Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Minh Hoan
Ngày gửi: 15h:32' 16-02-2020
Dung lượng: 37.7 KB
Số lượt tải: 103
Số lượt thích: 0 người
HỌ TÊN : …………………………………… LỚP : 4E
BÀI ÔN TẬP DỊP NGHỈ DỊCH COVID 19 – TOÁN( Đợt 2)
Bài 1: Tìm số trung bình cộng của các số sau:
a. 45, 32, 12, 67
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
b. 34, 67, 19
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..

c. 140, 150,160, 110, 30
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..

Bài 2 :Đội I sửa được 45m đường, đội II sửa được 49m đường. Đội III sửa được số mét đường bằng trung bình cộng số mét đường của đội I và đội II đã sửa. Hỏi cả ba đội sửa được bao nhiêu mét đường?
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………….
Bài 3: Đợt đầu cửa hàng nhận về 270 m vải. Đợt 2 cửa hàng nhận nhiều hơn 30m. Đợt ba nhận số m vải bằng hai đợt đầu. Hỏi trung bình mỗi đợt cửa hàng nhận bao nhiêu m vải?
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
Bài 4: Tuổi của mẹ và tuổi của con cộng lại là 57 tuổi. Mẹ hơn con 33 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi
Tóm tắt Tuổi mẹ ……………………………………………………………………….
Tuổi con ………………………………………………………………………..
Giải ……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
Bài 5: Có 9 ô tô chuyển thực phẩm vào thành phố, trong đó 5 ô tô đầu mỗi ô tô chuyển được 36 tạ và 4 ô tô sau, mỗi ô tô chuyển được 45 tạ. Hỏi trung bình mỗi ô tô chuyển được bao nhiêu tấn thực phẩm?
……… ……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
Bài 6 :Một sân vận động hình chữ nhật có chiều dài 240m, chiều rộng bằng nửa chiều dài. Tính chu vi và diện tích của sân vận động đó .
……… ……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..


Bài 7: Một kho có 6 tấn 3 tạ gạo tẻ và gạo nếp, trong đó số gạo tẻ nhiều hơn số gạo nếp là 7 tạ gạo.Hỏi trong kho có bao nhiêu ki-lô-gam gạo mỗi loại? 
Tóm tắt : Đổi …………………………………………………………………………….
Gạo tẻ ……………………………………………………………………….
Gạo nếp ………………………………………………………………………..
Giải ……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
Bài 8: Đặt tính rồi tính:
a) 587463 – 39148 b) 405 x 69 c) 9216 : 64
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Bài 9: Tìm y
a, y x 8 = 259760 b, 351904 : y = 7
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Bài 10 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a/ 2 phút 18 giây = ……….. giây 147 giây = …… phút ……..giây
5 phút 49 giây = ……….. giây 255 giây = …… phút ……..giây
7 phút 30 giây = ……….. giây 522 giây = …… phút ……..giây
2 giờ 30 phút = ………..phút 250 phút = ……giờ ………phút
5 giờ 25 phút = ………..phút 280 phút = ……giờ ………phút
6 giờ 50phút = ………..phút 200 phút = ……giờ ………phút
3 thế kỉ = ………….năm 2900 năm = ……… thế kỉ
b/ 3 tấn 72 kg = ………kg 2080 kg = ………..tấn ……..kg
6 tấn 9 yến = ………yến 650 kg = ………..tạ ……..yến
7 tạ 45 kg = ………kg 2180 kg = ………..tạ …..kg
Bài 11: Tính bằng cách thuận tiện nhất.
a) 208 x 5 + 208 x 95 b) 128 x 107 - 128 x 7
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
c) 135 x 2 + 135 x 97 + 135 d) 118 x 106 - 118 x 5 - 118
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Bài 11: Tính diện tích miếng bìa có kích thước như hình vẽ sau
/……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
Bài 12: Cho hình vẽ ABCD là hình chữ nhật



a) Đoạn thẳng BC vuông góc với các đoạn thẳng …… và ……
b) Đoạn thẳng BC song song với đoạn thẳng ……
 
Gửi ý kiến