Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bút mài thầy Ánh
Ngày gửi: 21h:05' 18-02-2020
Dung lượng: 251.5 KB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích: 0 người
DẠNG 1: RÚT GỌN, TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

Bài 1: Cho biểu thức
P =  ( a> 0, a ≠ 1)
a) Rút gọn P; b) Tính giá trị của P khi a = 
Bài 2: Cho biểu thức
P =  ( a> 0, a ≠ 1)
a) Rút gọn P; b) Tính giá trị của a để P = -
Bài 3: Cho biểu thức
P =  ( a> 0, a ≠ 1)
a) Rút gọn P; b) Tìm a để P2 = 8.
Bài 4: Cho biểu thức
P =  ( a> 0, a ≠ 1)
a) Rút gọn P; b) Tính giá trị của P khi a = 
Bài 5: Cho biểu thức
P =  ( a> 0, a ≠ 1, a ≠ 4)
a) Rút gọn P; b) Tính giá trị của P khi a = 16.
Bài 6: Rút gọn biểu thức
P =  ( a> 0, a ≠ 4)
Bài 7: Cho biểu thức P = 
a) Rút gọn P; b) Tính P với a = 
Bài 8: Cho biểu thức
P =  ( a> 0, a ≠ 1)
a) Rút gọn P; b) Tính giá trị của P khi a = 81


Bài 9: Cho biểu thức
P =  ( a> 0, a ≠ 1)
a) Rút gọn P; b) Tính giá trị của P khi a =.
Bài 10: Cho biểu thức P = 
a) Rút gọn A; b) Tính P với a = 25
Bài 11. Cho biểu thức : Q = 
a) Rút gọn Q b) Tìm số nguyên x để Q có giá trị nguyên
Bài 12. Cho biểu thức: A = .
a) Rút gọn A.
b) Tìm x để A < 0. c) Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên.
Bài 13. Cho biểu thức: A = 
a) Rút gọn biểu thức A. b) Chứng minh rằng: 0 < A < 2.
Bài 14. Cho biểu thức: P =  (a  0; a  4)
a) Rút gọn P. b) Tính giá trị của P với a = 9.
Bài 15. Cho biểu thức: P =  (a  0; a  4)
a) Rút gọn P. b) Tính giá trị của P với a = 9.
Bài 16. Cho biểu thức 
a. Rút gọn P. b. Tìm x để  c. Tìm giá trị nhỏ nhất của P.
Bài 17. Cho A=  với x>0 ,x1
a.Rút gọn A b.Tính A với a = 
Bài 18. Cho A=  với x > 0 , x4.
a.Rút gọn A.
b.So sánh A với  ( KQ : A =  )
Bài 19. Cho A=  với x0 , x1.
a. Rút gọn A.
b. Tìm để  (KQ: A = )
Bài 20. Cho A =  với x0 , x9
a. Rút gọn A. b. Tìm x để A < -
Bài 21. Cho A =  Với 
a. Rút gọn A.
b. Tìm x để A = c. Tìm x để A < 1. ( KQ : A =)
Bài 22. Cho A =  với x0 , x1.
a. Rút gọn A.
b. CMR nếu 0 < x < 1 thì A > 0
c. Tính A khi x = 3 + 2 d. Tìm GTLN của A (KQ: A =  )
Bài 23. Cho A =  với x > 0 , x1, x4.
a. Rút gọn b. Tìm x để A = 
Bài 24. Cho A =  với x0 , x1.
a. Rút gọn A. b. Tính A khi x = 0,36 c. Tìm  để 
Bài 25. Cho  Với 
a. Rút gọn A. b. Tính A khi x = 25 c. Tìm x để A = 1/3
Bài 26. Cho 
a. Rút gọn A. b. Tính A khi x = 4 c. Tìm x để A = 13/3
Bài 27 Cho  Với 
a. Rút gọn A. b. Tính A khi 
Bài 28. Cho
 
Gửi ý kiến