Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tự Biên Soạn
Người gửi: Bùi Đức Minh
Ngày gửi: 16h:59' 15-04-2020
Dung lượng: 139.5 KB
Số lượt tải: 131
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT
Họ và tên học sinh:……………………………………………………….. Lớp:………….
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC TUẦN 24
THỜI GIAN NỘP BÀI:
CHẬM NHẬT THỨ SÁU NGÀY 20/4/2020 TRÊN https://shub.edu.vn/home/classes.
+ Phần tự luận : chụp ảnh gửi file vào Bài tập tự luận tuần 24.
+ Phần trắc nghiệm: HS làm trực tiếp trên Shub
Học sinh hoàn thành vào vở ghi phần tự luận: GVBM sẽ kiểm tra vở ghi khi đi học trở lại.
Mã các lớp học như sau:
HÓA 11 A1 : QOZDM HÓA 11B: GVCIT HÓA 11C: KEWXA
Ngày soạn:
Tiết: 43 – 45


ANKIN- ĐIỀU CHẾ HIĐROCACBON
A. Mục tiêu
1. Kiến thức Học sinh biết:
( Định nghĩa, công thức chung, đặc điểm cấu tạo, đồng phân, danh pháp, tính chất vật lí (quy luật biến đổi về trạng thái, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng, tính tan) của ankin.
( Tính chất hoá học của ankin : Phản ứng cộng H2, Br2, HX ; Phản ứng thế nguyên tử H linh động của ank-1-in ; phản ứng oxi hoá).
( Điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp.
b) Kĩ năng
( Viết được công thức cấu tạo của một số ankin cụ thể.
( Dự đoán được tính chất hoá học, kiểm tra và kết luận.
( Viết được các phương trình hoá học biểu diễn tính chất hoá học của axetilen.
- Phân biệt ank-1-in với anken bằng phương pháp hoá học.
B Chuẩn bị của học sinh:
- Ôn lại các kiến thức đã học có liên quan: viết đồng phân, đọc tên, quy tắc cộng maccopnhicop
- SGK, vở ghi bài, giấy nháp...
C. Nội dung kiến thức và yêu cầu HS cần thực hiện:
Các em hãy nghiên cứu Bài 32: Ankin và hoàn thành các nội dung sau:
Câu 1:
1.Đồng đẳng
CTPT
CTCT

 C2H2
CH ≡CH


CH3 - C≡CH


CH3-CH2 - C≡CH

- Axetilen (CH ≡CH) và các chất đồng đẳng (C3H4 , C4H6 ) có tính chất tương tự axetilen lập thành dãy đồng đẳng gọi là ……………..


CTTQ: ……………….

2. Ankin từ C4 trở đi có đồng phân vị trí .................. .., từ C5 trở có thêm đồng phân ..............................
Viết các đồng phân ankin còn thiếu vào bảng sau:

C4H6
CH≡C–CH2–CH3
CH3 – C ≡ C – CH3

C5H8






3. Danh pháp:
a) Tên thông thường:
Tên gốc ankyl (nếu nhiều gốc khác nhau thì đọc theo thứ tự A, B, C) liên kết với nguyên tử C của liên kết ba + axetilen.
CH≡C–CH2–CH3
propylaxetilen

CH3–C≡C– CH3


CH3–C≡ C–CH2 – CH3



b) Tên thay thế ( Tên IUPAC).
* Tiến hành tương tự như đối với anken, nhưng dùng đuôi in để chỉ liên kết ba.
* Các ankin có liên kết ba ở đầu mạch ( dạng R - C≡CH) gọi chung là các ank -1-in.

CH≡C–CH2–CH3
but -1-in

CH3–C≡C– CH3


CH3–C≡ C–CH2 – CH3





Câu 2: TÌM HIỂU TÍNH CHẤT HÓA HỌC VÀ HOÀN THÀNH CÁC PHẢN ỨNG SAU

CHCH + H2 
CH2=CH2+ H2

CHCH+H2 
CHCH + Br2 (

CHCH + HCl
CHCH + HCl





CHCH+2AgNO3+2NH3 (

CnH2n -2 + O2 (

C2H2 + 5/2O2 (

CaC2 + 2H2O ( C2H2 + Ca(OH)2

2CH4  C2H2 + 3H2


Điều chế etilen trong PTN

C2H5OH
Điều chế metan
Al4C3 + H2O →
CH3COONa + NaOH



D. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: (CÁC EM LÀM TRỰC TIẾP TRÊN SUB NHÉ)
Câu 1. Số đồng phân thuộc loại ankađien ứng với công thức phân tử C5H8 là
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 2. C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở ?
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 3. Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8 ?
A. 1.
 
Gửi ý kiến