Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trắc nghiệm Địa lí 11 (Lý thuyết và Thực hành) - PGS. TS. Nguyễn Đức Vũ
Người gửi: Hồng Vân Mộng
Ngày gửi: 21h:04' 21-05-2020
Dung lượng: 32.9 KB
Số lượt tải: 429
Nguồn: Trắc nghiệm Địa lí 11 (Lý thuyết và Thực hành) - PGS. TS. Nguyễn Đức Vũ
Người gửi: Hồng Vân Mộng
Ngày gửi: 21h:04' 21-05-2020
Dung lượng: 32.9 KB
Số lượt tải: 429
Số lượt thích:
1 người
(lê thị tương)
TUYỂN TẬP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Môn: ĐỊA LÍ 11
BÀI 10: Trung Quốc
Tiết 1: Tự nhiên, dân cư và xã hội (41 câu) Tiết 2: Kinh tế (42 câu) Tiết 3: Thực hành: Tìm hiểu sự thay đổi của nền kinh tế Trung Quốc (4 câu)
Tất cả câu hỏi được lấy từ sách Trắc nghiệm Địa lí 11 (Lý thuyết và Thực hành) của PGS. TS. Nguyễn Đức Vũ, NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội, 2017. Hãy tìm mua sách nếu bạn có điều kiện!
Bạn có thể lưu trữ, chỉnh sửa, in ấn, chia sẻ... tài liệu này theo ý muốn. Chỉ cần bạn chấp nhận những điều kiện sau:
- Bạn sẽ KHÔNG kiếm lời từ tài liệu này bằng bất kì hình thức nào (bao gồm nhưng không giới hạn: xuất bản sách giấy, điện tử hay sách nói và yêu cầu người sử dụng trả tiền; đưa tài liệu lên một thư mục giới hạn mà chỉ khi trả tiền thì người sử dụng mới có thể truy cập được; sử dụng dịch vụ rút gọn liên kết có đặt quảng cáo và trả tiền truy cập...);
- Khi chia sẻ tài liệu này lên trang web khác hay đăng bài lên các mạng xã hội, bạn cần ghi nguồn: Hồng Vân Mộng (violet.vn/user/show/id/12664084). Nếu có thể, hãy chỉ cho người đọc của bạn cách tải tài liệu này trên ViOLET. Nhờ đó, bạn đã hỗ trợ ViOLET cũng như động viên mình đăng tải thêm các tài liệu gõ tay khác.
Bạn thích tài liệu này? Hãy mua sách của tác giả để ủng hộ họ nhé, vì mình chỉ gõ bản chữ của tài liệu này thôi.
BÀI
10
CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA (TRUNG QUỐC)
Tiết 1. TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Câu 1. Trên thế giới, diện tích Trung Quốc đứng thứ:
A. nhất. B. nhì. C. ba. D. tư.
Câu 2. Trung Quốc có đường bờ biển dài bao nhiêu ki-lô-mét?
A. 6000km. B. 7000km. C. 8000km. D. 9000km.
Câu 3. Số nước có chung đường biên giới với Trung Quốc là:
A. 11. B. 12. C. 13. D. 14.
Câu 4. Trung Quốc giáp với:
A. Triều Tiên. B. Hàn Quốc. C. Nhật Bản. D. Phi-líp-pin.
Câu 5. Các đặc khu hành chính của Trung Quốc ở ven biển là:
A. Hồng Công và Ma Cao. B. Ma Cao và Thượng Hải. C. Thượng Hải và Quảng Châu. D. Quảng Châu và Hồng Công.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng với đất nước Trung Quốc?
A. Biên giới với các nước chủ yếu núi cao, hoang mạc. B. Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài. C. Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc. D. Có quy mô diện tích rộng lớn hàng đầu thế giới.
Câu 7. Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có:
A. các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ. B. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa. C. nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ. D. thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.
Câu 8. Tự nhiên miền Tây không có:
A. các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ. B. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa. C. nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ. D. thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.
Câu 9. Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có:
A. các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ. B. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa. C. kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa. D. nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.
Câu 10. Tự nhiên miền Đông không có:
A. các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ. B. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa. C. kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới
BÀI 10: Trung Quốc
Tiết 1: Tự nhiên, dân cư và xã hội (41 câu) Tiết 2: Kinh tế (42 câu) Tiết 3: Thực hành: Tìm hiểu sự thay đổi của nền kinh tế Trung Quốc (4 câu)
Tất cả câu hỏi được lấy từ sách Trắc nghiệm Địa lí 11 (Lý thuyết và Thực hành) của PGS. TS. Nguyễn Đức Vũ, NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội, 2017. Hãy tìm mua sách nếu bạn có điều kiện!
Bạn có thể lưu trữ, chỉnh sửa, in ấn, chia sẻ... tài liệu này theo ý muốn. Chỉ cần bạn chấp nhận những điều kiện sau:
- Bạn sẽ KHÔNG kiếm lời từ tài liệu này bằng bất kì hình thức nào (bao gồm nhưng không giới hạn: xuất bản sách giấy, điện tử hay sách nói và yêu cầu người sử dụng trả tiền; đưa tài liệu lên một thư mục giới hạn mà chỉ khi trả tiền thì người sử dụng mới có thể truy cập được; sử dụng dịch vụ rút gọn liên kết có đặt quảng cáo và trả tiền truy cập...);
- Khi chia sẻ tài liệu này lên trang web khác hay đăng bài lên các mạng xã hội, bạn cần ghi nguồn: Hồng Vân Mộng (violet.vn/user/show/id/12664084). Nếu có thể, hãy chỉ cho người đọc của bạn cách tải tài liệu này trên ViOLET. Nhờ đó, bạn đã hỗ trợ ViOLET cũng như động viên mình đăng tải thêm các tài liệu gõ tay khác.
Bạn thích tài liệu này? Hãy mua sách của tác giả để ủng hộ họ nhé, vì mình chỉ gõ bản chữ của tài liệu này thôi.
BÀI
10
CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA (TRUNG QUỐC)
Tiết 1. TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Câu 1. Trên thế giới, diện tích Trung Quốc đứng thứ:
A. nhất. B. nhì. C. ba. D. tư.
Câu 2. Trung Quốc có đường bờ biển dài bao nhiêu ki-lô-mét?
A. 6000km. B. 7000km. C. 8000km. D. 9000km.
Câu 3. Số nước có chung đường biên giới với Trung Quốc là:
A. 11. B. 12. C. 13. D. 14.
Câu 4. Trung Quốc giáp với:
A. Triều Tiên. B. Hàn Quốc. C. Nhật Bản. D. Phi-líp-pin.
Câu 5. Các đặc khu hành chính của Trung Quốc ở ven biển là:
A. Hồng Công và Ma Cao. B. Ma Cao và Thượng Hải. C. Thượng Hải và Quảng Châu. D. Quảng Châu và Hồng Công.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng với đất nước Trung Quốc?
A. Biên giới với các nước chủ yếu núi cao, hoang mạc. B. Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài. C. Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc. D. Có quy mô diện tích rộng lớn hàng đầu thế giới.
Câu 7. Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có:
A. các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ. B. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa. C. nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ. D. thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.
Câu 8. Tự nhiên miền Tây không có:
A. các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ. B. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa. C. nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ. D. thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.
Câu 9. Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có:
A. các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ. B. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa. C. kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa. D. nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.
Câu 10. Tự nhiên miền Đông không có:
A. các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ. B. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa. C. kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất