng thái đơn của nhiễm sắc thể tồn tại ở kì:
A. Đầu, cuối B. Sau, cuối C. Đầu, sau D. Sau, giữa
12. Kết thúc lần phân bào I trong giảm phân, các nhiễm sắc thể trong tế bào ở trạng thái:
A. Kép, co xoắn B. Đơn, co xoắn C. Kép, dãn xoắn D. Đơn, dãn xoắn
13. Những kì nào sau đây trong nguyên phân, nhiễm sắc thể ở tr
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất