Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: violet.vn
Người gửi: Nguyễn Trọng Quý
Ngày gửi: 22h:44' 24-11-2019
Dung lượng: 153.0 KB
Số lượt tải: 624
Số lượt thích: 0 người
REPORTED SPEECH
I. NGUYÊN TẮC CHUNG:
- Đổi ngôi, thì, từ chỉ thời gian và nơi chốn
Ex: “ I was here last night” → Tom said he had been there the night before.
1. Ngôi: theo nguyên tắc NHẤT CHỦ, NHÌ TÂN, TAM NGUYÊN
- Đổi ngôi thứ NHẤT phù hợp với CHỦ TỪ trong mệnh đề chính
- Đổi ngôi thứ HAI phù hợp với NGỮ trong mệnh đề chính
- Ngôi thứ BA không đổi
Câu trực tiếp
Câu gián tiếp

Ngôi thứ nhất
Đôỉ thành ngôi của người nói (cùng ngôi với chủ từ trong mệnh đề chính

Ngôi thứ hai
Đổi thành ngôi của người nghe (cùng ngôi với tân ngữ trong mệnh đề chính)

Ngôi thứ ba
Không thay đổi

Ex: “ I (ngôi 1) want to meet you (2) and your (2)sister at the meeting”
→ Jack (chủ từ) told me(tân ngữ) he wanted to meet me and my sister.
Subject
Object
Possessive Adjective

I (1)
me
my

You (2)
you
your

He (3)
him
his

She (3)
her
her

It (3)
it
its

We (1)
us
our

You (2)
you
your

They (3)
them
their

 2. Đổi thì
Direct Speech
Reported Speech

1. Present Simple: V1
2. Present Progressive: am/ is/ are +V-ing
3. Present Perfect: has/have + V3/ed
4. Past Simple: V2/ed
5. Past Progressive: was/were + V-ing
6. Past Perfect: had + V3/ed
7. Future Simple: will/shall + Vo
8. can
9. may
10. must
1. Past Simple: V2/ed
2. Past Progressive : was/ were +V-ing
3. Past Perfect: had + V3/ed
4. Past Perfect: had + V3/ed
5. Past perfect progressive had + been +V-ing
6. Past Perfect: had + V3/ed
7. would/should + Vo
8. could
9. might
10. had to

 3. Đổi trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn
Direct Speech
Reported Speech

1. today/tonight
2. yesterday
3. last week
4. ago
5. now
6. tomorrow
7. next week
8. this
9. these
10. here
1. that day/ that night
2. the day before
3. the week before/ the previous week
4. before
5. then
6. the following day
7. the following week
8. that
9. those
10. there

4. LƯU Ý: Các trường hợp KHÔNG thay đổi thì trong câu tường thuật:
a. Câu điều kiện loại 2 và 3
Nếu câu nói trực tiếp là câu điều kiện loại 2 và loại 3, ta chỉ thay đổi các đại từ, tình từ…mà không đổi thì trong câu.
Ex: “If I were older, I would retire.”, he said.
He said if he were older, he would retire.
“If I had heard the whole story, I would have acted differently”, he said
He said that if he had heard the whole story, he would have acted differently.
b. Câu trực tiếp diễn tả một chân lí, hay một thói quen ở hiện tại.
Nếu câu nói trực tiếp nói về một sự thật, một chân lí hay một thói quen thường xuyên lặp đi, lập lại ở hiện tại, khi đổi sang câu gián tiếp ta phải giữ nguyên thì của câu trực tiếp.
Ex 1: Trực tiếp: The teacher said, “The earth moves round the Sun”
Gián tiếp: The teacher said that The earth moves round the Sun.
Ex 2: Trực tiếp: My wife always drinks coffee for breakfast.
Gián tiếp: He said that his wife always drinks coffee for breakfast.
c. Động từ tường thuật ở thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, hiện tại hoàn thành, tương lai.
Nếu động từ tường thuật ở thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, hiện tại hoàn thành, tương lai, khi đổi sang câu gián tiếp, ta không thay đổi thì và các cum trạng từ và cụm từ chỉ thời gian và nơi chốn, mà chỉ thay đổi các đại từ hay tính từ…
Ex: He says/ He is saying/ He has said/ He will say, “The bus is coming.” →
 
Gửi ý kiến